1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap este co ban (phan 4)

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 542,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat v{ etyl benzoat t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan.. Este X được tạo bởi từ một a

Trang 1

BÀI TẬP ESTE CƠ BẢN (PHẦN 4)

( Xem giải ) Câu 1. X, Y l{ 2 este đồng ph}n có tỉ khối so với metan l{ 6,375 Đun nóng 26,52 gam hỗn hợp

E chứa X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa a gam muối A v{ b gam muối B (MA > MB) v{ hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp Đun F với H2SO4 đặc ở 140 °C thu được 7,66 gam hỗn hợp 3 ete Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tỉ lệ a : b gần nhất l{

A 1,4 B 1,5 C 1,3 D 1,2

( Xem giải ) Câu 2. Este X mạch hở, không tồn tại đồng ph}n hình học v{ có công thức ph}n tử C6H8O4 Đun nóng 1 mol X với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y v{ 2 mol ancol Z Biết Z không t|c dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?

A X có mạch cacbon không ph}n nh|nh

B Chất Y có công thức ph}n tử l{ C4H4O4Na2

C Trong X chứa hai nhóm -CH3

D Chất X phản ứng với H2 (xúc t|c Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3

( Xem giải ) Câu 3. Hóa hơi ho{n to{n 10,64 gam hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích hơi đúng bằng thể tích của 4,48 gam N2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ v{ |p suất) Nếu đun nóng 10,64 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol duy nhất v{ m gam rắn khan Gi| trị của m l{

A 14,48 gam B 17,52 gam C 17,04 gam D 11,92 gam

( Xem giải ) Câu 4. Đun nóng 8,55 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol Y v{ 9,30 gam muối Số đồng ph}n của X thỏa m~n l{

A 4 B 2 C 5 D 3

( Xem giải ) Câu 5. Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat v{ etyl benzoat t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Gi| trị m l{

A 25,20 gam B 29,52 gam C 27,44 gam D 29,60 gam

( Xem giải ) Câu 6. Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức v{ hai ancol đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n X luôn thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đ~ phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol c|c chất)

(1) X + 2H2 → Y (2) X + 2NaOH → Z + X1 + X2

Biết rằng X1 v{ X2 thuộc cùng d~y đồng đẳng v{ khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

Trang 2

A X, Y đều có mạch không ph}n nh|nh

B Z có công thức ph}n tử l{ C4H2O4Na2

C X2 l{ ancol etylic

D X có công thức ph}n tử l{ C7H8O4

( Xem giải ) Câu 7. Este X đơn chức, mạch hở có khối lượng oxi chiếm 32% Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp E gồm X v{ 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY < MZ) thu được 0,7 mol CO2 v{ 0,625 mol H2O Biết

E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) v{ hỗn hợp hai muối Th{nh phần % số mol của Z trong E l{

A 25,0% B 37,5% C 40,0% D 30,0%

( Xem giải ) Câu 8. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat v{ este Y (không no có một liên kết C=C, đơn chức, mạch hở) Đốt ch|y ho{n to{n 0,5 mol X cần dùng 1,5 mol O2, thu được 1,6 mol CO2 v{ 1,2 mol H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 0,3 mol X trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z Cho Z t|c dụng hết với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 108,00 B 64,80 C 38,88 D 86,40

( Xem giải ) Câu 9. Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X v{ Y phản ứng tối đa với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp c|c chất hữu cơ Z Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được 0,12 mol CO2 v{ 0,03 mol Na2CO3 Nếu l{m bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 2,34 B 3,48 C 4,56 D 5,64

( Xem giải ) Câu 10. Cho Z l{ este tạo bởi rượu metylic v{ axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon ph}n nh|nh X{ phòng ho| ho{n to{n 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt ch|y ho{n to{n F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O v{ m gam K2CO3 Cho c|c ph|t biểu sau:

(1): Trong ph}n tử của Y có 8 nguyên tử hiđro

(2): Y l{ axit no, đơn chức, mạch hở

(3): Z có đồng ph}n hình học

(4): Số nguyên tử cacbon trong Z l{ 6

(5): Z tham gia được phản ứng trùng hợp

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 0 C 2 D 3

Trang 3

( Xem giải ) Câu 11. Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y, axit hữu cơ đơn chức Z v{ este T tạo ra từ Y v{ Z Cho m gam X t|c dụng với 200ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau khi kết thúc c|c phản ứng thu được dung dịch M Cô cạn M thu được 8,96 gam chất rắn khan Đốt ch|y ho{n to{n m gam X trên bằng O2 lấy dư, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) v{ 10,8 gam H2O Công thức T l{?

