16 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận xích Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ.. - Phân tích các nhân tố sinh thái: 33 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm củ
Trang 1PHẦN 2: Địa lý tự nhiên các lục địa.
Tên học phần: Địa lý tự nhiên Á-Âu, Phi , Số tín chỉ: 03
Địa lý tự nhiên các lục địa khác, Số tín chỉ: 03 Trình độ đào tạo: Đại học
NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN
A Lục địa Á-Âu Chương 1: Các nhân tố hình thành tự nhiên.
1 Nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1
Nội dung của chương này cung cấp cho SV những kiến thức về:
- Đặc điểm các nhân tố, gồm: Vị trí, hình thể, giới hạn, lịch sử phát triển địachất của lục địa Á-Âu
- Sự tương tác của các nhân tố với các điều kiện tự nhiên khác nhau của lục địaÁ-Âu để hình thành nên đặc trưng về mặt tự nhiên ở đây
1.2 Các mối quan hệ địa lý:
- Các mối quan hệ không gian
- Các mối quan hệ động lực
- Các mối quan hệ nhân quả
1.3 Các kĩ năng cần rèn luyện:
- Kĩ năng bản đồ
- Kĩ năng phân tích, so sánh địa lý
2 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra
2 Mức độ hiểu - Giải thích các các hiện
tượng và các khái niệmđịa lý
- Tại sao dòng biển nàyđược gọi là dòng gió mùa?
- Tại sao lục địa này mangtính khối rõ nét?
3 Khả năng vận - Vận dụng các qui luật - Vì sao loại gió này lại
Trang 2dụng địa lý chung để cắt nghĩa
- Phân tích ảnh hưởng của
vị trí phân bố của lục địađối với sự phân hóa khí hậu
5 Khả năng tổng
hợp
- Từ các kết quả phântích khác nhau để kếtluận một vấn đề lớn
- Từ những căn cứ nào đểkhẳng định Á-Âu có hệthống gió mùa rất điển hình
6 So sánh, đánh giá - So sánh đặc điểm của
đối tượng địa lý với cácgiá trị chuẩn để đánh giáchúng
- Tại sao đới khí hậu cậnxích đạo của Á-Âu khôngđiển hình như ở lục địa Phi
3 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết của chương 1
1 Câu hỏi Xác định vị trí toán học của lục địa Á-Âu trên bản đồ
Đồng thời đo khoảng cách giữa các cực điểm của Lục địa
2
Đáp án - Xác định trên bản đồ các điểm Cực Bắc, Cực Nam,
Cực Đông, Cực Tây của lục địa Á-Âu
- Cắt nghĩa các địa danh
- Dựa vào kiến thức bản đồ học để đo khoảng cách giữa chúng
2 Câu hỏi Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố vị trí, hình dạng,
kích thước và giới hạn của lục địa Á-Âu đói với đặc điểm tự nhiên của Lục địa
4
Đáp án - Vị trí trãi dài từ gần địa cực cho tới xích đạo dẫn đến sự
đa dạng về các đới khí hậu
- Dạng khối kết hợp với diện tích lớn tạo nên khối lục địakhổng lồ lại được bao bọc bởi các đại dương lớn dẫn đến
sự tương phản sâu sắc về khí áp theo mùa giữa nội địa với duyên hải và đại dương, hình thành cơ chế gió mùa mạnh mẽ và rộng khắp ở tất cả các đới khí hậu
- Kề cận khối lục địa Phi về phía tây nam tạo ra sự tươngtác về mặt hoàn lưu ở khu vực Nam Âu và Tây nam Á, làm xuất hiện tính lục địa ở đây về mặt khí hậu
3 Câu hỏi Xác định phân bố các biển ven bờ của lục địa Á-Âu
đồng thời trình bày đặc điểm tự nhiên và giá trị kinh tế của chúng
2
Đáp án - Xác định trên bản đồ vị trí, ranh giới, diện tích
các biển
- Cắt nghĩa địa danh các biển
- Trình bày các đặc điểm về tự nhiên:
Trang 3+ Nguồn gốc hình thành.
