Một vật sáng đặt trước thấu kính , tuỳ thuộc vào vị trí đặt vật mà ảnh của vật đó tạo bởi thấu kính có khi là ảnh thật , có khi là ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.. Một chùm sá[r]
Trang 1Thanh Thịnh, ngày 4 tháng 3 năm 2012
I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
-Ôn nội dung bài 40 đến tiết 45
2.Kĩ năng
-Biết giải thích một số hiện tượng về quang học và vận dụng kiến thức đã học để giải toán quang hình học
3.Thái độ
-Nghiêm túc, tự giác trong học tập
II.CHUẨN BỊ :
1-Giáo viên:
-Chuẩn bi hệ thống câu hỏi
2-Học sinh:
-Ôn tập kiên thức bài 40 đến 45 SGK
III
/PHƯƠNG PHÁP
-Tổ chức các hoạt động tự lực của HS
-HĐ Nhóm,cá nhân
-Nêu và giải quyết vấn đề
IV/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A-Ổn định: 1’
B-Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong hoạt động 1)
C-Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt
động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Bài cũ-Tình huống.
-Kiểm tra bài soạn của một số HS về
các câu hỏi từ bài 40_45 ôn tập ở trang
151; 152 SGK
Hoạt động2: Trình bày câu trả lời của
các câu hỏi đã cho
-Cho HS lần lượt đọc câu hỏi và trả lời
-Cho cả lớp thảo luận về câu trả lời và
GV khẳng định câu trả lời
-Trình bày bài soạn các câu ôn tập đã cho ở tiết trước
-Chuẩn
LUYỆN TẬP.
I- Lý Thuyết
-Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường , được gọi là hiện tượng khúc
xạ ánh sáng
-Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới Khi tia sáng truyền được từ nước
Trang 2-Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?
? Nêu mối quan hệ giữa góc tới và góc
khúc xạ?
?So sánh đặc điểm khác biệt của TKHT
và TKPK?
? So sánh đặc điểm của ảnh của một vật
tạo bởi TKHT, TKPK?
Hoạt động 3: Giài 2 bài toán quang
hình học
Bài1 Cho vật sáng AB đặt vuông góc
với trục chính của TKHT có tiêu cự
bị vở soạn
để GV kiểm tra
-Từng
cá nhân
HS đọc câu hỏi theo yêu cầu của GV
-Trả lời câu hỏi -Tham gia thảo luận câu trả lời
HS trả lời
sang không khí, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
-Ảnh của một vật tạo bởi TKHT: +Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật Khi đặt vật rất xa thấu kính thì ảnh thật
có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
+Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
-Ảnh của một vật tạo bởi TKPK: +Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước TKPK luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính
+Vật đặt rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằngtiêu cự
II- Giải bài tập:
1.Bài tập 1
a.OF’//BI ta có OB’F’ đồng dạng với
∆BB
’I→
¿
BI =
O B '
B B '=F ' B '
I B ' = 12
30=
2
5(1 )
¿
∆ABO đồng dạng với ∆A’B’ (g.g)→ OB
OB=
O A '
OA =
A ' B '
AB (2) ∙
Từ (1)→
O B '
B B ' − OB=
2
5 − 2=
O B '
OB =
2
3(3) Thay (3) vào (2) có
O A '
30 =
A ' B '
1 =
2
3→
O A '
=d '
= 30 2
3 =20(cm)
A ' B '
=h '
= 2
3(cm) b) BI//OF’ ta có ∆B’BI đồng dạng
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân
kì -Phần rìa mỏng
hơn phần giữa
-Chùm sáng tới //
với trục chính của
TKHT, cho chùm
tia ló hội tụ
-Khi để TKHT
vào gần dòng chữ
trên trang sách,
nhìn qua TKHT
thấy ảnh dòng chữ
to hơn so với khi
nhìn trực tiếp
