Đọc thầm và trả lời câu hỏi bài : 5 điểm 25 phút CHIỀU THU QUÊ EM Nắng chiều mỏng manh sợi chỉ Lúa bá vai nhau chạy miết Chuồn kim khâu lá trong vườn Dừa cầm gió lọt kẻ tay Hoa chuối
Trang 1Trường : TH T.T Hậu B1
Họ và tên :………
Lớp : 5…
Đề kiểm tra định kì CHKI Năm học : 2010-2011 Môn : Lịch sử - Địa lí Ngày kiểm tra :22/12/ 2010 Thời gian : 40 phút Chữ ký Giám thị pháchSố Số TT SBD
-Điểm ( bằng số ) Điểm( bằng chữ ) Chữ kí Giám khảo Số phách Số thứ tự ……… ……… ………
I Phần 1: Lịch sử ( 5 điểm ) Câu 1: Chiến dịch biên giới Thu-Đông 1950 bắt đầu khi nào ? A- Bắt đầu 15/ 9/1950, ; B- Bắt đầu 16/ 9/1950, C- Bắt đầu 17/ 9/1950, ; D- Bắt đầu 18/9/1950 Câu 2 :Hãy chọn điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho thích hợp :
a) xâm phạm ; b) bình đẳng ; c) hạnh phúc ; d ) được sống
“ Hởi đồng bào cả nước ! Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền (1) ………Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể (2)……….được ; trong những quyền ấy , có quyền (3) ………., quyền tự do và quyền mưu cầu (4)……… ”
Câu 3: Hãy nối tên sự kiện lịch sử ở cột A với các mốc thời gian ở cột B sao cho đúng
A B a Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 1 1 – 09 – 1858 b Quân ta chiếm cứ điểm Đông Khê 2 2 – 09 – 1945 c Pháp nổ súng xâm lược nước ta 3 18 – 09 – 1950 d Bác Hồ độc tuyên Ngôn độc lập 4 5 – 06 – 1911 Câu 4 : Thực dân Pháp tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm mục đích gì ?
-Thí sinh không được ghi vào ô này
Trang 2-Câu 5 : Cuối bản Tuyên ngôn độc lập, Bác Hồ khẳng định điều gì ?
-II Phần địa lí: ( 5 điểm ) Câu 1 : Nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B cho phù hợp A B 1 Đất phe-ra-lit a) Biển Đông 2 Đất phù sa b) Vùng núi và cao nguyên 3 Dầu mỏ c) Quảng Ninh 4 Than d) Đồng bằng Câu 2 : Ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là : A- Dãy Hoàng Liên Sơn ; B- Dãy Trường Sơn C- Dãy Đông Triều ; D- Dãy Bạch Mã Câu 3 : Sắp xếp các trung tâm công nghiệp : Hà Nội , Thành Phố Hồ Chí Minh , Đà Nẳng theo thứ tự : Rất lớn , lớn , vừa
-Câu 4 : Sông ngòi có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất ?:
-
-Câu 5 : Hãy nêu vai trò của biển đối với nước ?
-HẾT -Trường : TH T.T Hậu B1 Đề kiểm tra định kì CHKI Chữ ký
GT pháchSố TTSố
Trang 3Họ và tên :………
Lớp : 5…
Năm học : 2010-2011 Môn : Khoa học ( khối 5 ) Ngày kiểm tra : 21/12/ 2010 Thời gian : 40 phút
SBD
-Điểm ( bằng số ) Điểm( bằng chữ ) Chữ kí Giám khảo Số phách Số thứ tự
I ĐỀ :
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Những đồ dùng bằng nhựa thường gặp được làm ra từ vật liệu gì ?
A- Chất dẻo ; B- Đất sét ; C- Đá vôi ; D- Than đá
Câu 2 : Phụ nữ có thai nên tránh việc nào sau đây ?
A- Ăn uống đủ chất, đủ lượng ; B- Sử dụng các chất kích thích C- Đi khám thai định kì 3 tháng 1 lần ; D- Giữ cho tinh thần thoải mái
Câu 3 : Giữa nam và nữ có sự khác cơ bản về cấu tạo và chức của các cơ quan :
A -Tiêu hóa ; B - Bài tiết ; C -Hô hấp ; D- Sinh dục
Câu 4: Tuổi dậy thì ở con gái bắt đầu vào khoảng nào ?
A- Từ 16 đến 20 tuổi ; B- Từ 15 đến 19 tuổi
C- Từ 10 đến 15 tuổi ; D- Từ 13 đến 17 tuổi
Câu 5 : HIV không lây qua đường nào ?
