1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sổ tay từ vựng và công thức anh văn lớp 12

63 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.. - Một hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ.. NGỮ PHÁP REPORTED SPE

Trang 2

1

SỔ TAY NÀY ĐƯỢC BIÊN SOẠN TRÊN CHƯƠNG TRÌNH SGK 12 CƠ BẢN DO

CÔ PHƯƠNG TẶNG CÁC EM!

ễn Phương-giáo viên tiếng Anh tại hoc24.vn- Là chuyên gia luyện thi THPT

QG và TOEIC ở mọi cấp độ

ảng dạy trẻ trung, hiện tại và sáng tạo

Luôn tỉ mỉ trong từng bài giảng và cập nhật những xu hướng mới nhất trong đề thi

ốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành Phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Anh tại ĐH Ngoại Ngữ -ĐH Quốc Gia HN

ựu sinh viên khoa Tiếng Anh Sư Phạm - ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia HN

ền lửa học tập hăng say hàng ngày cho học viên và luôn tâm huyết, nhiệt tình giúp đỡ mọi học viên trong mọi lúc và mọi nơi

 Follow fb cô Phương: https://www.facebook.com/phuongnguyen.vnu

 Fanpage: https://www.facebook.com/TiengAnhCoNguyenPhuong/

 Nhóm: https://www.facebook.com/groups/TiengAnhCoNguyenPhuong/

 Xem trọn bộ hành trang giúp các bạn 2k1 đạt điểm 8, 9, 10 môn Anh gồm: Khóa Super 1 + Super plus + Super 2 + Super 3 của cô Phương trên hoc24h.vn

LỜI KHUYÊN CHO CÁC BẠN LỚP 12

-Học luôn và ngay từ bây giờ

-Học tiếng Anh chăm chỉ hàng ngày, không nghỉ 1 ngày nào Dù là ngày quốc tế lao động hay thậm chí là Tết cũng không nghỉ nhé.^^

-Có bất kỳ câu hỏi gì thì post vào nhóm của cô

-Thường xuyên theo dõi các bài chia sẻ của cô trên trang cá nhân và fanpage nhé

Cô sẽ thường xuyên chia sẻ những kiến thức “chất” cho các em

-Nghe hết các video bài giảng + làm hết bài tập cô đính kèm + chép bài ra vở + ôn tập thường xuyên hết các bài trong khóa Super 1, Super plus, Super 2 và Super 3 để tự tin dành điểm 8, 9, 10 môn Anh nhé

CÔ NGUYỄN PHƯƠNG LUÔN MONG MUỐN TẤT CẢ CÁC EM VÀO ĐƯỢC

ĐẠI HỌC ĐỂ CÓ NHỮNG BƯỚC TIẾN XA HƠN!

HÃY BẮT TAY VÀO HỌC NGAY CÁC EM NHÉ!

Trang 3

2

UNIT 1: HOME LIFE

A TỪ VỰNG

Shift /ʃɪft/ (n): ca, kíp

A night shif: ca đêm

Generally /ˈdʒenrəli/ (adv): nhìn chung, nói chung

Caring /ˈkeərɪŋ/ (adj): chu đáo

Responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

Rush /rʌʃ/ (v): vội vã, lao nhanh

Give a hand /ɡɪv ə hænd/ (v): giúp đỡ

Eel soup /iːl suːp/ (n): cháo lươn

Pressure /ˈpreʃə(r)/ (n): áp lực

Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ (adj): nghịch ngợm

Obedient /əˈbiːdiənt/ (adj): vâng lời, làm theo

Mend /mend/ (v): sửa chữa

Close – knit /ˌkləʊs ˈnɪt/ (adj): bền chặt, khăng khít

Separately (adj): tách biệt

Shake hands /ʃeɪk hændz/ (v): bắt tay

Personal /ˈpɜːsənl/ (adj): thuộc về cá nhân

Make decision /meɪk dɪˈsɪʒn/ (v): quyết định

Reserved /rɪˈzɜːvd/ (adj): kín đáo, dè dặt

Leftover /ˈleftəʊvə(r)/ (n): đồ ăn thừa

permit /pəˈmɪt/ (v): cho phép

Work as + tên nghề: work as a nurse: làm nghề y tá

Join hands: chung tay

Take the responsibility for = be responsible for: chịu trách nhiệm về Run the household: quản lý việc nhà

