Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố vị trí, hình dạng, kích thước và giới hạn của lục địa Á-Âu đói với đặc điểm tự nhiên của Lục địa.. Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu ôn đới
Trang 1LỤC ĐỊA Á-ÂU.
CHƯƠNG 1 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH TỰ NHIÊN
Câu 1 Xác định vị trí toán học của lục địa Á-Âu trên bản đồ
Đáp án:
- Xác định trên bản đồ các điểm Cực Bắc, Cực Nam, Cực Đông, Cực Tây của lục địa Á-Âu
- Cắt nghĩa các địa danh
- Dựa vào kiến thức bản đồ học để đo khoảng cách giữa chúng
Câu 2 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố vị trí, hình dạng, kích thước và giới hạn của lục địa Á-Âu đói với đặc điểm tự nhiên của Lục địa
- Kề cận khối lục địa Phi về phía tây nam tạo ra sự tương tác về mặt hoàn lưu ở khu vực Nam Âu và Tây nam Á, làm xuất hiện tính lục địa ở đây
về mặt khí hậu
Câu 3 Xác định phân bố các biển ven bờ của lục địa Á-Âu đồng thời trình bày đặcđiểm tự nhiên và giá trị kinh tế của chúng
Đáp án:
- Xác định trên bản đồ vị trí, ranh giới, diện tích các biển
- Cắt nghĩa địa danh các biển
- Trình bày các đặc điểm về tự nhiên:
+ Nguồn gốc hình thành
+ Đặc điểm về địa hình đáy biển
+ Đặc điểm hải văn
- Trình bày vai trò, giá trị về kinh tế:
+ Giao thông hàng hải
+ Nguồn lợi hải sản
+ Các nguồn lợi khác: Triều năng, khoáng sản, du lịch…
Câu 4 Trình bày lịch sử địa chất của lục địa Á-Âu
Trang 2+ Hoạt động sống và sản xuất của Con người.
Câu 6 Trình bày hoạt động của băng hà Đệ Tứ và tác động của nó đến đặc điểm tựnhiên và xã hội của lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Diễn biến quá trình hoạt động của băng hà Đệ Tứ
- Xác định phạm vi hoạt động của nó trên bản đồ
- Ảnh hưởng của nó đối với đặc điểm tự nhiên của lục địa Á-Âu:
+ Địa hình
+ Thủy văn
+ Sinh vật
+ Con người
CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CỦA LỤC ĐIA Á-ÂU
Câu 7 Phân tích đặc điểm chung của địa hình lục địa Á-Âu
Trang 3+ Tác động của nó đối với các thành phần tự nhiên khác.
- Các dạng địa hình
+ Đặc điểm
+ So sánh với các lục địa khác
+ Rút ra đặc trưng riêng
+ Tác động của nó đối với các thành phần tự nhiên khác
- Cấu trúc sơn văn
+ Đặc điểm
+ So sánh với các lục địa khác
+ Rút ra đặc trưng riêng
+ Tác động của nó đối với các thành phần tự nhiên khác
Câu 8 Trình bày phân bố và đặc điểm các khu vực địa hình trên lục địa Á-Âu.Đáp án:
- Miền địa hình Bắc Á
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Trung và Nội Á
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Đông và Đông Nam Á
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Nam và Tây Nam Á
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Nam và Tây Á-Âu
+ Các đơn vị địa hình
Trang 4* Xác định phân bố trên bản đồ.
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
Câu 9 Trình bày đặc điểm chung và phân bố các loại khoáng sản chính của lục địaÁ-Âu
* Rút ra các loại khoáng sản nổi trội và đặc trưng của lục địa Á-Âu
- Phân bố các loại khoáng sản chinh
+ Nhóm khoáng sản nội sinh
+ Cấu trúc dạng tỏa tia
+ Các hướng chạy địa hình có ảnh hưởng lớn:
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Các dòng biển lạnh
Trang 5* Ảnh hưởng đối với lượng mưa.