A- Qua đường tình dục ; B- Tiếp xúc thông thường C- : Qua đường máu ; D- Lúc mẹ mang thai
Câu 6 : Bệnh nào sau đây không lây do muỗi truyền ?
A- Viêm gan A ; B- Bệnh sốt rét
C- Sốt xuất huyết : D- Bệnh viêm não
Câu 7 : Vật liêu nào sau đây dùng đề làm săm, lốp ô tô, xe máy ?
A- Tơ sợi ; B- Chất dẻo ; C- Cao su ; D- thủy tinh
Câu 8 : Vật liệu nào sau đây dùng để làm cầu qua sông, làm đường rây tàu hỏa ?
A- Nhôm ; B- Đồng ; C- Gang ; D- Thép
Câu 9 : Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào ?
A- Hô hấp ; B- Qua da
C- Tiêu hóa ; D- truyền máu
Trang 4Thí sinh không được ghi vào ô này
-Câu 10 : Việc nào sau đây chỉ có phụ nữ mới làm được ? A- Làm bếp rất giỏi ; B- Mang thai ,cho con bú ;
C- Chăm sóc con cái ; D- Thêu, dệt may giỏi Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của cao su và chất dẻo ? A- Cách điện ; B- Dẫn nhiệt ; C- Rất cứng ; D- Dẫn điện Câu 12 : Để xây tường, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào ? A- Tre ; B- Ngói ; C- Thủy tinh ; D- Gạch
Câu 13 : Để sản xuất xi măng, tác tượng người ta dùng vật liệu nào ? A- Đồng ; B- Sắt ; C- Đá vôi ; D- Nhôm Câu 14 : Để dệt thành vải may quấn, áo, chăn, màn người ta dử dung vật liệu nào ?
A- Cao su ; B- Tơ sợi ; C- Chất dẻo ; D- Mây, song Câu 15 : Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con sang người lớn được gọi là : A- Trưởng thành ; B- Tuổi già ; C- Dậy thì ; D- Vị thành niên Câu 16 : Từ nào dưới đây được dùng chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm ? A- Sáng chói ; B- Ánh kim ; C- Lung linh ; D- Óng ánh
Câu 17 : Nêu cách đề phòng bệnh sốt xuất huyết ?
-
-……….HẾT………
Trang 5Trường : TH T.T Hậu B1
Họ và tên :………
Lớp : 5…
Đề kiểm tra định kì CHKI
Năm học : 2010-2011 Môn : TV ( Viết ) Ngày kiểm tra : 21/12/ 2010 Thời gian : 45 phút
Chữ ký
GT pháchSố TTSố
SBD
-Điểm ( bằng số ) Điểm( bằng chữ ) Chữ kí Giám khảo Số phách Số thứ tự
I CHÍNH TẢ : ( 5 điểm )
Viết chính tả bài : Kì diệu rừng xanh ( TV 5 , Tập 1 , Trang 75- 76 )
( Viết đầu bài và đoạn : từ Nắng trưa … đến cảnh mùa thu )
II Tập làm văn : ( 5 điểm )
Hãy tả lại buổi ra chơi ở trường em
Trang 6Thí sinh không được ghi vào ô này
-
Trang 7-HẾT -Trường : TH T.T Hậu B1
Họ và tên :………
Lớp : 5…
Đề kiểm tra định kì CHKI
Năm học : 2010-2011 Môn : TV ( đọc ) Ngày kiểm tra : 20/12/ 2010 Thời gian :
Chữ ký GT
Số phách
Số TT SBD
-Điểm ( bằng số ) Điểm( bằng chữ ) Chữ ký Giám khảo Số phách Số thứ tự
I KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 điểm )
1 Đọc thầm và trả lời câu hỏi bài : ( 5 điểm ) 25 phút
CHIỀU THU QUÊ EM
Nắng chiều mỏng manh sợi chỉ Lúa bá vai nhau chạy miết Chuồn kim khâu lá trong vườn Dừa cầm gió lọt kẻ tay
Hoa chuối rơi như tàn lửa Mây trốn đâu rồi chẳng biết
Đất trời được ướp bằng hương Chiều lo đến tím mặt mài
Con chim giấu chiều trong cánh Không gian lặn vào ngòi bút
Để rơi tiếng hoát khi nào Bé ngồi phác họa mùa thu
Hoàng hôn say về chạng vạng Quê hương hiện lên đậm nét
Lục bình líu ríu bờ ao Buổi chiều rung động tâm tư
Dòng sông mát lành tuổi thơ
Nước tung tóe ướt tiếng cười Trương Nam Hương
Con bò mải mê gặm cỏ
Cánh dìu ca hát rong chơi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1 Dòng nào nêu đúng những gì được chọn tả trong hai khổ thơ đầu ?
