Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp B.. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp C.[r]
Trang 1Ngày soạn: 11/11/2019 Tiết :16
Ngày giảng: /11/2019
KIỂM TRA: 1 TIẾT – PHẦN VẼ KỸ THUẬT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Khắc sâu kiến thức đã học ở chương 1 và 2.(Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 14
theo PPCT)
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập và trả lời các câu hỏi.
3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, trung thực khi làm bài.
4.Tư duy: Hình thành thái độ yêu thích môn vẽ kĩ thuật.
5 Năng lực: Năng lực tư duy, năng lực sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề, tự học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:Đề kiểm tra.Đáp án, biểu điểm.
2 Học sinh:Vở ghi, dụng cụ học tập, học bài
III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC
* Phương pháp: Kết hợp TNKQ và TL (40% TNKQ và 60% TL)
- Số câu TGKQ : 8 câu ( Thời gian : 15 phút )
- Số câu TL : 3 câu ( Thời gian : 30 phút
VI TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 Bài mới
A MA TRẬN :
Nội
Dung
CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng
TNK Q
CĐ1:
Hình
chiếu
Nhận biết được hình chiếu, mặt phẳng chiếu, vị trí các hình chiếu trên bản vẽ
Hiểu được phương pháp dùng phép chiếu vuông góc
để vẽ hình chiếu Hiểu và giải thích được khái niệm và công dụng của phép chiếu vuông góc
Học sinh hiểu và vẽ được hình chiếu của vật thể
CĐ2:Hìn
h cắt
Biết được công dụng của hình cắt
Trang 2Số điểm 0.5đ 0.5 đ
CĐ 3:
Bản vẽ
khối đa
diện
Nhận biết được khối đa diện thông thường
CĐ 4:
Biểu diễn
ren
Hiểu được quy ước vẽ ren Hiểu được khái niệm về ren trong,phân biệt được quy ước ren
CĐ 5: Bản
vẽ lắp
Biết được trình
tự đọc bản vẽ lắp đơn giản
Tổng 6 câu
=3đ
1 câu
=0.5 đ
1 câu
=0.5 đ
2đ
11câu= 10đ
B ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm (4 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào là đúng:
A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu
đứng
D Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2 Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là?
A Hình chiếu bằng B Hình chiếu đứng
C Hình chiếu cạnh D Cả ba hình chiếu
Câu 3: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế
nào?
A Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới B Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới
C Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuống D Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua
Câu 4: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình:
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình tròn D Tam giác
Trang 3Câu 5: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:
A Sử dụng thuận tiện bản vẽ B Cho đẹp
C Biểu diễn hình dạng bên trong D Cả a, b, c đều đúng
Câu 6: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
C Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
D Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 7 Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho hợp lí (Bằng cách điền vào cột C)
1 vẽ bằng nét liền đậm
2 vẽ bằng nét đứt
3 vẽ bằng nét liền mảnh
4 đường đỉnh ren nằm ngoài
5 đường đỉnh ren nằm trong
a Đường chân ren và vòng tròn đáy ren
b Đường bao khuất
c Đường đỉnh ren, giới hạn ren , vòng tròn đỉnh ren
d Đối với ren trục
e Đối với ren lỗ
1
2
3
4
5
Câu 8: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì? A Hình tam giác B Hình chữ nhật
C Hình đa giác phẳng D Hình bình hành
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9 Bài tập
Cho vật thể A, B và các hình chiếu đứng 1, 2 các hình chiếu bằng 3, 4 Hãy đánh dấu vào bảng để chỉ rõ sự tương quan của vật thể với các hình chiếu và vẽ nốt nét còn thiếu
Vật thể
Đứng
Bằng
Vật thể A Hình chiếu1 Hình chiếu 2
Vật thể B Hình chiếu 3 Hình chiếu 4
Trang 4Câu 10: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu vuông góc được dùng làm gì? Câu 11: Thế nào là ren trong? Nêu quy ước vẽ ren trong?
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I TR C NGHI M (4 đi m)Ắ Ệ ể - M i câu đúng đỗ ược 0,5 đ
3-a, 4-d, 5-e B
II TỰ LUẬN: (7,5 điểm)
9
(2đ)
Hình chiếu đứng: Vật thể A - HC2; Vật thể B - HC1
Hình chiếu bằng: Vật thể A – HC4; Vật thể B – HC3
1,0 đ
1,0đ 10
(2đ)
- Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu vuông góc với
mặt phẳng chiếu
- Phép chiếu vuông góc được dùng để vẽ hình chiếu vuông góc của
vật thể
1,0 đ 1,0 đ
11
(2đ)
- Khái niệm về ren trong: Là ren được hình thành trên bề mặt trong
của lỗ hình trụ
- Quy ước vẽ ren trong:
+ Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm + Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh + Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm + Vòng tròn đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm + Vòng tròn chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh
0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 d
4 Củng cố(2 phút ): - Thu bài kiểm tra.
- Nhận xét giờ kiểm tra
5 Dặn dò :(1 phút) - Đọc trước bài 18 “vật kiệu cơ khí”.
V RÚT KINH NGHIỆM