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Dòng biển gió mùa
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
Câu 11 Trình bày hình thế khí áp, hoàn lưu và đặc điểm thời tiết theo mùa của lục địa Á-Âu
* Đặc điểm thời tiết
- Các đới gió và phân hóa mưa trên lục địa
Câu 12 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cực và cận cực của lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Trình bày đặc điểm khí hậu:
Trang 6* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ So sánh hai đới khí hậu để làm nổi bật tính độc đáo của mỗi đới Câu 13 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu ôn đới của lục địa Á-Âu.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu ôn đới:
+ Kiểu ôn đới hải dương
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu ôn đới chuyển tiếp
* Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 7- Mùa đông.
- Mùa hè
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu ôn đới lục địa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu ôn đới gió mùa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
Câu 14 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt của lục địa Á-Âu.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu cận nhiệt:
+ Kiểu cận nhiệt Địa Trung Hải
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Hoàn lưu
- Mùa đông
- Mùa hè
* Chế độ nhiệt
Trang 8* Kiểu thời tiết đặc trưng.
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu cận nhiệt lục địa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu cận nhiệt gió mùa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
Câu 15 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới của lục địa Á-Âu.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Đặc điểm khí hậu
+ Hoàn lưu
- Mùa đông
- Mùa hè
Trang 9+ Kiểu thời tiết đặc trưng.
+ Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
Câu 16 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận xích đạo của lục địa Âu
+ Kiểu thời tiết đặc trưng
+ Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
- So sánh với đới này của lục địa khác để rút ra tính điển hình của đới nàycủa lục địa Á-Âu
Câu 17 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu xích đạo của lục địa Á-Âu.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 10+ Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người.
- So sánh với đới này của lục địa khác để rút ra tính điển hình của đới nàycủa lục địa Á-Âu
Câu 18 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm chung của hệ thống thủy văn của lục địa Á-Âu
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
+ Chiều dài
Trang 11+ Nguồn cung cấp nước.
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 12- Xác định phân bố của lưu vực trên bản đồ.
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
+ Sông Trung và Tây Âu
+ Sông Địa Trung Hải
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
+ Chiều dài
+ Trắc diện dọc
+ Trắc diện ngang
Trang 13+ Độ uốn của thung lũng.
+ Sông Xưa Đaria
+ Sông Amu Đaria
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 14+ Đới hồ Bắc Âu.
* Hồ Ladoga
* Hồ Onega
* Hồ Venern+ Đới hồ Trung và Nội Á
- Các trung tâm băng hà chính:
+ Đới băng hà Himalaya
+ Đới băng hà Tây Tạng
+ Đới băng hà Karacorum
+ Đới băng hà Pamia
- Vai trò của băng hà ở lục địa Á-Âu đối với tự nhiên:
Trang 15+ Lịch sử địa chất.
+ Sự biến động khí hậu trong quá khứ
- Sự hình thành các miền địa lý thực vật:
* Miền Holactic
- Các loài sinh vật điển hình
* Miền Cổ nhiệt đới
- Các loài sinh vật điển hình
- Sinh thái hiện đại
- Phân tích các mối quan hệ tương tác giữa các nhân tố với sự phát triển cảnh quan của lãnh thổ
Câu 27 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Hoang mạc lạnh của lụcđịa Á-Âu
Đáp án:
- Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Nhiệt độ thấp
+ Ấnh sáng yếu
+ Gió mạnh
+ Băng tuyết phát triển
+ Vị trí tiếp cận với lục địa Bắc Mĩ
* Khá phong phú về cá thể và sinh khối
* Gắn với nguồn thức ăn từ biển
* Phân bố tập trung ven bờ
* Có tập tính ngủ đông hoặc di cư theo mùa
Trang 16- Xác định ranh giới trên bản đồ.
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
* Rêu và địa y đóng vai trò chính
* Phát triển vào mùa hè
+ Săn bắt tự nhiên và chăn nuôi bán hoang dã
Câu 29 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Tai ga của lục địa Á-ÂuĐáp án:
- Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
+ Tầng băng kết vĩnh cửu phát triển
* Khá đa dạng về loài và phong phú về cá thể
* Nhiều loài có tập tính ngủ đông
* Các loài chính
+ Thổ nhưỡng: Đất Potzon
- Giá trị kinh tế:
+ Gỗ
Trang 17+ Lông thú và thịt rừng.
