- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.. - Một hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ.. NGỮ PHÁP REPORTED SPE
Trang 21
SỔ TAY NÀY ĐƯỢC BIÊN SOẠN TRÊN CHƯƠNG TRÌNH SGK 12 CƠ BẢN DO
CÔ PHƯƠNG TẶNG CÁC EM!
ễn Phương-giáo viên tiếng Anh tại hoc24.vn- Là chuyên gia luyện thi THPT
QG và TOEIC ở mọi cấp độ
ảng dạy trẻ trung, hiện tại và sáng tạo
Luôn tỉ mỉ trong từng bài giảng và cập nhật những xu hướng mới nhất trong đề thi
ốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành Phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Anh tại ĐH Ngoại Ngữ -ĐH Quốc Gia HN
ựu sinh viên khoa Tiếng Anh Sư Phạm - ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia HN
ền lửa học tập hăng say hàng ngày cho học viên và luôn tâm huyết, nhiệt tình giúp đỡ mọi học viên trong mọi lúc và mọi nơi
Follow fb cô Phương: https://www.facebook.com/phuongnguyen.vnu
Fanpage: https://www.facebook.com/TiengAnhCoNguyenPhuong/
Nhóm: https://www.facebook.com/groups/TiengAnhCoNguyenPhuong/
Xem trọn bộ hành trang giúp các bạn 2k1 đạt điểm 8, 9, 10 môn Anh gồm: Khóa Super 1 + Super plus + Super 2 + Super 3 của cô Phương trên hoc24h.vn
LỜI KHUYÊN CHO CÁC BẠN LỚP 12
-Học luôn và ngay từ bây giờ
-Học tiếng Anh chăm chỉ hàng ngày, không nghỉ 1 ngày nào Dù là ngày quốc tế lao động hay thậm chí là Tết cũng không nghỉ nhé.^^
-Có bất kỳ câu hỏi gì thì post vào nhóm của cô
-Thường xuyên theo dõi các bài chia sẻ của cô trên trang cá nhân và fanpage nhé
Cô sẽ thường xuyên chia sẻ những kiến thức “chất” cho các em
-Nghe hết các video bài giảng + làm hết bài tập cô đính kèm + chép bài ra vở + ôn tập thường xuyên hết các bài trong khóa Super 1, Super plus, Super 2 và Super 3 để tự tin dành điểm 8, 9, 10 môn Anh nhé
CÔ NGUYỄN PHƯƠNG LUÔN MONG MUỐN TẤT CẢ CÁC EM VÀO ĐƯỢC
ĐẠI HỌC ĐỂ CÓ NHỮNG BƯỚC TIẾN XA HƠN!
HÃY BẮT TAY VÀO HỌC NGAY CÁC EM NHÉ!
Trang 32
UNIT 1: HOME LIFE
A TỪ VỰNG
Shift /ʃɪft/ (n): ca, kíp
A night shif: ca đêm
Generally /ˈdʒenrəli/ (adv): nhìn chung, nói chung
Caring /ˈkeərɪŋ/ (adj): chu đáo
Responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
Rush /rʌʃ/ (v): vội vã, lao nhanh
Give a hand /ɡɪv ə hænd/ (v): giúp đỡ
Eel soup /iːl suːp/ (n): cháo lươn
Pressure /ˈpreʃə(r)/ (n): áp lực
Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ (adj): nghịch ngợm
Obedient /əˈbiːdiənt/ (adj): vâng lời, làm theo
Mend /mend/ (v): sửa chữa
Close – knit /ˌkləʊs ˈnɪt/ (adj): bền chặt, khăng khít
Separately (adj): tách biệt
Shake hands /ʃeɪk hændz/ (v): bắt tay
Personal /ˈpɜːsənl/ (adj): thuộc về cá nhân
Make decision /meɪk dɪˈsɪʒn/ (v): quyết định
Reserved /rɪˈzɜːvd/ (adj): kín đáo, dè dặt
Leftover /ˈleftəʊvə(r)/ (n): đồ ăn thừa
permit /pəˈmɪt/ (v): cho phép
Work as + tên nghề: work as a nurse: làm nghề y tá
Join hands: chung tay
Take the responsibility for = be responsible for: chịu trách nhiệm về Run the household: quản lý việc nhà
Make sure that: đảm bảo rằng
Leave A for B: rời A đến B
Tobe willing to V: sẵn sàng làm gì
Trang 43
Give a hand with Ving/Sth: giúp O làm gì = Help O to V/V
B NGỮ PHÁP
TENSE REVISION (ÔN TẬP THÌ ĐỘNG TỪ)
1 Hiện tại đơn (Simple present)
- Chỉ thói quen ở hiện tại
E.g She usually gets up at 6 a.m
- Chỉ sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng
E.g Water freezes at 0 degree centigrade
- Chỉ hành động trong tương lai được dựa vào chương trình, kế hoạch