Make sure that: đảm bảo rằng

Leave A for B: rời A đến B

Tobe willing to V: sẵn sàng làm gì

Trang 4

3

Give a hand with Ving/Sth: giúp O làm gì = Help O to V/V

B NGỮ PHÁP

TENSE REVISION (ÔN TẬP THÌ ĐỘNG TỪ)

1 Hiện tại đơn (Simple present)

- Chỉ thói quen ở hiện tại

E.g She usually gets up at 6 a.m

- Chỉ sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

E.g Water freezes at 0 degree centigrade

- Chỉ hành động trong tương lai được dựa vào chương trình, kế hoạch

E.g The new school year begins on September 5 th

* Dấu hiệu:

Every + N (every day, every week, every night,… )

often, sometimes, usually, always, frequently, normally, occasionally, as a rule……

2 Hiện tại tiếp diễn (Present progressive)

- Chỉ hành động đang diễn ra trong lúc nói

E.g Listen! Someone is knocking at the door

- Chỉ hành động dự kiến và có kế hoạch thực hiện trong tương lai gần

Trang 5

4

E.g We are having a birthday party next week

- Chỉ hành động có tính chất tạm thời

E.g Every day she goes to work by car, but today she is going by train

- Với chữ always để diễn tả một hành động làm bực bội người khác, hay một lời phàn

nàn…

E.g He is always talking in the class

- Hai hành động xảy ra song song ở hiện tại

E.g She is cooking dinner while her husband is watching T.V now

* Dấu hiệu:

- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh như: Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent! Be quiet! Be careful hoặc các từ: now, right now, at the moment, at present, today, while, next… (chỉ một dự định)

3 Hiện tại hoàn thành (Present perfect):

* Công thức:

S + have / has + V3/-ed

S + haven’t / hasn’t + V3/-ed Wh- + have / has + S + V3/-ed…?

* Cách dùng:

- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không có thời gian xác định

E.g I haven’t met him before

- Chỉ hành động vừa mới xảy ra, hay vừa mới hoàn tất

E.g She has just finished her homework

- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

E.g My father has worked in this company for 10 years

* Dấu hiệu:

never, ever, recently (gần đây), lately (mới đây), just (vừa mới), already (đã rồi)

since + mốc thời gian: từ, từ khi

for + khoảng thời gian: khoảng bao lâu

so far, up to now, up to the present, until now: cho tới bây giờ

Trang 6

5

before (trước đây), yet (chưa) (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

many times, several times: nhiều lần

4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

* Công thức:

S + have / has + been + V-ing

S + haven’t / hasn’t + been + V-ing Wh- + have / has + S + been + V-ing …?

* Cách dùng:

- Một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai nhưng nhấn mạnh sự liên tục của hành động

E.g I’ve been working here for ten years now

5 Quá khứ đơn (Simple Past)

* Công thức:

V thường to be

S + V2/-ed S + was / were …

S + didn’t + V1 S + wasn’t / weren’t …

Wh- + did + S + V1…? Wh - + was / were + S + …?

* Cách dùng:

- Một hành động xảy ra và chấm dứt ở thời điểm xác định trong quá khứ

E.g We bought this car two years ago

- Một thói quen trong quá khứ

E.g When I was young, I often went swimming with my friends in this river

- Một chuỗi hành động trong quá khứ

E.g I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner

* Dấu hiệu:

yesterday

yesterday (yesterday morning, yesterday afternoon,…….)

last _ (last year, last night, last week, last month….)

_ ago (two years ago, many months ago, ten minutes ago….)

Trang 7

6

in + year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ: in 1999, in 2001…)

in the past, in the old times, …: trước đây, ngày xưa

6 Quá khứ tiếp diễn (Past continuous):

* Công thức:

S + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Wh- + was / were + S + V-ing…?

* Cách dùng:

- Một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

E.g What were you doing at 7 pm yesterday?

- Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy ra cắt ngang

E.g Mai was watching TV when I came home

- Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ

E.g While her mother was cooking dinner, her father was reading books

* Dấu hiệu:

At + giờ + thời gian trong quá khứ

At this/ that time + thời gian trong quá khứ

Khi hai mệnh đề nối với nhau bằng chữ when hoặc while…

7 Quá khứ hoàn thành (Past perfect)

* Công thức:

S + had + V3/-ed

S + hadn’t + V3/-ed Wh- + had + S + V3/-ed…?