Câu 28 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Đài nguyên và đài nguyên rừng của lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
* Rêu và địa y đóng vai trò chính
* Phát triển vào mùa hè
+ Săn bắt tự nhiên và chăn nuôi bán hoang dã
Câu 29 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Tai ga của lục địa Á-ÂuĐáp án:
- Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
+ Tầng băng kết vĩnh cửu phát triển
Trang 18* Nhiều loài có tập tính ngủ đông.
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông ít lạnh và ngắn
+ Lượng mưa vừa phải và phân bố khá đều trong năm
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Phổ biến là cây thân gỗ lá rộng lẫn cây lá nhọn ôn đới
* Thành phần loài tương đối thuần
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh, mùa hè nóng và ít mưa
Trang 19* Cảnh quan phân hóa thành hai kiểu.
- Kiểu thảo nguyên-rừng, phân bố phía tây và phía đông của đới
- Kiểu thảo nguyên, phân bố sâu trong nội địa
* Cảnh quan biến đổi sâu sắc theo mùa
- Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông ấm ẩm, mùa hè nóng và khô
+ Thiếu ẩm gay gắt về mùa hè
+ Địa hình núi
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Cây thân gỗ lá cứng, thường xanh đóng vai trò chính
* Phổ biến các loài ưa khô, chứa nhiều tinh dầu
* Cấu trúc của thảm thực vật phân hóa phức tạp, thành các kiểu cảnhquan:
- Kiểu rừng lá cứng thường xanh
- Kiểu truông cây bụi
- Các đai cao trên núi
+ Các đồng cỏ trên núi dùng cho chăn nuôi
Câu 33 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng hỗn hợp cận nhiệt
ẩm của lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
Trang 20+ Mùa đông khá lạnh, tuy nhiên có mưa, mùa hè nóng và ẩm.
+ Địa hình khá bằng phẳng và thấp, có đồng bằng bồi tụ sông biển.+ Có lịch sử phát triển liên tục, là nơi giao lưu giữa các luồng sinh vật di
cư đến
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Có sự đan xen các loài ôn đới và nhiệt đới
* Thành phần loài vì vậy rất đa dạng
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình gồm bồn địa và sơn nguyên cao
+ Lượng mưa rất ít, bốc hơi lại mạnh nên thiuees ẩm gay gắt
+ Thổ nhưỡng phổ biến là đất muối
+ Chăn thả theo mùa
Câu 35 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm thường xanh của lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình chủ yếu là đồng bằng và sườn núi ven biển
+ Lượng mưa lớn nhưng phân bố chủ yếu vào mùa hè
+ Độ ẩm không khí thường xuyên cao do giáp biển
Trang 21+ Thổ nhưỡng phổ biến feralit.
* Rất đa dạng về loài và phong phú về cá thể
* Có tập tính sinh sản quanh năm
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình chủ yếu là các đảo, khá đa dạng, gồm đầm lầy, đồng bằng, núi
+ Lượng mưa lớn phân bố đều trong không gian và thời gian
+ Quanh năm chỉ có một mùa nóng và ẩm
+ Độ ẩm không khí thường xuyên cao do giáp biển
+ Thổ nhưỡng phổ biến feralit
+ Thổ nhưỡng dất núi lửa phổ biến
+ Có lịch sử phát triển liên tục
+ Nằm trên nơi gặp nhau của nhiều luồng di cư của sinh vật
+ Hệ sinh thái hết sức đa dạng và phong phú
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Rừng cây gỗ lớn xanh quanh năm
* Thành phần loài hết sức đa dạng Có nhiều loài đặc hữu nhưng có nhiều loài chung với trong đất liền
Trang 22* Có hầu hết các loài từ đất liền ra, đồng thời bảo tồn được một số loài bản địa độc đáo.
