Phân tử Axit gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các nguyên tử H này có thể tay thế bằng các nguyên tử kim loại. Phân tử Ba zơ gồm có một nguyên tử kim loại liên[r]
Trang 1Oxit Axit Bazơ Muối
Định
nghĩ
a
Oxit là hợp chất của 2
nguyên tố ,trong đó
có một nguyên tố là
oxi
Phân tử Axit gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các nguyên tử H này có thể tay thế bằng các nguyên tử kim loại
Phân tử Ba zơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hidroxit(OH)
Phân tử muối gồm có một haynhiềungu yên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc Axit
Ví
dụ
CO2,BaO,MgO… HCl,HNO3,H2S… NaOH,Al(OH)3
…
NaCl, CaCO3… Côn
g
thức
chun
g
KL hoặc PK + O H + gốc Axit KL+ Nhóm OH Kim loại+
gốc Axit
Phân
loại
2loại:
Oxiaxit(CO2,SO2)
Oxit bazơ(BaO,
Al2O3)
2loại:
-CóOxi (HNO3,H3PO4) -KhôngcóOxi (HCl, H2S)
2 loại:
-Bazơtan (NaOH,KOH) -Bazơkhôngtan Cu(OH)2,Mg(O H)2
2 loại:
-Trunghòa Na2CO3
- Axit NaHCO3
Cách
gọi
tên
Oxiaxit=Tên
nguyêntố(tiền tố)+
Oxi(tiền tố)
1 Mono
2 Đi
3 Tri
4 Tetra
5 Penta
Oxitbazơ=Tênkimloại
(kèmhóatrịnếunhiều)
+oxit
CaO: Canxioxit
FeO: SắtIIoxit
Fe2O3: Sắt III oxit
Axit có O xi
Nhiều oxi
Tênaxit=Axit+tênP K+ic
H2SO4: Axitsunfuric
Ít Oxi
Tênaxit=Axit+tênP K+ơ
H2SO3: Axitsunfurơ
Axitkhôngcó Oxi Tênaxit= Axit+
tênphi kim+hidric
HCl: Axit Clo hidric
HBr:Axitbromhidric
Tên ba zơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều) + hidroxit NaOH:
Natrihidroxit
Fe(OH)3:SắtIII
hidroxit
Tên Axit = Tênkimloại (kèm hóa trị nếu nhiều) +
gốc axit
NaCl:Natri
clorua
CuCl2: Đồng
II Clorua
Ca(H2PO4)2: Canxiđihidro
photphat