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

( Xem giải ) Câu 12. Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O v{ có mạch cacbon không ph}n nh|nh) với 100ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng ho{n to{n Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức Y, Z v{ 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Ph}n tử X chứa 14 nguyên tử hidro

B Số nguyên tử cacbon trong T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X

C Ph}n tử T chứa 3 liên kết đôi C=C

D Y v{ Z l{ hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau

( Xem giải ) Câu 13. Cho 13,8 gam hỗn hợp X chứa hai este đơn chức mạch hở t|c dung với 250ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp trong đó oxi chiếm 37,03% về khối lượng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,32 gam chất rắn Y Đốt ch|y hết 17,32 gam rắn Y thu được a mol CO2, b mol H2O, c mol Na2CO3 Mặt kh|c cho 0,1 mol hỗn hợp X t|c dụng ho{n to{n dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32 gam Ag Tỉ lệ a:c l{

A 2,5 B 1,5 C 2,12 D 1,12

( Xem giải ) Câu 14. Este X hai chức, mạch hở được tạo từ ancol hai chức v{ hai axit cacboxylic đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần dùng 0,22 mol O2, thu được 0,36 mol hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong 200 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan có khối lượng l{

A 14,12 B 13,48 C 14,40 D 12,75

( Xem giải ) Câu 15. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n của nhau Ở cùng điều kiện về nhiệt

độ, |p suất, tỉ khối hơi của X so với không khí l{ 3,03 Nếu x{ phòng ho| ho{n to{n 22 gam X bằng 250 ml dung dịch KOH 1,25 M (H = 100%) thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 29,75 gam chất rắn khan Cho lượng chất rắn t|c dụng với axit HCl dư thu được hỗn hợp hai axit kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Th{nh phần % về khối lượng c|c este trong hỗn hợp X lần lượt l{:

A 50%; 50% B 60%; 40% C 45; 65% D 75%; 25%

( Xem giải ) Câu 16. Hỗn hợp A chứa hai este đơn chức X (C4H4O2) v{ Y (C4H6O2), X v{ Y đều phản ứng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 2 Cho 19,38 gam A phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 20,44 gam hỗn muối B v{ hỗn hợp C chứa hai ancol Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

Trang 4

A Hỗn hợp C chứa hai ancol no

B Trong hỗn hợp A, khối lượng của X nhỏ hơn khối lượng của Y

C Đốt ch|y ho{n to{n muối B thu được 0,63 mol hỗn hợp CO2 v{ H2O

D Trong hỗn hợp A, tỉ lệ số mol của X v{ Y l{ 5 : 1

( Xem giải ) Câu 17. E l{ hợp chất chỉ chứa một loại nhóm chức, tạo bởi axit cacboxylic X đơn chức, mạch

hở, không no (có một nối đôi C=C) v{ ancol Y ba chức, no, mạch hở Biết %O trong E theo khối lượng l{ 37,8% Số CTCT có thể có của E l{:

A 2 B 3 C 4 D 1

( Xem giải ) Câu 18. X l{ este no, đơn chức; Y l{ este đơn chức, không no chứa một nối đôi C=C (X, Y đều mạch hở) Đốt ch|y 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O2(đktc) thu được 6,48 gam nước Mặt kh|c đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất v{ hỗn hợp muối chứa a gam muối A v{ b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b l{

A 0,9 B 1,2 C 1,0 D 1,5

( Xem giải ) Câu 19. Đun nóng 15,72 gam ho ̃n hợp X chứa mo ̣t axit đơn chức , mạch hở và mo ̣t ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đa ̣c làm xúc tác thu được 14,64 gam ho ̃n hợp Y go ̀m este, axit và ancol Đót cháy toàn bo ̣ 14,64 gam Y ca ̀n dùng 0,945 mol O2, thu được 11,88 gam H2O Mặt kh|c, cho 14,64 gam Y t|c dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 0,2M Co cạn dung dịch sau phản ứng thu được x gam muo ́i Giá trị của x là

A 18,00 B 10,80 C 15,90 D 9,54

( Xem giải ) Câu 20. Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở t|c dụng hết với 200 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp cô cạn phần dung dịch còn lại được m gam chất rắn khan Cho Y v{o bình đựng Na dư, sau phản ứng, khối lượng bình tăng 5,35 gam v{ có 1,68 lít khí tho|t ra (đkc) Biết 16,5 gam X phản ứng tối đa với a gam Br2 Gi| trị của (m + a) gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 47 B 59 C 56 D 53

( Xem giải ) Câu 21. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, tỉ lệ mol 1 : 3 Đốt ch|y ho{n to{n 36,4 gam X, dẫn sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 170 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 66,4 gam Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 36,4 gam X trong dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức v{ 34 gam hỗn hợp hai muối cacboxylat Hai este trong X l{