+ Đặc điểm về địa hình đáy biển
+ Đặc điểm hải văn
- Trình bày vai trò, giá trị về kinh tế:
+ Giao thông hàng hải
+ Nguồn lợi hải sản
+ Các nguồn lợi khác: Triều năng, khoáng sản, du lịch…
4 Câu hỏi Trình bày lịch sử địa chất của lục địa Á-Âu 2
5 Câu hỏi Trình bày các tác động của chu kỳ tạo sơn Tân Sinh của
lục địa Á-Âu đối với đặc điểm tự nhiên và Con người 3Đáp án - Trình bày về phạm vị và các hoạt động của đới kiến tạo
Tân Sinh trên lục địa Á-Âu
+ Hoạt động sống và sản xuất của Con người
6 Câu hỏi Trình bày hoạt động của băng hà Đệ Tứ và tác động
của nó đến đặc điểm tự nhiên và xã hội của lục địa Âu
2
Đáp án - Diễn biến quá trình hoạt động của băng hà Đệ Tứ
- Xác định phạm vi hoạt động của nó trên bản đồ
- Ảnh hưởng của nó đối với đặc điểm tự nhiên của lục
Trang 4Chương 2: Điều kiện tự nhiên và xã hội.
1 Nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2
Nội dung của chương này cung cấp cho SV những kiến thức về:
- Đặc điểm các thành phần tự nhiên, gồm: Địa hình, khoáng sản, khí hậu, thủyvăn, cảnh quan
- Đặc điểm về dân tộc, dân cư
1.1 Các khái niệm cần nắm:
- Cấu trúc sơn văn của lục địa Á-Âu
- Kiểu khí hậu gió mùa châu Á
- Các dới và kiểu khí hậu của lục địa Á-Âu
- Các lưu vực sông của lục địa Á-Âu
- Các đới cảnh quan của lục địa Á-Âu
1.2 Các mối quan hệ địa lý:
- Các mối quan hệ không gian
- Các mối quan hệ động lực
- Các mối quan hệ nhân quả
1.3 Các kĩ năng cần rèn luyện:
- Kĩ năng bản đồ
- Kĩ năng phân tích, so sánh địa lý
7 Câu hỏi Xác định vị trí toán học của lục địa Á-Âu trên bản đồ
Đồng thời đo khoảng cách giữa các cực điểm của Lục địa
Trang 5- - Cấu trúc sơn văn.
- Miền địa hình Trung và Nội Á
- Miền địa hình Đông và Đông Nam Á
- Miền địa hình Nam và Tây Nam Á
- Miền địa hình Nam và Tây Á-Âu
+ Các đơn vị địa hình
* Xác định phân bố trên bản đồ
* Địa danh
Trang 6* Đặc điểm hình thái và trắc lượng hình thái.
* Ảnh hưởng của chúng đối với các thành phần tự nhiên khác cũng như hoạt động kinh tế của Con người
9 Câu hỏi Trình bày đặc điểm chung và phân bố các loại khoáng
- Phân bố các loại khoáng sản chinh
+ Nhóm khoáng sản nội sinh
+ Đặc điểm về địa hình đáy biển
+ Đặc điểm hải văn
- Trình bày vai trò, giá trị về kinh tế:
+ Giao thông hàng hải
+ Nguồn lợi hải sản
+ Các nguồn lợi khác: Triều năng, khoáng sản, du lịch…
10 Câu hỏi Phân tích các nhân tố hình thành khí hậu của lục địa
+ Cấu trúc dạng tỏa tia
+ Các hướng chạy địa hình có ảnh hưởng lớn:
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
Trang 7+ Các dòng biển lạnh.
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Dòng biển gió mùa
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
11 Câu hỏi Trình bày hình thế khí áp, hoàn lưu và đặc điểm thời
* Đặc điểm thời tiết
- Các đới gió và phân hóa mưa trên lục địa
12 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cực và cận
cực của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Trình bày đặc điểm khí hậu:
+ Đới khí hậu cực:
* Hoàn lưu
- Mùa đông
Trang 8+ So sánh hai đới khí hậu để làm nổi bật tính độc đáo của mỗi đới
13 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu ôn đới của
lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu ôn đới:
+ Kiểu ôn đới hải dương
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu ôn đới chuyển tiếp
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu ôn đới lục địa
Trang 9* Xác định ranh giới trên bản đồ.