* Cách dùng:

- Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

E.g He had left the house before she came

- Một hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ

E.g We had had lunch by two o’clock yesterday

By the age of 25, he had written two famous novels

Note: Hai hành động xảy ra trong quá khứ: hành động trước dùng QKHT, hành động sau

Trang 8

7

dùng QKĐ

E.g She had finished her work before she went out

8 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

* Công thức:

S + had been + V-ing

S + hadn’t been + V-ing Wh- + had + S + been + V-ing …?

* Cách dùng:

- Một hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ nhưng nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động

E.g We had been waiting for two hours before she came

9 Tương lai đơn (Simple future):

* Công thức:

S + will / shall + V

S + won’t / shan’t + V Wh- + will / shall + S + V…?

Chú ý: Bây giờ người ta dùng “will” cho tất cả các ngôi

* Cách dùng:

- Một hành sẽ xảy ra trong tương lai (không có dự tính)

E.g - They will come here next week

- The football match will be over at 7 o’clock

- Một lời đề nghị hay một yêu cầu

E.g Will you go to the cinema with me?

- Một quyết định đưa ra vào thời điểm nói

E.g The bag is very heavy – I’ll help you

Trang 9

8

S + am / is / are + going to + V

E.g - Why do you buy a lot of suger? – I’m going to make a cake

- Look at those clouds! It is going to rain

10 Tương lai tiếp diễn (Future continuous):

* Công thức:

S + will + be + V-ing

S + won’t + be + V-ing Wh- + will + S + be + V-ing …?

* Cách dùng:

- Một hành sẽ đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai

E.g At 9a.m tomorrow, we will be studying Math

* Dấu hiệu:

at + giờ trong tương lai (at 10 p.m tomorrow, at 7 pm tonight…)

at this time + thời gian tương lai (at this time next summer, at this time next month …)

11 Tương lai hoàn thành (Future perfect):

* Công thức:

S + will have + V3/-ed

S + won’t have + V3/-ed Wh- + will + S + have + V3/-ed…?

* Cách dùng:

- Một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hay một hành động khác trong tương

lai

E.g By lunch time, I will have typed five letters

E.g Before you go home tonight, I will have prepared dinner

Trang 10

Contractual /kənˈtræktʃuəl/ (adj): Mang tính giao kèo, hợp đồng

precede /prɪˈsiːd/ (v): Xảy ra trước, làm trước

reject /rɪˈdʒekt/ (v): Loại ra, bỏ ra

sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ (n): sự hi sinh, cống hiến

oblige /əˈblaɪdʒ/ (v): bắt buộc

record /ˈrekərd/ (n): biên bản, sự ghi chép lại

comparison /kəmˈpærɪsn/ (n): Sự so sánh

determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v) quyết định, xác định

generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n): Thế hệ

base on /beɪs ɔːn/ (phrase verb): Dựa trên

old – aged /oʊld - eɪdʒd/ (adj): Có tuổi, cao tuổi

independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (adj): Không phụ thuộc, tự do, độc lập

corresponding /ˌkɒrəˈspɒndɪŋ/ (adj): tương ứng, đúng với

altar /ˈɔːltə(r)/ (n): Bàn thờ

Trang 11

conical leaf hat /ˈkɒnɪkl liːf hæt / (adj): nón lá

sew /səʊ/ (v): khâu, may

equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ (adj): tương đương, tương xứng

rim /rɪm/ (n): vành

rib /rɪb/ (n): gân lá

strap /stræp/ (n): dây quai

palm /pɑːm/ (n): cây cọ

diameter /daɪˈæmɪtə(r)/ (n): đường kính

knock down /nɒk daʊn/: đánh gục

arrest /əˈrest/ (v): bắt giam

meatball /ˈmiːtbɔːl/: thịt viên

photography /fəˈtɒɡrəfi/ (n): ngành nhiếp ảnh

rhino /ˈraɪnəʊ/ (n): con tê giác

Trang 12

11

B NGỮ PHÁP

REVIEW OF TENSES

1/ Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian:

