Câu 38: Khi một khí cầu đang hạ thấp với tốc độ không đổi 2 m/s, A là điểm thấp nhất nằm trên khí cầu cách mặt đất một khoảng 15 m, cùng lúc đó người ta phóng một vật nhỏ thẳng đứng hướ[r]
Trang 1SỞ GD - ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2019 -2020
Môn: Vật lí 10
Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 138
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 40 giây Chu kì quay của bánh xe là
A 25 s B 2,5 s C 0,2 s D 0.4 s
Câu 2: Cho 3 lực đồng quy, đồng phẳng F , F , F 1 2 3
lần lượt hợp với trục Ox nằm ngang những góc 00, 450,
900, biết F1 = F3 = 10 N, F2 = 10 2 N Hợp lực của ba lực trên là
A 20 2 N B 40 N C 10 2 N D 20 N Câu 3: Trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
A Tờ báo rơi trong gió B Hòn đá rơi tự do từ độ cao 2 m
C Hòn đá được ném theo phương ngang D Đoàn tàu đi từ Hà Nội về Hải Phòng
Câu 4: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:vv0at thì
A a luôn ngược dấu với v B a luôn luôn cùng dấu với v
C a luôn luôn dương D v luôn luôn dương
Câu 5: Lúc 8 h hai ôtô chuyển động thẳng đều ngược chiều ngang qua hai điểm A, B cách nhau 100 km
Coi quãng đường AB là đường thẳng Xe chạy từ A với tốc độ 60 km/h, xe chạy từ B với tốc độ 40 km/h Hai xe gặp nhau lúc
A 9 h B 9,5 h C 10 h D 8.5 h
Câu 6: Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động đều trên đường tròn có bán kính là 10 cm Lực hướng
tâm tác dụng lên vật có độ lớn 10 N Tốc độ góc của vật là
A 5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 20 rad/s
Câu 7: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 81 N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính
Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng
A 3 N B 9 N C 27 N D 81 N
Câu 8: Đơn vị momen của lực trong hệ SI là
A N.m2 B N.m C N/m D N.m/s
Câu 9: Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 18 km mất thời gian 1 h Tốc
độ của dòng chảy là 6 km/h Khoảng thời gian nhỏ nhất để canô ngược dòng từ bến B về bến A là
A 6 h B 1,5 h C 1 h D 3 h
Câu 10: Lúc 8 h sáng, một người đi xe máy đi qua điểm A chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 km/h
Người đó cách A 60 km lúc
A 8 h 40 phút B 1 h 30 phút C 40 phút D 9 h 30 phút
Câu 11: Khi tăng áp lực của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A không đổi B có thể tăng hoặc giảm
C giảm đi D tăng lên
Câu 12: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40 N, F2= 30 N Độ lớn hợp lực của hai lực đó khi chúng hợp nhau một góc 900 là
A 70 N B 50 N C 60 N D 40 N
Câu 13: Một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5 h Biết 2 h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60
km/h và 3 h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động là
A 55 km/h B 52 km/h C 48 km/h D 50 km/h
Trang 2Câu 14: Một vật rắn đang quay quanh một trục quay cố định với tốc độ góc ω Khi đột ngột triệt tiêu hết
momen lực tác dụng lên nó thì vật
A quay chậm dần sau đó đổi chiều quay B tiếp tục quay đều với tốc độ góc ω
C quay chậm dần rồi dừng lại D dừng lại ngay
Câu 15: Lực và phản lực
A có phương khác nhau B tác dụng vào cùng một vật
C tác dụng vào hai vật khác nhau D cùng chiều nhau
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
− Định luật I Niutơn còn được gọi là định luật quán tính
− Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
− Chuyển động thẳng được gọi là chuyển động theo quán tính
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Một vật khối lượng 2 kg đang đứng yên trên mặt ngang thì được kéo bởi một lực F
Lực F
có độ lớn bằng 9 N và có phương nằm ngang Sau 3 s ngừng tác dụng lực F
Biết lực cản tác dụng vào vật luôn bằng 5 N Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn bằng
A 7,2 m B 16,2 m C 25,2 m D 9,2 m
Câu 18: Đồ thị nào sau đây là đúng khi diễn tả sự phụ thuộc của gia tốc hướng tâm vào tốc độ dài khi vật
chuyển động tròn đều?
A
a
a
a
a
Câu 19: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm được treo thẳng đứng Đầu trên cố định, đầu dưới gắn một
vật nhỏ khối lượng 500 g thì chiều dài của lò xo khi vật nằm cân bằng là 45 cm Lấy g = 10 m/s2 Treo thêm vật có khối lượng 100 g thì chiều dài lò xo là
A 0,45 m B 0,44 m C 0,41 m D 0,46 m
Câu 20: Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?
A Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian
B Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh
C Tốc độ của vật tăng đều theo thời gian
D Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian
Câu 21: Một vật rơi tự do từ độ cao 80 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2 Thời gian để vật rơi đến đất là
A 2 s B 5 s C 3 s D 4 s
Câu 22: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A Lực có giá cắt trục quay
B Lực có giá song song với trục quay
C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
Câu 23: Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì
A gia tốc của vật giảm 2 lần B vận tốc của vật tăng lên 2 lần
C vận tốc của vật giảm 2 lần D gia tốc của vật tăng lên 2 lần
Câu 24: Một tấm ván có trọng lượng 270 N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách
điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60 m Tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái một lực bằng
A 180 N B 90 N C 160 N D 80 N
Câu 25: Một người đi xe máy đang chuyển động với tốc độ 54 km/h thì nhìn thấy chướng ngại vật, người
đó hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s Tốc độ của xe máy sau khi hãm phanh được 6 s là
A 5 m/s B 2 m/s C 6 m/s D 3 m/s
Trang 3Câu 26: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động vật sẽ chuyển động
A tròn đều B nhanh dần đều C chậm dần đều D thẳng đều
Câu 27: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 10 + 5t − 4t2 (m; s) Vận tốc ban đầu của vật
là
A 10 m/s B − 8 m/s C −4 m/s D 5 m/s
Câu 28: Kéo một vật có khối lượng 30 kg chuyển động lên một mặt dốc nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua ma sát và lực cản Lực kéo song song với mặt dốc Độ lớn lực kéo F
để vật đi thẳng đều trên mặt dốc là
A 150 N B 150 3 N C 300 N D 300 3 N
Câu 29: Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ
lớn
A lớn hơn 500 N B nhỏ hơn 500 N C bằng 500 N D bằng 250 N
Câu 30: Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 8 s vật chạm đất Lấy g = 10 m/s2 Độ cao của vật sau khi vật được thả 4 s là
A 240 m B 120 m C 320 m D 80 m
Câu 31: Một thanh sắt dài đồng chất, tiết diện đều được đặt trên mặt bàn sao cho 1
4chiều dài của nó nhô
ra khỏi mặt bàn Tác dụng vào đầu nhô ra của thanh một lực F
hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực tác dụng đạt tới giá trị 60 N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bật lên Trọng lượng của thanh sắt là
A 240 N B 30 N C 120 N D 60 N
Câu 32: Đo quãng đường một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi được trong những khoảng thời gian
1,5 s liên tiếp, người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 112,5 cm, vật có khối lượng
200 g Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
A 0,4 N B 0,1 N C 0,3 N D 0,2 N
Câu 33: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 50 m, lần
lượt trong 4 s và 2 s Gia tốc của xe là
A 8
3 m/s
2
3 m/s
2
6 m/s
2
5 m/s
2
Câu 34: Một ô tô loại nhỏ có khối lượng một tấn đi qua cầu vồng lên Cầu có bán kính cong là 50 m Xe
chuyển động đều lên cầu với tốc độ 36 km/h Lấy g = 9,8 m/s2 Lực nén của xe lên mặt cầu tại nơi bán
30
A 6660 N B 5035 N C 8052 N D 3300 N
Câu 35: Một hòn bi rất nhẵn, nhỏ lăn ra khỏi cầu thang theo phương ngang với tốc độ v Mỗi bậc cầu
thang cao h = 20 cm và rộng d = 30 cm Coi đầu cầu thang là bậc thang thứ 0 Lấy g = 9,8 m/s2 Bỏ qua
lực cản của không khí Hòn bi rơi xuống bậc cầu thang thứ 9 đầu tiên Giá trị lớn nhất của v gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 4,8 m/s B 4,2 m/s C 4,5 m/s D 4,1 m/s
Câu 36: Một hành khách đến ga tàu muộn khoảng thời gian t sau khi tàu khởi hành Người ấy thấy toa áp
chót đi qua trước mặt mình trong 10 s, toa chót ( toa cuối cùng ) đi qua trước mặt mình trong 8 s Biết rằng đoàn tàu chuyển động thẳng nhanh dần đều Coi chiều dài các toa tàu như nhau, bỏ qua khoảng cách giữa các toa tàu Giá trị của t gần giá trị nào sau đây nhất ?
A 20 s B 25 s C 30 s D 35 s
Câu 37: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được quãng đường 15 m và 33 m trong 2 khoảng
thời gian liên tiếp bằng nhau là 3 s Tốc độ ban đầu của xe trên quãng đường 15 m đó là
A 1 m/s B 5 m/s C 2 m/s D 3 m/s
Câu 38: Khi một khí cầu đang hạ thấp với tốc độ không đổi 2 m/s, A là điểm thấp nhất nằm trên khí cầu
cách mặt đất một khoảng 15 m, cùng lúc đó người ta phóng một vật nhỏ thẳng đứng hướng lên ngang qua
A với tốc độ 18 m/s đối với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí đối với vật nhỏ Lấy g = 10 m/s2 Thời gian từ lúc vật nhỏ rơi đến khi về cùng độ cao với điểm A trên khí cầu là
A 2,2 s B 2.6 s C 2,5 s D 2,7 s
Trang 4Câu 39: Một vật có khối lượng m được treo như hình vẽ, thanh AB khối lượng
không đáng kể, vuông góc với tường thẳng đứng Lực căng của dây BC khi hệ cân
bằng là 20 3 N Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng của vật là
0 120
C
A 1 kg B 2 kg C 3 kg D 4 kg
Câu 40: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N đặt vào một vật rắn tại hai điểm A, B cách nhau 30
cm Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm Mômen của ngẫu lực là
A 100 Nm B 2,0 Nm C 1,5 Nm D 1,0 Nm
- HẾT -