Đọc thầm bài văn sau và trả lời cõu hỏi nờu ở dưới : CHO VÀ NHẬN Một cụ giỏo đó giỳp tụi hiểu rừ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận.. Ít hụm sau, như với một người bạn, cụ đưa cho tụi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA định kì lần II
KHỐI 5 - NĂM HỌC : 2010 - 2011
MễN : TIẾNG VIỆT
1- Baứi kieồm tra ủoùc :
a- ẹoùc thaứnh tieỏng : ( 5 ủieồm )
- GV kieồm tra ủoùc thaứnh tieỏng ủoỏi vụựi tửứng HS qua caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc ụỷ HK1
- Noọi dung kieồm tra : HS ủoùc moọt ủoaùn vaờn khoaỷng 130 chửừ thuoọc chuỷ ủeà ủaừ hoùc ụỷ HK1
b- ẹoùc thaàm vaứ laứm baứi taọp : 5 ủieồm
Đọc thầm bài văn sau và trả lời cõu hỏi nờu ở dưới :
CHO VÀ NHẬN
Một cụ giỏo đó giỳp tụi hiểu rừ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận
Khi nhỡn thấy tụi cầm sỏch trong giờ tập đọc, cụ đó nhận thấy cú gỡ khụng bỡnh thường, cụ liền thu xếp cho tụi đi khỏm mắt Cụ khụng đưa tụi đến bệnh viện, mà dẫn tụi đến bỏc sĩ nhón khoa riờng của cụ Ít hụm sau, như với một người bạn, cụ đưa cho tụi một cặp kớnh
- Em khụng thể nhận được ! Em khụng cú tiền trả đõu thưa cụ ! – Tụi núi, cảm thấy ngượng ngựng vỡ nhà mỡnh nghốo
Thấy vậy, cụ liền kể một cõu chuyện cho tụi nghe Chuyện rằng : “Hồi cụ cũn nhỏ, một người hàng xúm đó mua kớnh cho cụ Bà ấy bảo, một ngày kia cụ sẽ trả cho cặp kớnh đú bằng cỏch tặng kớnh cho một cụ bộ khỏc Em thấy chưa, cặp kớnh này đó được trả tiền từ trước khi em ra đời” Thế rồi, cụ núi với tụi bằng những lời nồng hậu nhất, mà chưa ai khỏc từng núi với tụi : “Một ngày nào đú, em sẽ mua kớnh cho một cụ bộ khỏc”
Cụ nhỡn tụi như một người cho Cụ làm cho tụi thành người cú trỏch nhiệm Cụ tin tụi
cú thể cú một cỏi gỡ để trao cho người khỏc Cụ chấp nhận tụi như một thành viờn của cựng một thế giới mà cụ đang sống Tụi bước ra khỏi phũng, tay giữ chặt kớnh trong tay, khụng phải như kẻ vừa nhận một mún quà, mà như người chuyển tiếp mún quà đú cho người khỏc với tấm lũng tận tụy
( Xuõn Lương )
Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
1 Vỡ sao cụ giỏo lại dẫn bạn học sinh đi khỏm mắt?
A Vỡ bạn ấy bị đau mắt, cầm sỏch đọc một cỏch khụng bỡnh thường
B Vỡ bạn ấy luụn nhỡn ra ngoài lớp học
C Vỡ bạn ấy lười học
2 Việc dắt bạn ấy đi khỏm mắt, chứng tỏ cụ giỏo là người thế nào?
A Cụ là người thớch bắt học trũ đi khỏm bệnh
B Cụ là người giàu tỡnh cảm, rất quan tõm đến học sinh
Trang 2C Cô thiếu nợ học sinh đó.
3 Cô giáo đã làm gì để bạn học sinh vui vẻ nhận kính?
A Nói rằng đó là cặp kính rất rẻ tiền, không đáng là bao nên bạn không phải bận tâm
B Có ai đó nhờ cô mua dùm để tặng cho cậu học trò bị bệnh đau mắt
C Kể cho cho bạn một câu chuyện để bạn hiểu rằng bạn không phải là người được nhận qùa mà chỉ là người chuyển tiếp món qùa cho người khác
D Cô bảo rằng, cô thích tặng quà cho người khác đặc biệt là cho các cậu học trò
bị bệnh về mắt
4 Việc cô giáo thuyết phục bạn học sinh nhận kính của mình cho thấy cô là người
như thế nào?
A Thường dùng phần thưởng để khuyến khích học sinh, kể cả học sinh yếu
B Cô là người hiểu rất rõ ý nghĩa của việc cho và nhận và là người luôn sống vì người khác
C Là một người sống rất cương quyết, đã quyết định điều gì thì phải làm cho bằng được
D Điều này chứng tỏ cô là người giàu tình cảm, luôn luôn nghĩ đến người khác
5 Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
A Nên thường xuyên tặng quà cho người khác
B Luôn luôn sẵn sàng nhận quà của người khác
C Không nên nhận quà của người khác
D Sống không chỉ biết nhận mà phải biết cho
6 Từ nào sau đây trái nghĩa với từ phức tạp?
A đơn từ B đơn sơ C đơn cử D đơn vị
7.Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
Ít hôm sau, như với một người bạn, cô đưa cho tôi một cặp kính.
A Thời gian và sự so sánh
B So sánh và thời gian
C Chỉ thời gian và nguyên nhân
D Nơi chốn và thời gian
8 Câu nào sau đây là câu ghép?
A Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận
B Khi nhìn thấy tôi cầm sách trong giờ tập đọc, cô đã nhận thấy có gì không bình thường, cô liền thu xếp cho tôi đi khám mắt
C Thấy vậy, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe
D Em không thể nhận được !