* Có tập tính sinh sản quanh năm
- Trình bày về nguồn gốc các chủng tộc ở lục địa Á-Âu
+ Các giả thuyết về nguồn gốc loài người trên thế giới
* Thuyết nhất nguyên luận
* Thuyết đa nguyên luận
+ Xác định ranh giới phân bố các đại chủng trên bản đồ:
* Đại chủng Europeoid
* Đại chủng Mongoloid
* Đại chủng Australoid
+ Xác định ranh giới phân bố các tiểu chủng trên bản đồ
Câu 38 Phân tích tình hình phân bố dân cư trên lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Trình bày bức tranh chung về mật độ dân số trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân hóa mật độ dân số trên Lục địa
+ Điều kiện tự nhiên:
* Văn hóa, tín ngưỡng
- Phân tích các tác động của tình hình phân bố dân cư đối với tự nhiên, đối với sự phát triển kinh tế, xã hội
CHƯƠNG 3 CÁC KHU VỰC TỰ NHIÊN CỦA LỤC ĐỊA Á-ÂU
Câu 39 Trình bày phân bố và đặc điểm chung về tự nhiên của các khu vực tự nhiên trên lục địa Á-Âu
Đáp án:
- Xác định ranh giới của các khu vực địa lý tự nhiên trên bản đồ
Trang 23+ Ranh giới các ô, xứ:
- Đông Trung Quốc
* Tây Nam Á-Âu
- Bán đảo Đông Dương
- Quần đảo Mãlai
- Trình bày đặc điểm chung về tự nhiên của các khu vực
Trang 24CHƯƠNG 1 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH TỰ NHIÊN.
Câu 41 Xác định vị trí toán học của lục địa Phi trên bản đồ
Đáp án:
- Xác định trên bản đồ các điểm Cực Bắc, Cực Nam, Cực Đông, Cực Tây của lục địa Phi
- Cắt nghĩa các địa danh
- Dựa vào kiến thức bản đồ học để đo khoảng cách giữa chúng
Câu 42 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố vị trí, hình dạng, kích thước và giới hạn của lục địa Phi đối với đặc điểm tự nhiên của Lục địa
Đáp án:
- Vị trí trãi dài từ đới cận nhiệt ở BBC xuống đới cận nhiệt ở NBC, cân đối hai bên đường xích đạo tạo nên sự tương phản về mùa giữa băc và nam Lục địa, làm xuất hiện cơ chế gió mùa xích đạo rộng lớn
- Dạng khối rõ rệt kết hợp với diện tích lớn khá lớn tạo nên khối lục địa tương đối điển hình tạo nên sự tương phản sâu sắc giữa nội địa với duyên hải và đại dương về mặt khí hậu
- Kề cận khối lục địa Á-Âu về phía đông bắc tạo thành một khối đại lục khổng lồ mà lục địa Phi giống như một bán đảo lớn nằm về phía tây nam
Câu 43 Xác định phân bố các biển và đại dương bao quanh của lục địa Phi đồng thời trình bày đặc điểm tự nhiên và giá trị kinh tế của chúng
Đáp án:
- Đặc điểm chung
- Xác định trên bản đồ vị trí, ranh giới, diện tích các biển
- Cắt nghĩa địa danh các biển
- Trình bày các đặc điểm về tự nhiên:
+ Nguồn gốc hình thành
+ Đặc điểm về địa hình đáy biển
+ Đặc điểm hải văn
- Trình bày vai trò, giá trị về kinh tế:
+ Giao thông hàng hải
+ Nguồn lợi hải sản
+ Các nguồn lợi khác: Triều năng, khoáng sản, du lịch…
Câu 44 Trình bày lịch sử địa chất của lục địa Phi
Đáp án:
Trang 25CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CỦA LỤC ĐỊA PHI.
Câu 45 Phân tích đặc điểm chung của địa hình lục địa Phi
+ Tác động của nó đối với các thành phần tự nhiên khác
- Cấu trúc sơn văn
+ Đặc điểm
+ So sánh với các lục địa khác
+ Rút ra đặc trưng riêng
+ Tác động của nó đối với các thành phần tự nhiên khác
Câu 46 Trình bày phân bố và đặc điểm các khu vực địa hình trên lục địa Phi.Đáp án:
- Miền địa hình Bắc Phi
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Đông Phi
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
Trang 26* Địa danh.