1 TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ

E.g I will wait here until she comes back

2 TLĐ + after + HTHT

E.g He goes home after he has finished his work

3 TLHT + by the time / before + HTĐ

E.g He will have left by the time you arrive

E.g I have worked here since I graduated

8 QKHT + by the time / before + QKĐ

E.g He had left by the time I came

9 After + QKHT, QKĐ

E.g After I had finished my homework, I went to bed

10 QKĐ + after + QKHT

E.g I went to bed after I had finished my work

2/ Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành

a S + last + QKĐ ….+ thời gian + ago

 S + HTHT (phủ định) ….+ for + thời gian

 It’s / It has been + thời gian + since + S + last + QKĐ…

 The last time + S + QKĐ… + was + thời gian + ago

b This is the first time + S + HTHT khẳng định…

 S + HTHT never … + before

Trang 13

12

c S + began / started + V-ing +

 S + have / has + V3/-ed + for / since -

Ex1: We last went to London two years ago

We haven’t gone to London for two years

It’s two years since we last went to London

The last time we went to London was two years ago Ex2: This is the first time I have visited Hanoi

I haven’t visited Hanoi before

Trang 14

13

UNIT 3: WAYS OF SOCIALIZING

A TỪ VỰNG

attention /əˈtenʃn/ (n): sự chú ý

verbal /ˈvɜːbl/ (adj): bằng miệng, bằng lời nói

non – verbal /ˌnɒn ˈvɜːbl/ (adj): giao tiếp không dùng lời nói

communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp

get off /ɡet ɒf/ (phrasal verb): xuống (xe, máy bay…)

jump up and down /dʒʌmp ʌp ənd daʊn/ (phrasal verb): nhảy lên nhảy xuống

instance /ˈɪnstəns/ (n): ví dụ, trường hợp

assistance /əˈsɪstəns/ (n): sự trợ giúp

whistle /ˈwɪsl/ (v): huýt sáo

informality /ˌɪnfɔːˈmæləti/ (n): sự thân mật, thân thiện/không nghi thức >< formality: sự trang trọng/đúng theo nghi thức

approach /əˈprəʊtʃ/ (n): sự tiến lại gần

point /pɔɪnt/ (v): chỉ tay

acceptable /əkˈseptəbl/ (adj): có thể chấp nhận được

compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen

terrific /təˈrɪfɪk/ (adj): tuyệt vời

decent /ˈdiːsnt/ (adj): đứng đắn, lịch sự

handle /ˈhændl/ (v): điều khiển, xử lý

tune /tjuːn/ (n): giọng nói

modern – looking /ˈmɒdn ˈlʊkɪŋ/ (adj): trông hiện đại

Trang 15

14

fashionable /ˈfæʃnəbl/ (adj): hợp thời trang

marvellous /ˈmɑːvələs/ (adj): tuyệt vời

regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/ (n): quy tắc, luật lệ, điều lệ

absolute /ˈæbsəluːt/ (adj): hoàn toàn, tuyệt đối

maximum /ˈmæksɪməm/ (adj): tối đa

chitchat /ˈtʃɪt tʃæt/ (n): cuộc tán gẫu

startling /ˈstɑːtlɪŋ/ (adj): làm giật mình, làm hoảng hốt

reasonable /ˈriːznəbl/ (adj): hợp lí, có lí

separate /ˈseprət/ (adj): riêng biệt

the shank of the evening: lúc sẩm tối

omission /əˈmɪʃn/ (n): sự bỏ đi

interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/ (n): sự gián đoạn

abrupt /əˈbrʌpt/ (adj): đột ngột

apology /əˈpɒlədʒi/ (n): sự xin lỗi, lời xin lỗi =>Apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (v): xin lỗi

indicate /ˈɪndɪkeɪt/ (v): chỉ, cho biết

sorrow /ˈsɒrəʊ/ (n): nỗi buồn

wrongdoing /ˈrɒŋduːɪŋ/ (n): việc làm sai

discourtesy /dɪsˈkɜːtəsi/ (n): sự thiếu lịch sự

permission /pəˈmɪʃn/ (n): sự cho phép

break down /breɪk daʊn/ (phrasal verb): hỏng

get through /ɡet θruː/: kết nối qua điện thoại

Trang 16

15

B NGỮ PHÁP

REPORTED SPEECH: Câu tường thuật

- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại thì khi đổi sang câu gián tiếp ta không lùi thì

E.g She says: “I am doing my homework.”