A Sợi chỉ, chiếc lá , tàn lửa, cánh chim, chạng vạng , lục bình , hoa chuối
B Nắng chiều, chuồn kim, hoa chuối, hương thơm , chim hót, hoàng hôn, lục bình
C Nắng chiều, kim khâu , bếp lửa, hoàng hôn, lục bình, chạng vạng, hoa chuối
D Sợi chỉ , tiếng chim hót, bờ ao, chuồn kim, lục bình, tàn lửa , vườn cây
2 Bài văn miêu tả mùa nào trong năm ?
A Xuân ; B Hạ
Trang 8C Thu ; D Đông
Thí sinh không được ghi vào ô này
-3 Dòng nào nêu đúng những gì được chọn tả trong khổ thơ thứ ba và thứ tư ?
A Tuổi thơ, tiếng cười, đêm văn nghệ, trò chơi trốn tìm
B Dòng sông, con bò, cánh diều, cây lúa, cây dừa, mây trôi
C Nước sông, đôi bờ, niềm vui, cánh diều, cây lúa, cây dừa
D Tuổi thơ, dòng sông, con bò, mặt mày, gió, buổi chiều
4 “ Không gian lặn vào ngồi bút “ nghĩa là gì ?
A Cảnh mùa thu quê hương chìm vào trong ngòi bút nên không thấy
B Ngòi bút vẽ của bé không thể hiện được cảnh mùa thu quê hương
C Cảnh mùa thu quê hương được thể hiện qua ngòi bút vẽ của bé
D Bé không phác họa được hết cảnh mùa thu của quê hương
5 Trong khổ thơ thứ ba hình ảnh nào được nhân hóa ?
A Dòng sông ; B Nước ; C Con bò ; D Cánh diều
6 Khổ thơ đầu có mấy quan hệ từ ?
A Một ; B Hai ; C Ba ; D Bốn
7 Bé ngồi phác họa mùa thu thuộc loại câu nào sau đây ?
A Hỏi ; B Kể ; C Cầu khiến ; D Cảm
8 Trong khổ thơ đầu hình ảnh nào được so sánh ?
A Nắng chiều ; B Chuồn kim ; C Hoa chuối ; D Đất trời
2 Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
Học sinh bốc thăm và đọc một đoạn trong các bài sau rồi trả lời 1 câu hỏi :
1 Những con sếu bằng giấy ( TV5 ; tập 1 ; trang 36 - 37 )
2. Những người bạn tốt ( TV5 ; tập 1 ; trang 64 - 65 )
3. Mùa thảo quả ( TV5 ; tập 1 ; trang 113 - 114 )
Trang 9
-HẾT -Trường : TH T.T Hậu B1
Họ và tên :………
Lớp : 5…
Đề kiểm tra định kì CHKI
Năm học : 2010-2011 Môn : Toán
Ngày kiểm tra : 22/12/ 2010 Thời gian : 45 phút
Chữ ký GT
Số phách
Số TT SBD
-Điểm ( bằng số ) Điểm( bằng chữ ) Chữ kí Giám khảo Số phách Số thứ tự
- - -
-I Phần 1 trắc nhiệm : ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân 13,96 :
a ) Chữ số 1 có giá trị là : ( 0,25 điểm )
A- Một đơn vị ; B- Một chục ; C- Một trăm ; D- Một nghìn
b ) Chữ số 3 có giá trị là : ( 0,25 điểm )
A- Ba đơn vị ; B- Ba chục ; C- Ba phần mười ; D- Ba phần trăm
c) Chữ số 9 có giá trị là : ( 0,25 điểm )
A- Chín đơn vị ; B- Chín chục ; C- Chín phần mười ; D- Chín phần trăm
d) Chữ số 6 có giá trị là : ( 0,25 điểm )
A- Sáu đơn vị ; B- Sáu chục ; C- Sáu phần mười ; D- Sáu phần trăm
Bài 2 : Thực hiện phép tính:
a) 57,648 + 35,37 ( 0,5 điểm )
A- 61,285 ; B- 93,018 ; C- 82,918 ; D- 92,018
b) 50,81 - 19,25 ( 0,5 điểm )
A- 31,56 ; B- 31,66 ; C- 41,56 ; D- 41,66
c) 48,16 × 3,4 ( 1 điểm )
A- 1,63744 ; B- 16,3744 ; C- 163,744 ; D- 1637,44
d) 95,2 : 68 ( 1 điểm )
A- 0,14 ; B- 1,4 ; C- 14 ; D- 140
Bài 4: Xác định cạnh đáy và chiều cao của hình tam giác sau ABC: ( 0,5 điểm )
B a) Cạnh đáy là : ( 0,25 điểm )
A- AB ; B- BC ; C- BH ; D- AC
A H C b) chiều cao là : ( 0,25 điểm )
Trang 10
A- AB ; B- BC ; C- BH ; D- AC Bài 5 : Hình tam giác có đáy 8 cm và chiều cao 6 cm có diện tích là : ( 1 điểm ) A- 7 ; B- 14 ; C- 24 ; D- 48 Thí sinh không được ghi vào ô này