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Trung và Tây Phi
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
- Miền địa hình Nam Phi
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
Câu 47 Trình bày đặc điểm chung và phân bố các loại khoáng sản chính của lục địa Phi
* Rút ra các loại khoáng sản nổi trội và đặc trưng của lục địa Phi
- Phân bố các loại khoáng sản chinh
+ Nhóm khoáng sản nội sinh
+ Phân bố cân đối hai bên đường xích đạo
+ Phần lớn diện tích nằm trong vòng đai nội chí tuyến
+ Kề cận lục địa Á-Âu
+ Nằm về phía tây nam của đại lục Á-Âu, Phi
Trang 27- Hình thể:
+ Khối lục địa lớn thứ hai thế giới
- Địa hình:
+ Cấu trúc bồn địa
+ Cao phía đông
+ Các hướng chạy địa hình có ảnh hưởng lớn:
* Hướng Bác-Nam
* Hướng Tây-Đông
- Dòng biển:
+ Các dòng biển nóng
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Các dòng biển lạnh
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Dòng biển gió mùa
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
Câu 49 Trình bày hình thế khí áp, hoàn lưu và đặc điểm thời tiết theo mùa của lục địa Phi
* Đặc điểm thời tiết
- Các đới gió và phân hóa mưa trên lục địa
Câu 50 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu xích đạo của lục địa Phi.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 28- Trình bày đặc điểm khí hậu:
+ Hoàn lưu
+ Chế độ nhiệt
* Nhiệt độ trung bình năm
* Biên độ nhiệt năm
+ Chế độ mưa
* Lượng mưa trung bình năm của đới
* Phân bố lượng mưa trong không gian và trong năm
+ Kiểu thời tiết đặc trưng
+ Kiểu thời tiết đặc trưng
- Tác động của khí hậu đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt kinh tế và đời sống của Con người
Câu 52 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới của lục địa Phi.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu nhiệt đới:
+ Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa Bắc Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 29* Kiểu thời tiết đặc trưng.
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu khí hậu nhiệt đới khô Bắc Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu nhiệt đới ẩm Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu nhiệt đới lục địa Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Kiểu nhiệt đới khô Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 30* Kiểu thời tiết đặc trưng.
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
Câu 53 Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt của lục địa Phi.Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
+ Đới cận nhiệt Nam Phi
* Kiểu thời tiết đặc trưng
* Tác động đến các thành phần tự nhiên khác cũng như đối với hoạt động sống và kinh tế của con người
Câu 55 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm chung của hệ thống thủy văn của lục địa Phi
Đáp án:
- Sông ngòi:
+ Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 31+ Sông Công Gô
* Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
- Địa hình
- Địa chất
- Khí hậu
- Mặt đệm
- Nguồn cung cấp nước
* Đặc điểm hình thái sông
Trang 32* Vai trò đối với tự nhiên cũng như giá trị đối với hoạt động kinh tế của Con người.
- Nguồn cung cấp nước
* Đặc điểm hình thái sông
- Nguồn cung cấp nước
* Đặc điểm hình thái sông
- Chiều dài
Trang 33- Nguồn cung cấp nước.
* Đặc điểm hình thái sông
Trang 34* Vai trò đối với tự nhiên cũng như giá trị đối với hoạt động kinh tế của Con người.
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 35- Các loài sinh vật điển hình.
* Miền Cổ nhiệt đới
- Các loài sinh vật điển hình
* Miền núi Cap
Trang 36- Sinh thái hiện đại.