She says she is doing her homework

- Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ thì khi đổi sang câu gián tiếp ta đổi ngôi, thì và trạng ngữ

QKHTTD - had been + V-ing QKHT – had + V3

QKHTTD – had been +V-ing

S + said (to + O) + that + S + V……

 S + told + O + that + S (đổi) + V (lùi thì) + O …

E.g ‘I will give you a test tomorrow’, our teacher said

-> Our teacher said (that) she would give us a test the next day

* Có thể sử dụng một số động từ dẫn sau: thought, announced, explained, complained, believed…

Note: said to → told

said to + O (She said to me …)

told / asked + O (She told me …/ She asked me …)

Trang 17

E.g.: She asked him “Do you know me?”

She asked if he knew her

b Câu hỏi có từ hỏi (Wh-)

asked + O

S + wanted to know + Wh- + S + V

wondered

E.g.: I asked her “What are you cooking?”

I asked her what she was cooking

E.g “Please wait for a minute.” the man said to me

The man asked me to wait for a minute

b Mệnh lệnh phủ định:

S + ordered + O + not to V …

told

asked

E.g “Please don’t talk loudly”

He asked me not to talk loudly

4 Câu tường thuật với To-infinitive:

a Không có tân ngữ: S + V + to + V + …

(agree, demand, hope, promise, offer, refuse, decide )

Trang 18

17

Ex : They said: “ We’ll come back again”

They promised to come back again

b Có tân ngữ: S + V + O + to + V1 + …

(ask, advise, invite, order, recommend, encourage, urge, warn, want., beg, instruct, persuade…)

E.g He said to me “You’d better get up early”

 He advised me to get up early

Note:

Would you / Could you / Will you/ Can you -> asked

Would you mind + V-ing /Do you mind + V-ing -> asked

Would you like / Will you ….-> invited

You should / You ought to V1

If I were you ,

You had better + V1… => advised

Why don’t you + V1…

Remember…

=> reminded

Don’t forget

E.g He said, “Would you like to go out for a drink?”

 She invited me to go out for a drink

“I will look after the house for you if you like” he said

 He offered to look after the house for me if I liked

5 Câu tường thuật với V-ing:

a Không có giới từ: S + V + V-ing …

deny (chối cãi), suggest (đề nghị ), admit (thừa nhận , thú nhận), regret (nuối tiếc)

E.g He said to me; “Let’s go home”

He suggested going home

b Có giới từ: S + V + giới từ + V-ing …

Trang 19

18

accuse sb of ( buộc tội)

apologize to s.o for s.th ( xin lỗi)

thank sb for ( cảm ơn)

blame sb for ( đổ thừa)

congratulate sb on ( chúc mừng)

insist on ( khăng khăng)

prevent/ stop sb from ( ngăn cản ai không được làm gì)

E.g “It was nice of you to help me Thank you very much,” Tom said to you

 Tom thanked me for helping him

“I’m sorry I’m late,” Peter said

 Peter apologized for being late

E.g John said, “I heard you received the scholarship Congratulations!”

John congratulated me on having received the scholarship

Trang 20

19

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

A TỪ VỰNG

compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc

generally /ˈdʒenrəli/ (adv): chung chung, nhìn chung

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj): thuộc về học thuật, thuộc về trường học divide /dɪˈvaɪd/ (v): chia, phân chia

parallel /ˈpærəlel/ (adj): song song

state school system /steɪt skuːl ˈsɪstəm/ (n): hệ thống trường học công lập primary education /ˈpraɪməri ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục tiểu học

secondary education / ˈsekəndri ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục trung học