-Phần rìa dày hơn phần giữa
-Chùm sáng tới // với trục chính của TKPK, cho chùm tia ló phân kì
-Khi để TKPK vào gần dòng chữ trên trang sách, nhìn qua TKPK thấy ảnh dòng chữ bé đi
so với khi nhìn trực tiếp
Trang 3bằng 12cm Điểm A nằm trên trục
chính,
AB = h = 1cm Hãy dựng ảnh A’B’ của
AB
Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu
kính và chiều cao của ảnh trong hai
trường hợp:
+ Vật AB đặt cách thấu kính một
khoảng d = 30cm
+Vật AB đặt cách thấu kính một khoảng
d=9cm
Bài 2.Cho vật sáng AB đặt vuông góc
với trục chính của TKPK có tiêu cự
bằng 12cm, điểm A nằm trên trục chính
và cách thấu kính một khoảng bằng
9cm, AB=h=1cm
Hãy dựng ảnh A’B’ của AB
Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
và chiều cao của ảnh
-Vài
HS đọc đề
-Cả lớp ghi tóm tắt
-2HS xung phong lên bảng giải
Lớp giải vào nháp
với ∆B’OF’
'
B
B ' O=
B ' I
B ' F '= BI
O F '= 9
12=
3
4(1)
∆B’A’O đồng dạng với ∆BAO do AB//A’B’
' A '
BA =
B ' O
BO =
A ' O
AO (2)
Từ (1)→
B ' O
B ' O− B ' B=
4
4 −3=4=
B ' O
BO (3) Thay (3) vào (2) có
A ' O
AO =
B ' A '
BA =
B ' O
BO =4
→ A ' O=d '
=4 9=36(cm);
A ' B '=4 1=4 (cm)
2.Bài tập 2
Xét 2 cặp tam giác đồng dạng:
+∆B’FO đồng dạng với ∆B’IB (g.g) Có:
B ' F
B ' I=
FO
IB =
B ' O
B ' B=
12
9 →
B ' O
B ' B+B ' O=
12 12+9=
12
21=
4
7=
B ' O
BO (1)
+∆OA’B’ đồng dạng với ∆OAB (do AB//AB) có:
O A '
OA =
O B '
OB =
A ' B '
AB (2) T ừ (1) và (2) có:
OA cm cm h cm
B’
F’
Trang 4D-Củng Cố:
-Hệ thống lại 2 dạng bài tập đó chữa
E-Hướng dẫn về nhà (1ph)
-ễn kiến thức từ bài 40 đến bài 45 giờ sau kiểm tra 1 tiết
Thanh Thịnh, ngày thỏng năm 2012
I mục tiêu
Kiến thức :
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS từ đầu HKII, từ đó giúp GV phân loại đợc đối tợng HS để có biện pháp bồi dỡng phù hợp với từng đối tợng HS
Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm bài viết tại lớp
Thái độ: Nghiêm túc , trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra.
II chuẩn bị
- GV: Phô tô đề bài cho HS ra giấy A4
III Ph ơng pháp:
- GV phát đề kiểm tra tới từng HS
- HS làm bài ra giấy kiểm tra
IV tiến trình kiểm tra
A Ma trận đề
B
A
B’
O I
Trang 5Các cập độ tư
duy
Nội dung
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Cảm ứng
điện từ
- Hiểu được dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luôn phiên thay đổi
-Nêu dược cách tạo ra dòng điện xoay chiều
- Vận dụng được công thức
U n
U n vào giải bài tập đơn giản
Số câu :
Số điêm:
Tỉ lệ % :
0 0 0%
1 1 20%
1 1 20%
0 0 0%
2
4 40%
2 Khúc xạ
ánh sáng
-Nêu được đặc điểm của TKHT, TKPK
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
-Dựa vào kiến thức hình học
để tìm các yếu
tố còn lại
Số câu :
Số điêm:
Tỉ lệ % :
1 2 20%
0 0 0%
1 2 20%
1 2 20%
3
6 60%
Tổng Số câu :
Tổng Số điêm :
Tỉ lệ %:
1 2 20%
1 20 20%
2 4 40%
1 2 20%
5 10 100%
Trang 6Hä vµ tªn: §Ò1 kiÓm tra 45 phót
Líp: 9 M«n VËt lý líp 9
I PhÇn tr¾c nghiÖm (3®iÓm) (Khoanh tròn trước đáp án em chọn là đúng)
Câu 1:Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuống còn 2500V Hỏi
cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng Chọn kết quả đúng:
Câu 2:Để giảm hao phí toả nhiệt trên đường dây tải điện, ta chọn cách nào trong các cách
dưới đây?
A Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây
B Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện
C Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện
D Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện
Câu 3:Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì:
A Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ
B Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ
C Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ
D Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ
Câu 4:Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 0o thì:
A Góc khúc xạ bằng góc tới B Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C Góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc khúc xạ bằng 90o
Câu 5:Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có
đặc điểm là:
A Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Trang 7C Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật D Ảnh thật cựng chiều với vật và bằng vật.
Cõu 6:Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của thấu kớnh hội tụ?
A Một vật sỏng đặt trước thấu kớnh , tuỳ thuộc vào vị trớ đặt vật mà ảnh của vật đú tạo bởi thấu kớnh cú khi là ảnh thật , cú khi là ảnh ảo cựng chiều với vật và lớn hơn vật
B Một chựm sỏng tới song song với trục chớnh của thấu kớnh cho chựm tia lú hội
tụ tại tiờu điểm F trờn trục chớnh
C Một vật sỏng đặt trước thấu kớnh luụn cho ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật và luụn nằm trong khoảng tiờu cự của thấu kớnh
D Thấu kớnh cú phần rỡa mỏng hơn phần giữa của thấu kớnh
II/ Tự luận ( 7 điểm):
Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 2 cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, điểm A.nằm trên trục chính và cách thấu kính 8 cm
a) Hãy dựng ảnh của vật AB qua thấu kính
b) Nêu tính chất của ảnh.Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ cao của ảnh c,Khi di chuyển vật AB xa thấu kính thêm một đoạn 8cm Tính khoảng cách từ ảnh
tới thấu kính lúc đó và tính chất của ảnh khi đó
Họ và tên: Đề2 kiểm tra 45 phút
Lớp: 9 Môn Vật lý lớp 9
I Phần trắc nghiệm (3điểm) (Khoanh trũn trước đỏp ỏn em chọn là đỳng)
Cõu 1:Một mỏy biến thế dựng để hạ hiệu điện thế từ 250000V xuống cũn 50000V Hỏi
cuộn dõy thứ cấp cú bao nhiờu vũng Biết cuộn dõy sơ cấp cú 1200 vũng Chọn kết quả đỳng:
Cõu 2:Để giảm hao phớ toả nhiệt trờn đường dõy tải điện, ta chọn cỏch nào trong cỏc cỏch
dưới đõy?
A Giảm điện trở của dõy dẫn và giảm cường độ dũng điện trờn đường dõy
B Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dõy tải điện
C Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dõy tải điện
D Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dõy tải điện
Cõu 3:Khi tia sỏng truyền từ khụng khớ tới mặt phõn cỏch giữa khụng khớ và nước thỡ:
A Cú thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khỳc xạ lẫn hiện tượng phản xạ
B Khụng thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khỳc xạ và hiện tượng phản xạ
C Chỉ cú thể xảy ra hiện tượng khỳc xạ
D Chỉ cú thể xảy ra hiện tượng phản xạ
Cõu 4:Khi một tia sỏng truyền từ khụng khớ vào nước dưới gúc tới i = 0o thỡ:
A Gúc khỳc xạ bằng gúc tới B Gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
C Gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới D Gúc khỳc xạ bằng 90o
Cõu 5:Khi đặt vật trước thấu kớnh hội tụ ở khoảng cỏch d = 2f thỡ thấu kớnh cho ảnh cú
đặc điểm là:
A Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật D Ảnh thật cựng chiều với vật và bằng vật
Cõu 6:Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của thấu kớnh hội tụ?