+ Kiểu ôn đới gió mùa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
14 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt
của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu cận nhiệt:
+ Kiểu cận nhiệt Địa Trung Hải
* Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 10kinh tế của con người.
+ Kiểu cận nhiệt lục địa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu cận nhiệt gió mùa
* Xác định ranh giới trên bản đồ
15 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới
của lục địa Á-Âu
Trang 1116 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận xích
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- So sánh với đới này của lục địa khác để rút ra tính điển hình của đới này của lục địa Á-Âu
17 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu xích đạo
của lục địa Á-Âu
- So sánh với đới này của lục địa khác để rút ra tính điển hình của đới này của lục địa Á-Âu
18 Câu hỏi Phân tích các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm chung của
hệ thống thủy văn của lục địa Á-Âu 4Đáp án - Sông ngòi:
+ Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 12- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 13+ Amua+ Hoàng Hà+ Trường Giang+ Mekong
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
+ Sông Ấn+ Tigr và Ơfrat
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 14+ Sông Địa Trung Hải.
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
+ Sông Amu Đaria
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Hướng chảy
+ Khí hậu
+ Mặt đệm
+ Nguồn cung cấp nước
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 1525 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm và vai trò của băng hà ở lục
Trang 16Đáp án - Đặc điểm chung.
- Các trung tâm băng hà chính:
+ Đới băng hà Himalaya
+ Đới băng hà Tây Tạng
+ Đới băng hà Karacorum
+ Đới băng hà Pamia
- Vai trò của băng hà ở lục địa Á-Âu đối với tự nhiên:
+ Khí hậu
+ Sông ngòi
26 Câu hỏi Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm của cảnh
Đáp án - Phân tích lịch sử hình thành và phát triển của tự nhiên
- Các loài sinh vật điển hình
* Miền Cổ nhiệt đới
- Các loài sinh vật điển hình
- Sinh thái hiện đại
- Phân tích các mối quan hệ tương tác giữa các nhân tố với sự phát triển cảnh quan của lãnh thổ
27 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan
Đáp án - Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Nhiệt độ thấp
+ Ấnh sáng yếu
+ Gió mạnh
+ Băng tuyết phát triển
+ Vị trí tiếp cận với lục địa Bắc Mĩ
Trang 17* Gắn với nguồn thức ăn từ biển.
* Phân bố tập trung ven bờ
* Có tập tính ngủ đông hoặc di cư theo mùa
* Các loài chính
- Giá trị kinh tế:
+ Săn bắt tự nhiên
28 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Đài
nguyên và đài nguyên rừng của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
* Rêu và địa y đóng vai trò chính
* Phát triển vào mùa hè
+ Săn bắt tự nhiên và chăn nuôi bán hoang dã
29 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Tai
Đáp án - Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
+ Tầng băng kết vĩnh cửu phát triển
Trang 18* Nhiều loài có tập tính ngủ đông.
30 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Đài
nguyên và đài nguyên rừng của lục địa Á-Âu 2Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
* Rêu và địa y đóng vai trò chính
* Phát triển vào mùa hè
+ Săn bắt tự nhiên và chăn nuôi bán hoang dã
31 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Tai
Đáp án - Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh và kéo dài
+ Tầng băng kết vĩnh cửu phát triển
Trang 19* Nhiều loài có tập tính ngủ đông.
32 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng
hỗn hợp và lá rộng của lục địa Á-Âu 3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
33 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan thảo
nguyên-rừng và thảo nguyên của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông lạnh, mùa hè nóng và ít mưa
+ Thiếu ẩm gay gắt
+ Mực nước ngầm nằm sâu
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Cỏ hòa thảo đóng vai trò chủ đạo
* Cảnh quan phân hóa thành hai kiểu
- Kiểu thảo nguyên-rừng, phân bố phía tây và phía đông của đới
- Kiểu thảo nguyên, phân bố sâu
Trang 20trong nội địa.