curriculum /kəˈrɪkjələm/ (n): chương trình đào tạo

core /kɔː(r)/ (adj): cơ bản

stage /steɪdʒ/ (n): bước, giai đoạn

childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/ (n): sự chăm sóc trẻ

certificate /səˈtɪfɪkət/ (n): chứng chỉ

tuition /tjuˈɪʃn/ (n): sự dạy học, sự giảng dạy

force /fɔːs/ (n): sự bắt buộc

detailed /ˈdiːteɪld/ (adj): chi tiết

effectively /ɪˈfektɪvli/ (adv): một cách hiệu quả

kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n): mẫu giáo

optional /ˈɒpʃənl/ (adj): có thể lựa chọn, tự chọn

Trang 21

20

lower secondary /ˈləʊə(r) ˈsekəndri/: trung học cơ sở

upper secondary /ˈʌpə(r) ˈsekəndri/: trung học phổ thông

similarity /ˌsɪməˈlærəti/ (n): sự giống nhau

tearaway /ˈteərəweɪ/ (n): người vô trách nhiệm, người hành động thiếu suy nghĩ disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ (adj): phá hủy, phá vỡ

methodical /məˈθɒdɪkl/ (adj): có phương pháp

well – behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (adj): ứng xử lịch sự

struggle /ˈstrʌɡl/ (v): đấu tranh

actually /ˈæktʃuəli/ (adv): thực sự

current /ˈkʌrənt/ (adj): hiện tại

national examination /ˈnæʃnəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ (n): kì thi quốc gia

algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số học

politics /ˈpɒlətɪks/ (n): chính trị học

statistics /stəˈtɪstɪk/ (n): môn học thống kê

commence /kəˈmens/ (v): bắt đầu

advanced /ədˈvɑːnst/ (adj): có trình độ cao

annual /ˈænjuəl/ (adj): hàng năm

publish /ˈpʌblɪʃ/ (v): công bố, xuất bản

translate /trænsˈleɪt/ (v): dịch

tragedy /ˈtrædʒədi/ (n): bi kịch

conference /ˈkɒnfərəns/ (n): cuộc họp, hội thảo

Trang 22

21

commercially /kəˈmɜːʃəli/ (adv): mang tính thương mại, liên quan tới mua bán

B NGỮ PHÁP

THE PASSIVE VOICE (Câu bị động)

ACTIVE: S + V + O + Adv (nơi chốn) + Adv (thời gian)

PASSIVE: So + BE + V3/ed + Adv (nơi chốn) + by Os + Adv (thời gian)

Cách đổi một số thì cụ thể:

1 HT đơn : S + am/is/are + V3/ed

2 QK đơn : S + was/ were+ V3/ed

3 TL đơn : S + will be + V3/ed

4 HTTD : S + am/is/are + being + V3/ed

5 QKTD : S + was/were + being + V3/ed

6 HTHT : S + has/have + been + V3/ed

7 QKHT : S + had + been + V3/ed

8 TLHT : S + will have been + V3/ed

9 Động từ khiếm khuyết (can / shall / might / would …) + be + V3/-ed

10 be going to/ used to / have to + V1

 be going to / used to / have to + be + V3/-ed

* Câu bị động đặc biệt:

1 Với động từ phát biểu ý kiến:

Active: People / They + say/ think/ know / find /believe that S2 + V + O … Passive:

- Cách 1: It + is / was + said/thought/known … that + S2 + V+ O …

- Cách 2: S2 + is / was / are/ were + said/ thought… + to V1 (HĐ 2 cùng lúc hoặc sau

HĐ 1)

+ to have V3/ed (HĐ 2 xảy ra trước HĐ1)

+ to be V-ing (HĐ 2 là thì tiếp diễn)

Trang 23

22

E.g They knew that he is a good pupil

It was said that he is a good pupil

He was said to be a good pupil

2 Thể nhờ vả

a/ Với động từ have:

Active: S + have/ has/ had O người + V1 + O vật Passive: S + have/ has/ had+ O vật + V3/ed + by + O người

b/ Với động từ get:

Active: S + get/got + Ongười + to V1 + O vật Passive: S + get/got + O vật +V 3/ed + by + O người

E.g

I had Nam repair my bike I had my bike repaired by Nam

I got my sister to clean the house I got the house cleaned by my sister

3/ V+ to V1  V + to be +V 3/ed

E.g He wants Lan to invite him to the party

Nam wants to be invited to the party by Lan

4/ V + V-ing  V + being + V3/ed

E.g She enjoyed receiving a nice present

She enjoyed being given a nice present

Trang 24

23

UNIT 5: HIGHER EDUCATION

A TỪ VỰNG

impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự ấn tượng

campus /ˈkæmpəs/ (n): khuôn viên

explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích

existence /ɪɡˈzɪstəns/ (n): sự tồn tại

fight /faɪt/ (v): đấu tranh

blame /bleɪm/ (v): đổ lỗi

daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): làm nản chí

scary /ˈskeəri/ (adj): sợ hãi

challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ (adj): đầy thách thức

thoroughly /ˈθʌrəli/ (adv): một cách hoàn hảo, hoàn toàn = completely creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ (n): khả năng sáng tạo, sự sáng tạo