9 Câu sau đây thuộc loại câu gì?
Cô làm cho tôi thành người có trách nhiệm.
A Câu kể Ai là gì?
B Câu kể Ai thế nào?
C Câu kể Ai làm gì?
2
Trang 310 Gạch dưới các từ nối trong câu sau:
Tơi bước ra khỏi phịng, tay giữ chặt kính trong tay, khơng phải như kẻ vừa nhận một
mĩn quà, mà như người chuyển tiếp mĩn quà đĩ cho người khác với tấm lịng tận tụy.
II-Kiểm Tra Viết :
a/Chính tả( 5 điểm)
- GV đọc cho HS (nghe – viết) bài chính tả :
Cô Chấm.
Chấm khơng phải là cơ gái đẹp, nhưng là người ai gặp thì khơng thể lẫn lộn với bất
cứ một người nào khác
Đơi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng, dù người ấy nhìn lại mình, dù người ấy là con trai Nghĩ thế nào, Chấm dám nĩi thế Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, làm kém, người khác đắn đo, quanh quanh mãi chưa dám nĩi ra, Chấm nĩi ngay cho mà xem, nĩi thẳng băng và cịn nĩi đáng mấy điểm nữa…
Đào Vũ.
b/ Tập Làm Văn ( 5 điểm )
* Đề bài : Tả một người thân ( ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em) của em
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MƠN TIẾNG VIỆT
I- Bài kiểm tra đọc : (10 điểm).
1/ Đọc thành tiếng : (5 điểm)
- GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 2 điểm
(Đọc sai dứơi 3 tiếng 1,5 đ ; sai từ 3 đến 5 tiếng: 1 đ ; sai từ 6 đến 10 tiếng: 0,5
đ ; sai 11 tiếng trở lên : 0 đ)
+Ngắt nghỉ hơi ở đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 đ ; từ 4 chỗ trở lên; 0 đ)
+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm
(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 đ ; không thể hiện tính biểu cảm : 0 đ)
+ Tốc độ đạt yêu cầu 110 tiếng / phút : 1 điểm
(Đọc từ 1 đến 2 phút : 0,5 đ ; quá 2 phút : 0 đ)
2/ Đọc- hiểu và làm bài tập : (5 điểm)
Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
1 Chọn B ( 0,5 đ )
2 Chọn A ( 0,5 đ )
3 Chọn C ( 0,5 đ )
4 Chọn B ( 0,5 đ )
5 Chọn D ( 0,5 đ )
6 Chọn B ( 0,5 đ )
7 Chọn A ( 0,5 đ )
8 Chọn B ( 0,5 đ )
9 Chọn C ( 0,5 đ )
10 ra., trong, như, mà, như, cho, với ( 0,5 đ )
II- Bài kiểm tra viết : (10 điểm)
1/ Chính tả : (5 điểm)
- Đánh giá , cho điểm : bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức về chính tả: 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm
* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… Bị trừ 1 điểm toàn bài
2/Tập làm văn : (5 điểm)
Đánh Giá, cho điểm:
- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm :
4
Trang 5+ Viết được bài văn tả người đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng; không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức : 4,5 –
4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trang 6
Bài kiểm tra định kì Lần II 2010-2011
Môn : toán - lớp 5
Bài 1: (2 điểm)
a Đọc các số sau:
28,05 :
………
0,009 :………
b Viết các số sau: Năm đơn vị, bảy phần mời:………
………
Ba ngìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần nghìn:
………
Bài 2:(1 điểm) 83,2 83,19 48,5 84,500 7,843 7,85 90,7 89,7 Bài 3: (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 90 m 6 cm = m 2cm2 5mm2 = cm2 5 tấn 562 kg = tấn 57 cm 9 mm = cm Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a 286,34 + 21,85 b 516,40 – 350,28
c 25,04 x 3,7 d 45,54 : 18
Bài 5: (2 điểm) Một lớp học có 40 bạn, trong đó có 14 bạn nữ Hỏi số các bạn nữ chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó ?
6
<
>
=
Trang 7
Bài 6: (1 điểm) Tính diện tích phần tô đậm của hình sau:
Bài 7: (1 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trớnc câu trả lời đúng:
a.Chữ số 8 trong số thập phân 95,28 chỉ giá trị là:
A
1000
8
B
100
8
C
10
8
D 8
b Viết: 3
100
9
dới dạng số thập phân là:
A 3,900 B 3,09 C 3,9 D 3,009
c 40 phút = giờ
A
3
1
giờ B
3
2
giờ C
4
3
giờ D
5
1
giờ
10 cm
Trang 8Híng dÉn chÊm m«n to¸n
Bài 1: (2 điểm)
Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài 2 : (1 điểm)
Điền đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm
Bài 3 : (1 điểm)
Điền đúng vào mỗi bài cho 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Tính đúng số ở mỗi bài cho 0,5điểm
Bài 5: (2 điểm)
Tính đúng tỉ số % học sinh nữ: 35% và có câu giải đúng cho 1,5 điểm
Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm
B i 6 ài 6 : (1điểm)
- Tính được diện tích hình lớn có câu giải đúng cho 0,25 điểm
- Tính được diện tích hình tam giác nhỏ có câu giải đúng cho 0,25 điểm
- Tính được diện tích phần tô đậm và có câu giải đúng cho 0,25 điểm
- Ghi đúng đáp số cho 0,25 điểm
Bài 7: (1 điểm)
Khoanh đúng bài a và b cho 0,5 điểm
Khoanh đúng vào bài c cho 0,5 điểm
8