• Khảo sát ảnh hưởng của vận tốc khí và lỏng lên tổn thất áp suất độ giảm áp khi qua cột.. Xc Trong đó: Gtr : Lượng khí trơ không đổi khi vận hành, kmol/h L : Lượng dung môi không đổi kh
Trang 1HẤP THỤ
1 MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
• Khảo sát trở lực của tháp đệm và hiệu suất hấp thụ
• Khảo sát ảnh hưởng của vận tốc khí và lỏng lên tổn thất áp suất (độ giảm áp) khi qua cột
2 LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN
2.1 Hiệu
suất hấp thụ
đ
c đ
Y
Y Y
H = −
Trong đó:
Yđ,Yc : Nồng độ đầu và cuối của khí bị hấp thụ tính trên lượng khí trơ pha trộn, (kmol/kmol khí trơ) Liên hệ qua phương trình cân bằng vật liệu:
Gtr Yđ + L Xđ = Gtr Yc + L Xc
Trong đó:
Gtr : Lượng khí trơ không đổi khi vận hành, kmol/h
L : Lượng dung môi không đổi khi vận hành, kmol/h
Yđ,Yc :Nồng độ đầu và cuối của khí bị hấp thụ tính trên lượng khí trơ pha trộn, kmol/kmol khí trơ
Xđ,Xc : Nồng độ đầu và cuối của khí bị hấp thụ trong dung môi, kmol/kmol dung môi
2.2 Nhiệt
hấp thụ
Ta có: c đ C(X c X đ)
q T
) (
đ c
đ c
X X
T T C q
−
−
=
Trong đó:
Tc, Tđ : nhiệt độ dung dịch trước và sau hấp thụ(oC)
Trang 2q: nhiệt phát sinh của một mol cấu tử bị hấp thụ (cal/mol).
C : Nhiệt dung riêng dung môi(cal/mol độ)
3 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
3.1 Kết
quả đo được
− Lưu lượng dung môi (Qdm): 50 L/h
− Lưu lượng không khí (Qkk): 700 NL/h
− Lưu lượng khí CO2 (QCO2): 400 NL/h
− Áp suất không khí vào (pkk): 14.5 psi
− Áp suất khí CO2 (pCO2): 15 psi
− Độ chênh lệch áp : 30 mmH2O
Bảng 1: Nhiệt độ hiển thị trên các sensor
Bảng 2: Áp suất
Áp suât
Áp suất khí không khí vào
(bar)
1
Trang 3Bảng 3: Thể tích HCl dùng để chuẩn độ mẫu
(mL)
9.03
3.2 Tính
thành phần ra của khí
Ta có công thức chuyển đổi lưu lượng:
Q (m3/h) = Q (Nm3/h)
P: áp suất tính theo đơn vị bar
P = Po + Pđo(dư) với Po = 0.981bar
T: Nhiệt độ của khí tính theo nhiệt độ tuyệt đối
• Đối với khí trơ (không khí):
TE2 = 30,9oC⇒T = 30,9 +273 = 303,9 K
Pdư = 1 bar ⇒ P = 0.981 + 1= 1.981 bar
Qtr = 700 (NL/h) ⇒ Q (m3/h) = 700×10-3× = 0.399 m3/h
Tra bảng: Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 1at) ta tra được: = 1,293 Kg/m3
Po =1 at = 0,981 bar
Vậy ta có khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ TE2 = 30.9oC là:
= 1,293× = 2.346 Kg/m3
Lượng khí trơ cung cấp:
Trang 4Lượng khí CO2 trong không khí chiếm 0,03%
Lượng khí trơ sẽ bằng lượng không khí trừ lượng khí CO2 có trong không khí
= Gkk – Gkk.0,03% = 0,0323-0,0323x0,03% = 0.0323 kmol/h
• Đối với khí CO 2 :
TE2 = 30.9oC⇒T = 30.9 +273 = 303.9 K