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội

mate /meɪt/ (n): bạn bè

admission /ədˈmɪʃn/ (n): sự cho phép

requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ (n): sự yêu cầu

tertiary institution /ˈtɜːʃəri ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n): đại học

entrance examination /ˈentrəns ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ (n): kì thi đầu vào obligatory /əˈblɪɡətri/ (adj): bắt buộc

application form /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/ (n): đơn đăng kí

Trang 25

24

identity card /aɪˈdentəti kɑːd/ (n): chứng minh thư nhân dân (= ID)

reference letter /ˈrefrəns ˈletə(r)/: thư giới thiệu

birth certificate /ˈbɜːθ sətɪfɪkət/ (n): giấy khai sinh

proportion /prəˈpɔːʃn/ (n): tỉ lệ

tutorial /tjuːˈtɔːriəl/ (n): buổi hướng dẫn

agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp

rural /ˈrʊərəl/ (adj): thuộc về nông thôn

tutor /ˈtjuːtə(r)/ (n): giáo viên kèm riêng, gia sư

lecturer /ˈlektʃərə(r)/ (n): giảng viên

tuition fee /tjuˈɪʃn fiː/ (n): học phí

accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n): chỗ ở

proficiency /prəˈfɪʃnsi/ (n): sự thành thạo, sự tài giỏi

economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n): kinh tế học

philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n): triết học

sociology /ˌsəʊsiˈɒlədʒi/ (n): xã hội học

geographical /ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ (adj): thuộc về địa lí

psychology /saɪˈkɒlədʒi/ (n): tâm lí học

engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ (n): ngành kĩ thuật

archeology /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ (n): ngành khảo cổ học

Socio – linguistics /ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪks/ (n): ngành ngôn ngữ xã hội học

Trang 26

25

B NGỮ PHÁP

Ôn tập câu điều kiện (Conditional sentences)

1 Ôn tập câu điều kiện loại 1

1.1 Khái niệm

Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

1.2 Công thức câu điều kiện loại 1

If you come into my garden, my dog will bite you

Should you come into my garden, my dog will bite you

2 Ôn tập câu điều kiện loại 2

Were + S + to + V (nguyên mẫu), S + would + V (nguyên mẫu)

Were + S + N/adj, S + would + V (nguyên mẫu)

E.g

If I learnt Russian, I would read a Russian book

Were I to learn Russian, I would read a Russian book

If I were younger, I would take part in this game

Were I younger, I would take part in this game

Trang 27

If he had trained hard, he would have won the match

Had he trained hard, he would have won the match

Trang 28

27

UNIT 6: FUTURE JOBS

A TỪ VỰNG

casual clothes /ˈkæʒuəl kləʊðz/ (n): thường phục

honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực

self – confident /ˌself ˈkɒnfɪdənt/ (adj): tự tin

nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): lo lắng

sense of humour / sens əv ˈhjuːmə(r)/ (n): tính hài hước

avoid /əˈvɔɪd/ (v): tránh

particularly /pəˈtɪkjələli/ (adv): đặc biệt là

reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm

pressure /ˈpreʃə(r)/ (n): áp lực

vacancy /ˈveɪkənsi/ (n): vị trí trống

résumé /ˈrezjumeɪ/ (n): CV (bản tóm tắt về quá trình học tập, nơi làm việc,…)

candidate /ˈkændɪdət/ (n): ứng cử viên; thí sinh

recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/ (n): sự giới thiệu, sự gợi ý