* Cảnh quan biến đổi sâu sắc theo mùa
34 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng
và cây bụi lá cứng thường xanh cận nhiệt Địa Trung Hải của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông ấm ẩm, mùa hè nóng và khô
+ Thiếu ẩm gay gắt về mùa hè
- Kiểu rừng lá cứng thường xanh
- Kiểu truông cây bụi
- Các đai cao trên núi
+ Các đồng cỏ trên núi dùng cho chăn nuôi
35 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng
hỗn hợp cận nhiệt ẩm của lục địa Á-Âu
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông khá lạnh, tuy nhiên có mưa, mùa
hè nóng và ẩm
+ Địa hình khá bằng phẳng và thấp, có đồng bằng bồi tụ sông biển
+ Có lịch sử phát triển liên tục, là nơi giao lưu giữa các luồng sinh vật di cư đến
Trang 2136 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan
Hoang mạc và bán hoang mạc cận nhiệt của lục địa
Á-Âu
2
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình gồm bồn địa và sơn nguyên cao
+ Lượng mưa rất ít, bốc hơi lại mạnh nên thiuees ẩm gay gắt
+ Thổ nhưỡng phổ biến là đất muối
+ Chăn thả theo mùa
37 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng
nhiệt đới ẩm thường xanh của lục địa Á-Â
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình chủ yếu là đồng bằng và sườn núi ven biển
+ Lượng mưa lớn nhưng phân bố chủ yếu vào mùa hè
+ Độ ẩm không khí thường xuyên cao do giáp biển
+ Thổ nhưỡng phổ biến feralit
+ Có lịch sử phát triển liên tục
Trang 22+ Nằm trên nơi gặp nhau của nhiều luồng di
cư của sinh vật
38 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan rừng
xích đạo ẩm thường xanh của lục địa Á-Âu 3Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Địa hình chủ yếu là các đảo, khá đa dạng, gồm đầm lầy, đồng bằng, núi
+ Lượng mưa lớn phân bố đều trong không gian và thời gian
+ Quanh năm chỉ có một mùa nóng và ẩm
+ Độ ẩm không khí thường xuyên cao do giáp biển
+ Thổ nhưỡng phổ biến feralit+ Thổ nhưỡng dất núi lửa phổ biến
+ Có lịch sử phát triển liên tục
+ Nằm trên nơi gặp nhau của nhiều luồng di
cư của sinh vật
+ Hệ sinh thái hết sức đa dạng và phong phú
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
* Rừng cây gỗ lớn xanh quanh năm
* Thành phần loài hết sức đa dạng Có nhiều loài đặc hữu nhưng có nhiều loài chung với trong đất liền
Trang 23thời bảo tồn được một số loài bản địa độc đáo.
* Có tập tính sinh sản quanh năm
Đáp án - Trình bày về nguồn gốc các chủng tộc ở lục địa Á-Âu
+ Các giả thuyết về nguồn gốc loài người trên thế giới
* Thuyết nhất nguyên luận
* Thuyết đa nguyên luận
+ Xác định ranh giới phân bố các đại chủng trên bản đồ:
40 Câu hỏi Phân tích tình hình phân bố dân cư trên lục địa Á-Âu 4
Đáp án - Trình bày bức tranh chung về mật độ dân số trên bản
đồ
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân hóa mật
độ dân số trên Lục địa
+ Điều kiện tự nhiên:
* Văn hóa, tín ngưỡng
- Phân tích các tác động của tình hình phân bố dân cư đối với tự nhiên, đối với sự phát triển kinh tế, xã hội
Chương 3: Các khu vự địa lý tự nhiên.
1 Nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3
Nội dung của chương này cung cấp cho SV những kiến thức về:
Trang 24- Sự phân hóa tự nhiên trong lãnh thổ của lục địa.
- Đặc điểm về các thành phần tự nhiên của các ô, xứ
- Giá trị kinh tế của các khu vực
1.1 Các khái niệm cần nắm:
- Đặc trưng riêng của các khu vực tự nhiên
1.2 Các mối quan hệ địa lý:
- Các mối quan hệ không gian
- Các mối quan hệ động lực
- Các mối quan hệ nhân quả
1.3 Các kĩ năng cần rèn luyện:
- Kĩ năng bản đồ
- Kĩ năng phân tích, so sánh địa lý
41 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm chung về tự nhiên của
các khu vực tự nhiên trên lục địa Á-Âu
- Đông Trung Quốc
* Tây Nam Á-Âu
- Tiền Á
- Tây Nam Á
* Nam Á
Trang 25- Himalya.