A CH2=C(CH3)COOC2H5 v{ CH3COOC2H5

B CH2=CHCOOC2H5 v{ CH3COOC2H5

C CH2=CHCH2COOCH3 v{ C2H5COOCH3

D CH2=CHCOOCH3 v{ C2H5COOCH3

Trang 5

( Xem giải ) Câu 22. Hợp chất hữu cơ G (mạch cacbon không ph}n nh|nh) được tạo th{nh từ glixerol v{ một axit cacboxylic hai chức Đốt ch|y ho{n to{n 1,92 gam G bằng khí O2, thu được CO2 v{ H2O theo tỉ lệ

số mol tương ứng l{ 7 : 6 Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o lượng vừa đủ 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thu được 5,91 gam kết tủa Biết G có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức cấu tạo của axit cacboxylic tạo th{nh G l{:

A HOOC(CH2)2COOH B HOOCCH2COOH C HOOCCOOH D HOOC(CH2)4COOH

( Xem giải ) Câu 23. Hợp chất hữu cơ T (mạch cacbon không ph}n nh|nh, có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất) được tạo th{nh từ hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon v{ glixerol Đốt ch|y ho{n to{n 2,34 gam T bằng khí O2, hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y (gồm CO2 v{ H2O) v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm, thu được 9 gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm 3,78 gam so với ban đầu Ph}n tử khối của hai axit cacboxylic tạo th{nh T tương ứng l{:

A 60 v{ 90 B 74 v{ 104 C 72 v{ 74 D 88 v{ 118

( Xem giải ) Câu 24. Cho X l{ axit cacboxylic đơn chức; Y l{ ancol no có tỉ khối hơi so với O2 nhỏ hơn 2 Để đốt ch|y ho{n to{n 1 mol X cần đủ 3,5 mol O2 Trộn 0,1 mol X với a mol (theo đúng tỉ lệ phản ứng) rồi đun nóng với xúc t|c H2SO4 đặc thu được 5,22 gam este Z (chỉ chứa một loại nhóm chức) với hiệu suất 60% Ph|t biểu n{o sau đ}y sai:

A X l{ axit propionic B Z l{ este no, mạch hở

C Ph}n tử Y có 8 nguyên tử H D Ph}n tử Z có hai liên kết pi

( Xem giải ) Câu 25. Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol v{ 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt ch|y ho{n to{n a mol A thu được b mol CO2 v{ d mol H2O Biết b = d + 6a v{ a mol A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2,8 gam Br2, thu được 18,12 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thu được m gam muối Gi| trị gần nhất của m l{:

A 7,2 B 8,4 C 6,4 D 6,8

( Xem giải ) Câu 26. Đốt ch|y ho{n to{n a mol este X mạch hở cần dùng 3a mol O2, thu được x mol CO2 v{

y mol H2O với x – y = a Số đồng ph}n este X l{

A 2 B 1 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 27. Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) chứa C, H, O Lấy 0,1 mol X cho t|c dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch NaOH 1M chỉ thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y v{ 6,2 gam ancol Z Đem Y t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng dư thu được chất hữu cơ Y1 Khi Y1 t|c dụng với Na thì số mol H2 tho|t ra bằng đúng số mol Y1 tham gia phản ứng Có bao nhiêu kết luận dưới đ}y đúng khi nói về hợp chất hữu cơ X?

(1) X l{ một hợp chất có 2 chức este

(2) Trong X có chứa hai nhóm hydroxyl

(3) X có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc

(4) 0,1 mol X có thể phản ứng với tối đa 0,3 mol H2

A 2 B 4 C 1 D 3

Trang 6

( Xem giải ) Câu 28. X l{ este mạch hở tạo bởi axit cacboxylic 2 chức v{ hai ancol đơn chức Đốt ch|y 12,64 gam este X thu được 12,544 lít CO2 (đktc) v{ 7,2 gam nước Mặt kh|c đun nóng 0,12 mol este X với 400 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y v{ hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp Đun nóng to{n bộ rắn Y có mặt CaO l{m xúc t|c thu được m gam khí Z Gi| trị của m l{

A 4,48 gam B 3,36 gam C 6,72 gam D 2,24 gam

( Xem giải ) Câu 29. Đun nóng 0,15 mol hỗn hợp X chứa 2 este đều đơn chức với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được 19,44 gam Ag Mặt kh|c đun nóng 35,7 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol metylic duy nhất có khối lượng 7,2 gam v{ hỗn hợp muối Y Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng ph}n tử lớn trong Y l{

A 26,28% B 30,77% C 30,13% D 28,12%

( Xem giải ) Câu 30. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất v{ 11,26 gam hỗn hợp Z gồm c|c muối Đốt ch|y ho{n to{n Y, thu được 9,24 gam CO2 v{ 5,04 gam H2O Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng ph}n tử lớn hơntrong hỗn hợp Z l{

A 50,98% B 43,69% C 58,44% D 42,27%

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:56

w