1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử hóa THPTQG 2019 lê phạm thành đề 01

21 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 328,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.. Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ: Hợp chấ

Trang 1

Lê Phạm Thành ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 01

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137

Câu 41 Chất nào sau đây phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

C C12H22O11 (saccarozơ) D CH3COOH

Câu 42 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

Câu 43 Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí, … người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?

A Than hoạt tính B Than chì C Than đá D Than cốc.

Câu 44 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D C2H5OH

Câu 45 Cho hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa là

Câu 46 Nilon-6,6 là một loại

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt?

A Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.

C Nhôm và sắt tác dụng với khí clo dư theo cùng tỉ lệ mol.

D Nhôm và sắt đều bền trong không khí ẩm và nước.

Câu 48 Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3-COO-C6H5 B C6H5-COO-CH3

C C6H5-CH2-COO-CH3 D CH3-COO-CH2-C6H5

Câu 49 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D CH3NHCH3

Câu 50 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A làm mất màu nước brom.

B với dung dịch NaCl.

Trang 2

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

D thủy phân trong môi trường axit.

Câu 51 Trong các polime sau:

(1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren (3) tơ olon

(4) poli (etylen-terephtalat) (5) nilon-6,6 (6) poli (vinyl axetat)

Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

Câu 52 Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 loãng; (c) CuSO4, (d) H2SO4 loãng có lẫn CuSO4 Nhúng với mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Câu 53 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo với công thức phân tử của X là

Câu 54 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây có hiện tượng sắt bị ăn mòn điện

hóa?

Câu 55 Thu được kim loại nhôm khi

A khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng

B khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng

C khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na

D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit

Câu 56 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7 là

A Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

B Dung dịch chuyển màu từ màu vàng thành không màu.

C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 57 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

Câu 58 Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch, những

nguồn năng lượng sạch là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).

Trang 3

Câu 59 Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 60% (D = 1,15 g/ml) thu được 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% Thể tích dung dịch HNO3 đã tham gia phản ứng là

Câu 60 Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) Ca OH 2NaHCO3CaCO3 X H O2

(2) Ba HCO 322KOHBaCO3 Y 2H O2

Phát biểu nào sau đây về X và Y đúng?

A Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2

B Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa

C Đều hòa tan được kim loại Al.

D Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2

Câu 61 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.

D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit.

Câu 62 Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ:

Hợp chất hữu cơ và CuO

Bông trộn CuSO4 khan

Dung dịch Ca(OH)2

Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?

A Xác định C và H B Xác định C và O C Xác định C và N D Xác định C và

S

Câu 63 Hỗn hợp khí X gồm propen và vinylaxetilen Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, thu được 15,9 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,35 mol

Br2 Giá trị của a là

Trang 4

Câu 64 Để oxi hóa vừa hết 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thành muối và oxit tương ứng cần phải

dùng 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 Biết các khí đo ở đktc và trong X thì số mol của Cl2 gấp đôi số mol của O2 Vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu bằng

Câu 65 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng

Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm tiếp

vài giọt dnug dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.

B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.

C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.

D saccarozơ, triolein, lysin, anilin.

Câu 66 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Sản phẩm của phản ứng và xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 67 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 68 X là 1 loại triglixerit hỗn tạp có chứa các gốc axit của 2 axit béo Y và Z Đốt cháy hoàn

toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc) với V 22, 4 b 6a    Hai axit béo Y, Z không thể là

A axit panmitic; axit stearic B axit oleic; axit linoleic.

C axit stearic; axit linoleic D axit panmitic; axit linoleic.

Câu 69 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ca(HCO3)2 vào dung dịch Ca(OH)2

(b) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho khí CO2 (dư) vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 và NaOH

(e) Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch NaAlO2

Trang 5

(f) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2.

Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là:

Câu 70 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(e) Nhiệt phân AgNO3; (g) Đốt FeS2 trong không khí;

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 71 Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y

(C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol

NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số

mol bằn nhau và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị

của m là

Câu 72 Dung dịch X chứa a mol ZnSO4; dung dịch Y chứa b mol AlCl3; dung dịch Z chứa c mol NaOH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch X;

- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch Y

Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị sau đây:

Tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm khi dùng x mol NaOH gần nhất với giá trị nào sau đây?

0

n

ba

Câu 73 Cho các phát biểu sua:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

Trang 6

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 74 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

thì X là anken.

(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O được tạo nên từ OH trong nhóm

của axit và H của trong nhóm của ancol

COOH

(c) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(f) Hợp chất C9H13Cl có thể chứa vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 75 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu

được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 46,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch chứa 145,62 gam muối nitrat và 12,992 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí do ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp (H) gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y

mạch hở, MXMY, Z chứa vòng benzen) cần vừa đủ 2,22 mol O2 thu được 20,16 gam H2O Mặt khác m gam (H) tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 9,2%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 5,68) gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số C) và hỗn hợp

T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần

trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với

Câu 77 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Trang 7

Giả sử hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m gần nhất

với:

Câu 78 X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MXMY); T là este tạo bởi X, Y và ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác, 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cho các phát biểu sau

về X, Y, Z, T:

(1) Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%

(2) Phần trăm số mol của X trong E là 12%

(3) X không làm mất màu dung dịch Br2

(4) Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5

trong E gần nhất với:

Trang 8

Câu 43 Loại than có khả năng hấp phụ mạnh được gọi là than hoạt tính.

Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hóa chất

→ Chọn đáp án A.

Câu 44 (C17H35COO)3C3H5 là chất rắn do là chất béo của axit béo no

3 chất còn lại là các chất lỏng ở điều kiện thường

Trang 9

A Một số kim loại bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội như Fe, Al, Cr.

B Nhôm đứng trước sắt trong dãy điện hóa → Tính khử Al > Fe.

C Phản ứng: 2Al Cl 2 2AlCl3 và 2Fe 3Cl 2 2FeCl3

D Nhôm bền trong không khí ẩm và nước do có lớp màng oxit bảo vệ nhưng sắt thì dễ bị oxi hóa:

Chú ý: Nhận diện đúng và phân biệt 2 gốc sau: gốc phenyl: C H6 5; gốc benzyl: C H6 5CH2

=> Benzyl axetat: CH3COO CH 2C H6 5

→ Chọn đáp án D.

Câu 49 Bậc của amin là số nguyên tử H trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon

Theo đó, các amin sẽ có amin bậc 1 (-NH2), amin bậc 2 (-NH-), amin bậc 3 (-N-)

→ CH NH ,C H NH ,C H NH3 2 2 5 2 6 5 2 là các amin bậc 1; CH3NHCH3 là amin bậc 2

→ Chọn đáp án D.

Câu 50.

A Sai Glucozơ có phản ứng, còn saccarozơ thì không.

B Sai Cả glucozơ và saccarozơ đều không phản ứng với dung dịch NaCl.

C Đúng Saccarozơ và glucozơ đều có nhiều nhóm OH cạnh nhau nên hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

D Sai Glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân.

→ Chọn đáp án C.

Câu 51.

(1) Poli (metyl metacrylat) được trùng hợp từ metyl metacrylat: CH2 C CH 3COOCH3

(2) Polistiren được trùng hợp từ stiren: C H6 5CH CH 2

(3) Tơ olon được trùng hợp từ vinyl xianua: CH2 CH CN

(4) Poli (etylen-terephtalat) được trùng ngưng từ hỗn hợp etylen glicol C2H4(OH)2 và axit terephtalic HOOC-C6H4-COOH

(5) Nilon-6-6 được trùng ngưng từ hỗn hợp hexametylenđiamin H2N-[CH2]6-NH2 và axit ađipic HOOC-[CH2]4-COOH

(6) Poli (vinyl axetat) được trùng hợp từ vinyl axetat CH3COO-CH=CH2

→ Chọn đáp án A.

Câu 52

 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa:

Trang 10

+ Các điện cực phải khác nhau về bản chất, có thể là 2 cặp kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại với phi kim.

+ Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn

+ Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

→ Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: (a), (c) và (d)

(a) Xuất hiện ăn mòn điện hóa vì Zn Fe SO 2 43ZnSO42FeSO4; Zn FeSO 4 ZnSO4Fe Tạo pin Zn-fe nhúng trong dung dịch điện li

(b) Không xuất hiện ăn mòn điện hóa vì chỉ có Zn là điện cực duy nhất, không thỏa mãn điều kiện 1

(c) Xuất hiện ăn mòn điện hóa vì: Zn CuSO 4 ZnSO4Cu

Tạo pin Zn-Cu nhúng trong dung dịch điện li

(d) Phản ứng tương tự (c) Nên cũng xuất hiện ăn mòn điện hóa do tạo pin Zn-Cu/H+

Câu 54 Trong pin điện hóa, sắt bị ăn mòn trước nếu trong hai điện cực kim loại, sắt có tính khử

mạnh hơn kim loại còn lại

Theo dãy điện hóa có tính khử: Mg > Al > Zn > Fe > Sn

→ Trong sắt tây (sắt tráng thiếc) thì sắt bị ăn mòn điện hóa trước

Trang 11

→ Chọn đáp án C.

Câu 57.

A Đúng Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

B Đúng Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s (IA, IIA, He) và nguyên tố p

(IIIA, IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA trừ He)

C Sai Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại LỚN hơn bán kính nguyên tử phi kim.

D Đúng Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

 Ghi nhớ: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng dần theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

→ Chọn đáp án C.

Câu 58 Năng lượng sạch là năng lượng không tạo ra các chất gây ô nhiễm → (1), (2), (3) là các

nguồn năng lượng sạch

Năng lượng hóa thạch giải phóng các oxit như CO2, SO2, NOx, … gây ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu …

A Sai Vì NaOH không thỏa mãn.

B Đúng Cả 2 chất đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa:

C Sai Vì K CO2 3 không hòa tan được Al

D Sai Vì K CO2 3 có phản ứng: K CO2 3BaCl2 BaCO3 2KCl

→ Chọn đáp án B.

Câu 61 Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-amino axit nên khi thủy phân thu được các α-amino axit → A đúng.

Ngày đăng: 01/02/2021, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w