A Thấu kớnh cú phần rỡa mỏng hơn phần giữa của thấu kớnh
Trang 8B Một vật sỏng đặt trước thấu kớnh , tuỳ thuộc vào vị trớ đặt vật mà ảnh của vật đú tạo bởi thấu kớnh cú khi là ảnh thật , cú khi là ảnh ảo cựng chiều với vật và lớn hơn vật
C Một chựm sỏng tới song song với trục chớnh của thấu kớnh cho chựm tia lú hội tụ tại tiờu điểm F trờn trục chớnh
D Một vật sỏng đặt trước thấu kớnh luụn cho ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật và luụn nằm trong khoảng tiờu cự của thấu kớnh
II/ Tự luận ( 7 điểm):
Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 2 cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 16 cm, điểm A.nằm trên trục chính và cách thấu kính 12 cm
a) Hãy dựng ảnh của vật AB qua thấu kính
b) Nêu tính chất của ảnh.Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ cao của ảnh c,Khi di chuyển vật AB xa thấu kính thêm một đoạn 8cm Tính khoảng cách từ ảnh
tới thấu kính lúc đó và tính chất của ảnh khi đó
B Đề kiểm tra
Bài 1:(2 điểm) Dũng điện xoay chiều là gỡ? Nờu cỏc cỏch tạo ra dũng điện xoay
chiều
Bài 2 : (2 điểm) So sỏnh đặc điểm khỏc biệt của TKHT và TKPK?
Bài 3: (2 điểm) Cuộn sơ cấp của một mỏy biến thế cú 8000 vũng, cuộn thứ cấp 400
vũng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180V Tớnh hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp?
Bài 4 : (4 điểm) Một vật sỏng AB = 2cm được đặt vuụng gúc với trục chớnh của một
thấu kớnh cú tiờu cự f = 12cm Điểm A nằm trờn trục chớnh cỏch thấu kớnh 16cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh đó cho trong hai trường hợp:
+ Thấu kớnh là hội tụ
+ Thấu kớnh là phõn kỡ
b Vận dụng kiến thức hỡnh học tớnh độ lớn của ảnh A’B’ và khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh
C
Đỏp ỏn và biểu điểm
Bài 1:
(2 điểm)
- Dũng điện luõn phiờn đổi chiều gọi là dũng điện xoay chiều.
(Cú thể học sinh bổ sung thờm ý sau lờn trước vẫn cho điểm tối đa)
- Nếu ta liờn tục lần lượt đưa nam chõm vào và kộo nam chõm ra khỏi cuộn dõy dẫn kớn thỡ trong cuộn dõy xuất hiện dũng điện luõn phiờn đổi chiều
2,0
Bài 2:
(2 điểm) Thấu kớnh hội tụ Thấu kớnh phõn kỳ
-Phần rỡa mỏng hơn phần giữa
-Phần rỡa dày hơn phần giữa
-Chựm sỏng tới // với trục
2,0
Trang 9-Chùm sáng tới // với trục
chính của TKHT, cho chùm
tia ló hội tụ
-Khi để TKHT vào gần
dòng chữ trên trang sách,
nhìn qua TKHT thấy ảnh
dòng chữ to hơn so với khi
nhìn trực tiếp
chính của TKPK, cho chùm tia ló phân kì
-Khi để TKPK vào gần dòng chữ trên trang sách, nhìn qua TKPK thấy ảnh dòng chữ bé
đi so với khi nhìn trực tiếp
Bài 3:
n 1 = 8000 vòng
n 2 = 400 vòng
u 1 = 180V
u 2 = ?
Vận dụng công CT :
U1
U2=
n1
n2 ⇒ U 2 = n2
n1 U1=
400
8000 180=
9V Đáp số: Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là: 9V
1,0 1,0
Bài 4:
(4 điểm)
+ Dựng ảnh qua TKHT
+Dựng ảnh qua TKPK
Tính được kết quả đúng (2điểm)
a.OF ’ //BI ta có OB ’ F ’ đồng dạng với
∆BB
’ I→
1
O OB F B
BB IB
∆ABO đồng dạng với ∆A ’ B ’ (g.g)→
1,0
1,0
B' D.
B
F
I
B
A
B’
O I
Trang 10OB=
O A '
OA =
A ' B '
AB (2) ∙
Từ (1)→
(3)
Thay (3) vào (2) có
3
16.3
48( ) 1
6( )
b,Xét 2 cặp tam giác đồng dạng:
+∆B ’ FO đ ồng dạng với ∆B ’ IB (g.g)
Có:
16 12
(1)
16 12 28 7
+∆OA ’ B ’ đ ồng dạng với ∆OAB (do AB//AB) có:
O A '
OA =
O B '
OB =
A ' B '
AB (2) T ừ (1) và (2) có:
OA cm cm h cm