- Phân tích các mối quan hệ tương tác giữa các nhân tố với sự phát triển cảnh quan của lãnh thổ
Câu 62 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Rừng xích đạo ẩm thường xanh lục địa Phi
Đáp án:
- Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Khí hậu xích đạo nhưng không điển hình
+ Địa hình đa dạng
+ Sông ngòi, đầm lầy
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Rừng cây gỗ lớn xanh quanh năm
* Thành phần loài khá đa dạng và có nhiều loài đặc hữu
* Cấu trúc rừng có nhiều từng
* Rừng rất rậm rạp, sinh khối lớn
+ Động vật:
* Đa dạng về loài và phong phú về cá thể
* Có nhiều loài bản địa độc đáo
* Có tập tính sinh sản quanh năm
- Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Khí hậu xích đạo và cận xích đạo Lượng mưa từ 1.500mm-1.000mm.Mùa khô từ 2-4 tháng
+ Địa hình đa dạng, từ cao nguyên đến sơn nguyên
- Đặc điểm cảnh quan:
Phân hóa thành hai kiểu:
+ Kiểu rừng gió mùa điển hình, phân bố rìa đới rừng xích đạo, chủ yếu
ở phía bắc của đới :
* Thực vật:
Trang 37- Có nhiều loài từ đới rừng xích đạo tới xen lẫn với các loài rụng lá Rừng khá rậm rạp Tuy nhiên, về mùa khô khá thoáng.
* Thực vật:
- Chủ yếu gồm cây rụng lá Cấu trúc rừng chỉ có một tầng câythân gỗ, cao từ 10-12m, mọc thưa và đều Có khi rừng co lại thành từng mảng hoặc thành từng vệt Cỏ bắt đầu đóng vai trò quan trọng
* Động vật:
- Loài ăn cỏ chiếm ưu thế…
* Thổ nhưỡng: Đất feralit nhiều mùn
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Lượng mưa và độ dài mùa mưa bắt đầu giảm dần
+ Tình trạng khô hạn bắt đầu gay gắt lên
+ Địa hình tuy khác nhau về độ cao nhưng khá bằng phẳng
Trang 38- Phân bố vùng có lượng mưa trung bình năm từ 250mm, mùa khô dài trên 6 tháng.
- Cỏ khô và cây bụi gai chiếm ưa thế, không bao phủ hết mặt đất
* Các loài chính
- Giá trị kinh tế:
+ Săn bắt tự nhiên và chăn thả
Câu 65 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Hoang mạc và bán hoang mạc nhiệt lục địa Phi
Đáp án:
- Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông hơi lạnh và khô
+ Động vật:
* Nghèo nàn, chủ yếu là các loài bò sát, côn trùng, các loài thú nhỏ Lạc đà, linh dương là loài ăn cỏ có khả năng chịu khát
* Nhiều loài có tập tính ngủ ngày, ngủ hè
+ So sánh những khác biệt giữa đới Hoang mạc Bắc và Nam Phi
- Giá trị kinh tế:
+ Khai thác ốc đảo
+ Nông nghiệp có tưới công nghiệp
Câu 66 Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Rừng cận nhiệt
Đáp án:
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Đới Rừng cận nhiệt ĐTH Bắc Phi:
* Tương tự đới này ở Á-Âu
+ Đới rừng cận nhiệt Nam Phi:
* Rừng cận nhiệt ĐTH phía Tây
Trang 39* Rừng cận nhiệt ẩm phía Đông.
+ Các thành phần di cư hiện đại
- Đặc điểm và vai trò của các chủng tộc trên lục địa Phi đối với sự phát triển của xã hội:
+ Đặc điểm
+ Vai trò
Câu 68 Phân tích tình hình phân bố dân cư trên lục địa Phi
Đáp án:
- Trình bày bức tranh chung về mật độ dân số trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân hóa mật độ dân số trên Lục địa
+ Điều kiện tự nhiên:
* Văn hóa, tín ngưỡng
- Phân tích các tác động của tình hình phân bố dân cư đối với tự nhiên, đối với sự phát triển kinh tế, xã hội
CHƯƠNG 3 CÁC KHU VỰC TỰ NHIÊN CỦA LỤC ĐỊA PHI
Câu 69 Trình bày phân bố và đặc điểm chung về tự nhiên của các khu vực tự nhiên trên lục địa Phi