P = 1,034 bar ⇒ P = 0.981 + 1,034 = 2.015 bar
Q = 400 (NL/h) => Q (m3/h) = 400×10-3× = 0.224 m3/h
Tra bảng: Khối lượng riêng của khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 1at) ta tra được: = 1,9768 Kg/m3, Po = 0,981 bar
Vậy ta có khối lượng riêng của khí CO2 ở nhiệt độ TE2 = 30.9oC là:
= 1,9768* = 3.648 Kg/m3
Lượng khí CO2:
= + 0,03%.Gtr
= + 0,03%.0.0322 = 0,0186 Kmol/h
• Vậy ta được:
= = = 0,57 kmol /kmol kk
• Xác định X đ : Giả sử dung môi đi vào quá trình hấp thụ là tinh khiết,
không lẫn CO2, ta có Xđ = 0
• Xác định X c :
O H
CO c
n
n X
2
2
=
Từ kết quả chuẩn độ ta được thể tích trung bình của HCl: VHCl = 9.03 mL Phương trình phản ứng:
2NaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O
Thể tích NaOH phản ứng với CO2: VNaOH = 10 –9.03 = 0.97 mL
⇒nNaOH = VNaOH CM = 0.97 10-3 0.1 = 9.7 10-5 (mol)
Từ phương trình phản ứng ta được:
⇒ nCO2 = = = 4,8510-5 (mol)
Trang 5Ở 29oC khối lượng riêng của nước là 995,98 (kg/m3).
Ở 30oC khối lượng riêng của nước là 995,68 (kg/m3)
Nội suy, ta được khối lượng riêng của nước ở TE10 = 29.7oC là 995,77 (kg/m3)
= = = 5,53.10-4 kmol = 0,553 mol
XC = = = 8.77*10-5 (mol CO2/mol dung môi)
3.3 Tính
lưu lượng dung môi L:
Ta có G = 50 (L/h)
Khối lượng riêng của nước ở TE1=30,9oC xác định bằng cách nội suy từ bảng khối lượng riêng của H2O: 995,401 (kg/m3)
Ldm= = = 2,765 kmol/h
3.4 Tính
Y c :
Dựa vào phương trình cân bằng vật chất:
GtrYđ + LXđ = GtrYc + LXc
= 0,562 (kmol CO2/kmol khí trơ)
3.5 Tính
hiệu suất tháp
Với Yđ = 0,57 (kmol CO2/kmol khí trơ)
Yc = 0,562 (kmol CO2/kmol khí trơ)
H = = = 0,014= 1,4 %
Vậy hiệu suất trong quá trình hấp thụ trong thí nghiệm là 1,4 %
⇒
Trang 63.6 Tính
nhiệt hấp thụ
Ta có phương trình cân bằng năng lượng: T c = T đ + (X c – X đ )
Tđ= TE1 = 30,9oC
Tc = TE10 = 29,7oC
C = 4,178 kJ/kg.độ = 17,9 cal/mol.độ
Xc = 8,77.10-5 (mol CO2/mol dung môi)
Xđ = 0
Từ công thức trên ta được:
q = = = - 244925,88 (cal/mol)
Trang 7TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Ðỗ Văn Ðài và nhiều tác giả, 1975 Cơ sở Quá trình & Thiết bị CNHH Tập
2 NXB Ðại học & THCN Hà Nội
2 Ðỗ Văn Ðài và tập thể tác giả, 1975 Cơ sở Quá trình & Thiết bị CNHH Tập
1 NXB Ðại học & THCN Hà Nội
3 Phan Văn Thơm, 2004 Sổ tay thiết kế thiết bị hóa chất và chế biến thực phẩm đa dụng NXB Đại học Cần Thơ
4 Vũ Bá Minh và Võ Văn Bang, 1999 Quá trình & Thiết bị CNHH&TP- Tập 3: Truyền khối NXB ĐHQG TP.HCM
5 Giáo trình “TT Quá trình & thiết bị - CNHH” Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật Hóa học, Khoa Công nghệ, Trường Đại học Cần Thơ