- Đồng bằng Ấn-Hằng
- Indostan và Srilanca
- Bán đảo Đông Dương
- Quần đảo Mãlai
- Trình bày đặc điểm chung về tự nhiên của các khu vực
1 Nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1
Nội dung của chương này cung cấp cho SV những kiến thức về:
- Đặc điểm các nhân tố, gồm: Vị trí, hình thể, giới hạn, lịch sử phát triển địachất của lục địa Phi
- Sự tương tác của các nhân tố với các điều kiện tự nhiên khác nhau của lục địaPhi để hình thành nên đặc trưng về mặt tự nhiên ở đây
1.2 Các mối quan hệ địa lý:
- Các mối quan hệ không gian
- Các mối quan hệ động lực
- Các mối quan hệ nhân quả
1.3 Các kĩ năng cần rèn luyện:
- Kĩ năng bản đồ
Trang 26- Kĩ năng phân tích, so sánh địa lý.
43 Câu hỏi Xác định vị trí toán học của lục địa Phi trên bản đồ 2
Đáp án - Xác định trên bản đồ các điểm Cực Bắc, Cực Nam,
Cực Đông, Cực Tây của lục địa Phi
- Cắt nghĩa các địa danh
- Dựa vào kiến thức bản đồ học để đo khoảng cách giữa chúng
44 Câu hỏi Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố vị trí, hình dạng,
kích thước và giới hạn của lục địa Phi đối với đặc điểm
tự nhiên của Lục địa
4
Đáp án - Vị trí trãi dài từ đới cận nhiệt ở BBC xuống đới cận
nhiệt ở NBC, cân đối hai bên đường xích đạo tạo nên sự tương phản về mùa giữa băc và nam Lục địa, làm xuất hiện cơ chế gió mùa xích đạo rộng lớn
- Dạng khối rõ rệt kết hợp với diện tích lớn khá lớn tạo nên khối lục địa tương đối điển hình tạo nên sự tương phản sâu sắc giữa nội địa với duyên hải và đại dương về mặt khí hậu
- Kề cận khối lục địa Á-Âu về phía đông bắc tạo thành một khối đại lục khổng lồ mà lục địa Phi giống như một bán đảo lớn nằm về phía tây nam
45 Câu hỏi Xác định phân bố các biển và đại dương bao quanh của
lục địa Phi đồng thời trình bày đặc điểm tự nhiên và giá trị kinh tế của chúng
2
Đáp án - Đặc điểm chung
- Xác định trên bản đồ vị trí, ranh giới, diện tích các biển
- Cắt nghĩa địa danh các biển
- Trình bày các đặc điểm về tự nhiên:
+ Nguồn gốc hình thành
+ Đặc điểm về địa hình đáy biển
+ Đặc điểm hải văn
- Trình bày vai trò, giá trị về kinh tế:
+ Giao thông hàng hải
+ Nguồn lợi hải sản
+ Các nguồn lợi khác: Triều năng, khoáng sản,
Trang 27Chương 2: Điều kiện tự nhiên và xã hội.
1 Nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2
Nội dung của chương này cung cấp cho SV những kiến thức về:
- Đặc điểm các thành phần tự nhiên, gồm: Địa hình, khoáng sản, khí hậu, thủyvăn, cảnh quan
- Đặc điểm về dân tộc, dân cư
1.1 Các khái niệm cần nắm:
- Cấu trúc sơn văn của lục địa Phi
- Kiểu khí hậu gió mùa xích đạo của lục địa Phi
- Các dới và kiểu khí hậu của lục địa Phi
- Các lưu vực sông của lục địa Phi
- Các đới cảnh quan của lục địa Phi
1.2 Các mối quan hệ địa lý:
- Các mối quan hệ không gian
- Các mối quan hệ động lực
- Các mối quan hệ nhân quả
1.3 Các kĩ năng cần rèn luyện:
- Kĩ năng bản đồ
- Kĩ năng phân tích, so sánh địa lý
47 Câu hỏi Phân tích đặc điểm chung của địa hình lục địa Phi 4
Trang 28- Cấu trúc sơn văn.