-II Phần 2 tự luận : ( 4 điểm ) Bài 1 : tìm x : ( 1 điểm ) a) x + 4,32 = 8,67 ; b) 7,9 - x = 2,5
- -
- -
c) x × 3 = 8,4 d) x : 0,16 : x = 1,6 - -
- -
Bài 2 : Tính : ( 1 điểm ) a) ( 28,7 + 34,5 ) x 2,4 =……… ; b) 7,7 + 7,3 x 7,4 =………
Bài 3 : Bài toán : Một hình tam giác có số đo cạnh đáy 8cm, số đo chiều cao bằng 21 số đo cạnh đáy Tính diện tích hình tam giác đó GIẢI ………
………
………
………
………
Trang 11
-HẾT -HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM A- KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
I Đọc thành thầm và trả lời câu hỏi : ( 5 điểm )
* Đáp án :
Câu 1 : A ( 0,5 điểm ) Câu 5 : B ( 0,5 điểm )
Câu 2 : B ( 0,5 điểm ) Câu 6 : C ( 0,5 điểm )
Câu 3 : C ( 0,5 điểm ) Câu 7 : D ( 0,5 điểm )
Câu 4 : D ( 0,5 điểm ) Câu 8 : A ( 0,5 điểm )
II Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm
( đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai từ 5 tiếng trở lên : 0 điểm )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm ; ngắt nghỉ không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm )
- Giọng đọc bước đầu có diễn cảm : 1 điểm
( Giọng đọc chưa diễn cảm : 0,5 điểm ; giọng đọc không diễn cảm : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu câu : 1 điểm
( Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm , đọc quá 2 phút : 0 điểm )
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm ; trả lời không được : 0 điểm )
Trang 12HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
I - KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1 Viết chính tả : ( 5 điểm )
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai phụ âm đầu , vần, dấu thanh ; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm
* Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… bị trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn ( 5 điểm )
- Bài viết đảm bảo các yêu cầu ( 5 điểm )
+ Viết được bài văn tả một buổi ra chơi ở trường có các phần mở bài, thân bài, kết bài
đúng yêu cầu đã học ; độ dài bài viết khoảng 15 câu trở lên
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình báy bài viết sạch sẽ
- Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm :
- 4,5 – 4 - 3,5 - 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 - 0,5
Trang 13HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN : TOÁN Bài 1 : ( 1 điểm )
Câu a : B- Một chục ( 0,25 điểm ) ; Câu b : A- Ba đơn vị ( 0,25 điểm ) Câu c : C- Chín phần mười ( 0,25 điểm ) ; Câu d : C- Sáu phần trăm ( 0,25 điểm )
Bài 2 : ( 3 điểm )
Câu a : B- 93,018 ( 0,5 điểm ) ; Câu b : B- 31,66 ( 0,5 điểm )
Câu c : C- 163,744 ( 1 điểm ) ; Câu d : B- 1,4 ( 1 điểm )
Bài 3: ( 1 điểm )
Câu a : D- AC ( 0,5 điểm ) ; Câu b : C- BH ( 0,5 điểm )
Bài 4 : C- 24 ( 1 điểm )
II Phần 2 tự luận : ( 4 điểm )
Bài 1 : tìm x : ( 1 điểm )
Câu a : x = 4,35 ( 0,25 điểm ) ; Câu b : x = 5,4 ( 0,25 điểm )
Câu c : x = 2,8 ( 0,25 điểm ) ; Câu d : x = 0,1 ( 0,25 điểm )
Bài 2 : Tính : ( 1 điểm )
Câu a : 151,68 ( 0,5 điểm ) ; Câu b : 61,72 ( 0,5 điểm )
Bài 3 : ( 2 điểm )
GIẢI Chiều cao của hình tam giác là : ( 0,25 điểm )
8 × 12 = 4 (4m ) ( 0,5 điểm )
Diện tích hình tam giác là : ( 0,25 điểm )
8 × 4 : 2 = 16 ( cm2 ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : 16 cm2 ( 0,5 điểm )