jot down /dʒɒt daʊn/ (v): ghi lại

qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): tiêu chuẩn

neatly /ˈniːtli/ (adv): một cách gọn gàng, ngăn nắp

concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung

Concentrate ON something: tập trung vào cái gì

technical /ˈteknɪkl/ (adj): chuyên ngành

Trang 29

28

stress /stres/ (v): nhấn mạnh

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ (n): nhược điểm

imaginary /ɪˈmædʒɪnəri/ (adj): trong tưởng tượng

place of interest /pleɪs əv ˈɪntrəst/ (n): nơi thu hút khách du lịch

irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃn/ (n): sự tưới tiêu

construct /kənˈstrʌkt/ (v): xây dựng

technique /tekˈniːk/ (n): kĩ thuật

journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ (n): nhà báo

hotel receptionist /həʊˈtel rɪˈsepʃənɪst/ (n): lễ tân khách sạn

computer programmmer /kəmˈpjuːtə(r) ˈprəʊɡræmə(r)/ (n): lập trình viên máy tính

accountant /əˈkaʊntənt/ (n): kế toán viên

lawyer /ˈlɔːjə(r)/ (n): luật sư

workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

manufacturing /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ (n): ngành nghề sản xuất

retail /ˈriːteɪl/ (n): ngành nghề bán lẻ

wholesale /ˈhəʊlseɪl/ (n): bán buôn

category /ˈkætəɡəri/ (n): hạng, mục, nhóm

job market /dʒɒb ˈmɑːkɪt/ (n): thị trường công ăn việc làm

advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo

accompany /əˈkʌmpəni/ (v): đi cùng

Trang 30

29

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n): bằng cấp

fluent /ˈfluːənt/ (adj): trôi chảy

descend /dɪˈsend/ (v): giảm xuống, hạ xuống

cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ (n): chàng cao bồi

arrow /ˈærəʊ/ (n): cung tên

1 Mệnh đề quan hệ xác định (Defining relative clauses)

Mệnh đề quan hệ xác định chỉ cho người đọc biết chính xác về đối tượng (người, vật,…)

mà chúng ta đang nói đến trong câu Nếu mệnh đề xác định bị lược bỏ khỏi câu thì ý nghĩa của toàn bộ câu sẽ thay đổi một cách đáng kể Mệnh đề xác định không bị chia cắt với phần còn lại của câu văn bởi bất kì dấu phẩy hay dấu ngoặc đơn nào

E.g

a The woman who visited me in the hospital was very kind

b The vase that my mother bought last week is already broken

c The man who stole my wallet has been arrested

d The weather that we had this summer was beautiful

2 Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining relative clauses)

Mệnh đề không xác định có tác dụng bổ sung thêm thông tin về người hay vật mà chúng

ta đang đề cập đến trong câu Nếu mệnh đề không xác định bị lược bỏ, thì một số thông

Trang 31

30

tin về chủ thể sẽ bị thiếu sót, nhưng nhìn chung thì ý nghĩa của câu vẫn giữ nguyên Mệnh đề không xác định luôn được chia cắt bởi dấu phẩy hoặc dấu ngoặc đơn

E.g

a The farmer, whose name was Frankie, sold us 10 pounds of potatoes

b Elephants, which are the largest land mammals, live in herds of 10 or more adults

c The author, who graduated from the same university I did, gave a wonderful presentation

d My grandmother, who is 86, lives in Sai Gon

3 Lưu ý khi sử dụng mệnh đề quan hệ

a Nếu trong mệnh đề quan hệ có giới từ thì giới từ có thể đặt trước hoặc sau mệnh

đề quan hệ (chỉ áp dụng với whom và which)

E.g

Mr Brown is a nice teacher We studied with him last year

=> Mr Brown, with whom we studied last year, is a nice teacher

=> Mr Brown, whom we studied with last year, is a nice teacher

b Có thể dùng which thay cho cả mệnh đề đứng trước

E.g She can’t come to my birthday party That makes me sad

=> She can’t come to my birthday party, which makes me sad

Ở vị trí tân ngữ, whom có thể được thay bằng who

E.g I’d like to talk to the man whom/who I met at your birthday party

c Trong mệnh đề quan hệ xác định, chúng ta có thể bỏ các đại từ quan hệ làm tân ngữ: whom, which

E.g The girl you met yesterday is my close friend

The book you lent me was very interesting

d Các cụm từ chỉ số lượng some of, both of, all of, neither of, many of, none of,…

có thể được dùng trước whom, which và whose

E.g I have two sisters, both of whom are students

She tried on three dresses, none of which fitted her

Ngày đăng: 01/02/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w