48 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm các khu vực địa hình
Đáp án - Miền địa hình Bắc Phi
- Miền địa hình Đông Phi
- Miền địa hình Trung và Tây Phi
- Miền địa hình Nam Phi
49 Câu hỏi Trình bày đặc điểm chung và phân bố các loại khoáng
Đáp án - Đặc điểm chung:
+ Chủng loại
Trang 29- Phân bố các loại khoáng sản chinh.
+ Nhóm khoáng sản nội sinh
+ Phân bố cân đối hai bên đường xích đạo
+ Phần lớn diện tích nằm trong vòng đai nội chí tuyến
+ Cao phía đông
+ Các hướng chạy địa hình có ảnh hưởng lớn:
* Hướng Bác-Nam
* Hướng Tây-Đông
- Dòng biển:
+ Các dòng biển nóng
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Các dòng biển lạnh
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
+ Dòng biển gió mùa
* Ảnh hưởng đối với lượng mưa
* Ảnh hưởng đối với nhiệt
51 Câu hỏi Trình bày hình thế khí áp, hoàn lưu và đặc điểm thời tiết
theo mùa của lục địa Phi
Trang 30* Đặc điểm thời tiết.
- Các đới gió và phân hóa mưa trên lục địa
52 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu xích đạo
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Trình bày đặc điểm khí hậu:
+ Hoàn lưu
+ Chế độ nhiệt
* Nhiệt độ trung bình năm
* Biên độ nhiệt năm
+ Chế độ mưa
* Lượng mưa trung bình năm của đới
* Phân bố lượng mưa trong không gian và trong năm
+ Kiểu thời tiết đặc trưng
+ Tính điển hình
- Tác động của khí hậu đến các thành phần tự nhiên kháccũng như đối với hoạt kinh tế và đời sống của con người
53 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận xích
đạo của lục địa Phi
+ Kiểu thời tiết đặc trưng
- Tác động của khí hậu đến các thành phần tự nhiên kháccũng như đối với hoạt kinh tế và đời sống của Con người
Trang 3154 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Các kiểu khí hậu nhiệt đới:
+ Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa Bắc Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu khí hậu nhiệt đới khô Bắc Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu nhiệt đới ẩm Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
+ Kiểu nhiệt đới lục địa Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
Trang 32+ Kiểu nhiệt đới khô Nam Phi
* Xác định ranh giới trên bản đồ
55 Câu hỏi Trình bày phân bố, đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt
của lục địa Phi
+ Đới cận nhiệt Nam Phi
Trang 3356 Câu hỏi Phân tích các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm chung
của hệ thống thủy văn của lục địa Phi
57 Câu hỏi Trình bày đặc điểm thủy văn của lưu vực Đại Tây
Đáp án - Xác định phân bố của lưu vực trên bản đồ
- Đặc điểm chung
- Các hệ thống sông chính:
+ Sông Công Gô
* Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
- Địa hình
- Địa chất
- Khí hậu
- Mặt đệm
- Nguồn cung cấp nước
* Đặc điểm hình thái sông
Trang 34- Nguồn cung cấp nước.
* Đặc điểm hình thái sông
58 Câu hỏi Trình bày đặc điểm thủy văn của lưu vực Địa Trung Hải
Đáp án - Xác định phân bố của lưu vực trên bản đồ
Trang 35* Đặc điểm hình thái sông.
59 Câu hỏi Trình bày đặc điểm thủy văn của lưu vực Ấn Độ Dương
của lục địa Phi
- Nguồn cung cấp nước
* Đặc điểm hình thái sông
Trang 36+ Nguồn cung cấp nước.
- Đặc điểm hình thái sông
Trang 3762 Câu hỏi Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm của cảnh
Đáp án - Phân tích lịch sử hình thành và phát triển của tự nhiên
- Các loài sinh vật điển hình
* Miền Cổ nhiệt đới
- Các loài sinh vật điển hình
* Miền núi Cap
- Sinh thái hiện đại
- Phân tích các mối quan hệ tương tác giữa các nhân tố với sự phát triển cảnh quan của lãnh thổ
63 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Rừng
xích đạo ẩm thường xanh lục địa Phi
3
Đáp án Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Khí hậu xích đạo nhưng không điển hình
+ Địa hình đa dạng
+ Sông ngòi, đầm lầy
- Đặc điểm cảnh quan:
+ Thực vật:
Trang 38* Rừng cây gỗ lớn xanh quanh năm.
* Thành phần loài khá đa dạng và có nhiềuloài đặc hữu
* Cấu trúc rừng có nhiều từng
* Rừng rất rậm rạp, sinh khối lớn
+ Động vật:
* Đa dạng về loài và phong phú về cá thể
* Có nhiều loài bản địa độc đáo
* Có tập tính sinh sản quanh năm
64 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Rừng
gió mùa, lục địa Phi
3
Đáp án - Căt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Khí hậu xích đạo và cận xích đạo Lượng mưa từ 1.500mm-1.000mm Mùa khô từ 2-4 tháng
+ Địa hình đa dạng, từ cao nguyên đến sơn nguyên
- Đặc điểm cảnh quan:
Phân hóa thành hai kiểu:
+ Kiểu rừng gió mùa điển hình, phân bố rìa đới rừng xích đạo, chủ yếu ở phía bắc của đới :
* Thực vật:
- Có nhiều loài từ đới rừng xích đạo tới xen lẫn với các loài rụng lá Rừng khá rậm rạp Tuy nhiên, về mùa khô khá thoáng
* Thực vật:
- Chủ yếu gồm cây rụng lá Cấu trúcrừng chỉ có một tầng cây thân gỗ, cao từ 10-12m, mọc thưa và đều Có khi rừng co
Trang 39lại thành từng mảng hoặc thành từng vệt
Cỏ bắt đầu đóng vai trò quan trọng
* Động vật:
- Loài ăn cỏ chiếm ưu thế…
* Thổ nhưỡng: Đất feralit nhiều mùn
- Giá trị kinh tế:
+ Gỗ quí
+ Động vật hoang dã và nguồn gen phong phú.+ Đất trồng
65 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Lượng mưa và độ dài mùa mưa bắt đầu giảm dần
+ Tình trạng khô hạn bắt đầu gay gắt lên
+ Địa hình tuy khác nhau về độ cao nhưng khábằng phẳng
+ Phân hóa thành ba kiểu:
- Cỏ hòa thảo chiếm ưa thế, cao trên dưới 1,5m
* Savan khô
- Phân bố vùng có lượng mưa trung bình năm từ 600mm-250mm, mùa khô dài trên 6 tháng
- Cỏ khô và cây bụi gai chiếm ưa thế, không bao phủ hết mặt đất
* Các loài chính
- Giá trị kinh tế:
+ Săn bắt tự nhiên và chăn thả
Trang 4066 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Hoang
mạc và bán hoang mạc nhiệt lục địa Phi 2Đáp án - Cắt nghĩa địa danh
- Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Mùa đông hơi lạnh và khô
+ Động vật:
* Nghèo nàn, chủ yếu là các loài bò sát, côn trùng, các loài thú nhỏ Lạc đà, linh dương là loài ăn cỏ có khả năng chịu khát
* Nhiều loài có tập tính ngủ ngày, ngủ hè
+ So sánh những khác biệt giữa đới Hoang mạc Bắc và Nam Phi
- Giá trị kinh tế:
+ Khai thác ốc đảo
+ Nông nghiệp có tưới công nghiệp
67 Câu hỏi Trình bày phân bố và đặc điểm của đới cảnh quan Rừng
cận nhiệt
3
Đáp án - Xác định ranh giới trên bản đồ
- Phân tích các nhân tố sinh thái:
+ Đới Rừng cận nhiệt ĐTH Bắc Phi:
* Tương tự đới này ở Á-Âu
+ Đới rừng cận nhiệt Nam Phi:
* Rừng cận nhiệt ĐTH phía Tây
* Rừng cận nhiệt ẩm phía Đông