E.g The new school year begins on September 5 th
* Dấu hiệu:
Every + N (every day, every week, every night,… )
often, sometimes, usually, always, frequently, normally, occasionally, as a rule……
2 Hiện tại tiếp diễn (Present progressive)
- Chỉ hành động đang diễn ra trong lúc nói
E.g Listen! Someone is knocking at the door
- Chỉ hành động dự kiến và có kế hoạch thực hiện trong tương lai gần
Trang 54
E.g We are having a birthday party next week
- Chỉ hành động có tính chất tạm thời
E.g Every day she goes to work by car, but today she is going by train
- Với chữ always để diễn tả một hành động làm bực bội người khác, hay một lời phàn
nàn…
E.g He is always talking in the class
- Hai hành động xảy ra song song ở hiện tại
E.g She is cooking dinner while her husband is watching T.V now
* Dấu hiệu:
- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh như: Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent! Be quiet! Be careful hoặc các từ: now, right now, at the moment, at present, today, while, next… (chỉ một dự định)
3 Hiện tại hoàn thành (Present perfect):
* Công thức:
S + have / has + V3/-ed
S + haven’t / hasn’t + V3/-ed Wh- + have / has + S + V3/-ed…?
* Cách dùng:
- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không có thời gian xác định
E.g I haven’t met him before
- Chỉ hành động vừa mới xảy ra, hay vừa mới hoàn tất
E.g She has just finished her homework
- Chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
E.g My father has worked in this company for 10 years
* Dấu hiệu:
never, ever, recently (gần đây), lately (mới đây), just (vừa mới), already (đã rồi)
since + mốc thời gian: từ, từ khi
for + khoảng thời gian: khoảng bao lâu
so far, up to now, up to the present, until now: cho tới bây giờ
Trang 65
before (trước đây), yet (chưa) (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
many times, several times: nhiều lần
4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
* Công thức:
S + have / has + been + V-ing
S + haven’t / hasn’t + been + V-ing Wh- + have / has + S + been + V-ing …?
* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai nhưng nhấn mạnh sự liên tục của hành động
E.g I’ve been working here for ten years now
5 Quá khứ đơn (Simple Past)
* Công thức:
V thường to be
S + V2/-ed S + was / were …
S + didn’t + V1 S + wasn’t / weren’t …
Wh- + did + S + V1…? Wh - + was / were + S + …?
* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra và chấm dứt ở thời điểm xác định trong quá khứ
E.g We bought this car two years ago
- Một thói quen trong quá khứ
E.g When I was young, I often went swimming with my friends in this river
- Một chuỗi hành động trong quá khứ
E.g I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner
* Dấu hiệu:
yesterday
yesterday (yesterday morning, yesterday afternoon,…….)
last _ (last year, last night, last week, last month….)
_ ago (two years ago, many months ago, ten minutes ago….)
Trang 76
in + year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ: in 1999, in 2001…)
in the past, in the old times, …: trước đây, ngày xưa
6 Quá khứ tiếp diễn (Past continuous):
* Công thức:
S + was / were + V-ing
S + was / were + not + V-ing
Wh- + was / were + S + V-ing…?
* Cách dùng:
- Một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
E.g What were you doing at 7 pm yesterday?
- Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy ra cắt ngang
E.g Mai was watching TV when I came home
- Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ
E.g While her mother was cooking dinner, her father was reading books
* Dấu hiệu:
At + giờ + thời gian trong quá khứ
At this/ that time + thời gian trong quá khứ
Khi hai mệnh đề nối với nhau bằng chữ when hoặc while…
7 Quá khứ hoàn thành (Past perfect)
* Công thức:
S + had + V3/-ed
S + hadn’t + V3/-ed Wh- + had + S + V3/-ed…?
* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
E.g He had left the house before she came
- Một hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ
E.g We had had lunch by two o’clock yesterday
By the age of 25, he had written two famous novels
Note: Hai hành động xảy ra trong quá khứ: hành động trước dùng QKHT, hành động sau
Trang 87
dùng QKĐ
E.g She had finished her work before she went out
8 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
* Công thức:
S + had been + V-ing
S + hadn’t been + V-ing Wh- + had + S + been + V-ing …?
* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ nhưng nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động
E.g We had been waiting for two hours before she came
9 Tương lai đơn (Simple future):
* Công thức:
S + will / shall + V
S + won’t / shan’t + V Wh- + will / shall + S + V…?
Chú ý: Bây giờ người ta dùng “will” cho tất cả các ngôi
* Cách dùng:
- Một hành sẽ xảy ra trong tương lai (không có dự tính)
E.g - They will come here next week
- The football match will be over at 7 o’clock
- Một lời đề nghị hay một yêu cầu
E.g Will you go to the cinema with me?
- Một quyết định đưa ra vào thời điểm nói
E.g The bag is very heavy – I’ll help you
Trang 98
S + am / is / are + going to + V
E.g - Why do you buy a lot of suger? – I’m going to make a cake
- Look at those clouds! It is going to rain
10 Tương lai tiếp diễn (Future continuous):
* Công thức:
S + will + be + V-ing
S + won’t + be + V-ing Wh- + will + S + be + V-ing …?
* Cách dùng:
- Một hành sẽ đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
E.g At 9a.m tomorrow, we will be studying Math
* Dấu hiệu:
at + giờ trong tương lai (at 10 p.m tomorrow, at 7 pm tonight…)
at this time + thời gian tương lai (at this time next summer, at this time next month …)
11 Tương lai hoàn thành (Future perfect):
* Công thức:
S + will have + V3/-ed
S + won’t have + V3/-ed Wh- + will + S + have + V3/-ed…?
* Cách dùng:
- Một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hay một hành động khác trong tương
lai
E.g By lunch time, I will have typed five letters
E.g Before you go home tonight, I will have prepared dinner
Trang 10Contractual /kənˈtræktʃuəl/ (adj): Mang tính giao kèo, hợp đồng
precede /prɪˈsiːd/ (v): Xảy ra trước, làm trước
reject /rɪˈdʒekt/ (v): Loại ra, bỏ ra
sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ (n): sự hi sinh, cống hiến
oblige /əˈblaɪdʒ/ (v): bắt buộc
record /ˈrekərd/ (n): biên bản, sự ghi chép lại
comparison /kəmˈpærɪsn/ (n): Sự so sánh
determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v) quyết định, xác định
generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n): Thế hệ
base on /beɪs ɔːn/ (phrase verb): Dựa trên
old – aged /oʊld - eɪdʒd/ (adj): Có tuổi, cao tuổi
independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (adj): Không phụ thuộc, tự do, độc lập
corresponding /ˌkɒrəˈspɒndɪŋ/ (adj): tương ứng, đúng với
altar /ˈɔːltə(r)/ (n): Bàn thờ
Trang 11conical leaf hat /ˈkɒnɪkl liːf hæt / (adj): nón lá
sew /səʊ/ (v): khâu, may
equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ (adj): tương đương, tương xứng
rim /rɪm/ (n): vành
rib /rɪb/ (n): gân lá
strap /stræp/ (n): dây quai
palm /pɑːm/ (n): cây cọ
diameter /daɪˈæmɪtə(r)/ (n): đường kính
knock down /nɒk daʊn/: đánh gục
arrest /əˈrest/ (v): bắt giam
meatball /ˈmiːtbɔːl/: thịt viên
photography /fəˈtɒɡrəfi/ (n): ngành nhiếp ảnh
rhino /ˈraɪnəʊ/ (n): con tê giác
Trang 1211
B NGỮ PHÁP
REVIEW OF TENSES
1/ Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian:
1 TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
E.g I will wait here until she comes back
2 TLĐ + after + HTHT
E.g He goes home after he has finished his work
3 TLHT + by the time / before + HTĐ
E.g He will have left by the time you arrive
E.g I have worked here since I graduated
8 QKHT + by the time / before + QKĐ
E.g He had left by the time I came
9 After + QKHT, QKĐ
E.g After I had finished my homework, I went to bed
10 QKĐ + after + QKHT
E.g I went to bed after I had finished my work
2/ Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành
a S + last + QKĐ ….+ thời gian + ago
S + HTHT (phủ định) ….+ for + thời gian
It’s / It has been + thời gian + since + S + last + QKĐ…
The last time + S + QKĐ… + was + thời gian + ago
b This is the first time + S + HTHT khẳng định…
S + HTHT never … + before
Trang 1312
c S + began / started + V-ing +
S + have / has + V3/-ed + for / since -
Ex1: We last went to London two years ago
We haven’t gone to London for two years
It’s two years since we last went to London
The last time we went to London was two years ago Ex2: This is the first time I have visited Hanoi
I haven’t visited Hanoi before
Trang 14
13
UNIT 3: WAYS OF SOCIALIZING
A TỪ VỰNG
attention /əˈtenʃn/ (n): sự chú ý
verbal /ˈvɜːbl/ (adj): bằng miệng, bằng lời nói
non – verbal /ˌnɒn ˈvɜːbl/ (adj): giao tiếp không dùng lời nói
communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp
get off /ɡet ɒf/ (phrasal verb): xuống (xe, máy bay…)
jump up and down /dʒʌmp ʌp ənd daʊn/ (phrasal verb): nhảy lên nhảy xuống
instance /ˈɪnstəns/ (n): ví dụ, trường hợp
assistance /əˈsɪstəns/ (n): sự trợ giúp
whistle /ˈwɪsl/ (v): huýt sáo
informality /ˌɪnfɔːˈmæləti/ (n): sự thân mật, thân thiện/không nghi thức >< formality: sự trang trọng/đúng theo nghi thức
approach /əˈprəʊtʃ/ (n): sự tiến lại gần
point /pɔɪnt/ (v): chỉ tay
acceptable /əkˈseptəbl/ (adj): có thể chấp nhận được
compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen
terrific /təˈrɪfɪk/ (adj): tuyệt vời
decent /ˈdiːsnt/ (adj): đứng đắn, lịch sự
handle /ˈhændl/ (v): điều khiển, xử lý
tune /tjuːn/ (n): giọng nói
modern – looking /ˈmɒdn ˈlʊkɪŋ/ (adj): trông hiện đại
Trang 1514
fashionable /ˈfæʃnəbl/ (adj): hợp thời trang
marvellous /ˈmɑːvələs/ (adj): tuyệt vời
regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/ (n): quy tắc, luật lệ, điều lệ
absolute /ˈæbsəluːt/ (adj): hoàn toàn, tuyệt đối
maximum /ˈmæksɪməm/ (adj): tối đa
chitchat /ˈtʃɪt tʃæt/ (n): cuộc tán gẫu
startling /ˈstɑːtlɪŋ/ (adj): làm giật mình, làm hoảng hốt
reasonable /ˈriːznəbl/ (adj): hợp lí, có lí
separate /ˈseprət/ (adj): riêng biệt
the shank of the evening: lúc sẩm tối
omission /əˈmɪʃn/ (n): sự bỏ đi
interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/ (n): sự gián đoạn
abrupt /əˈbrʌpt/ (adj): đột ngột
apology /əˈpɒlədʒi/ (n): sự xin lỗi, lời xin lỗi =>Apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (v): xin lỗi
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ (v): chỉ, cho biết
sorrow /ˈsɒrəʊ/ (n): nỗi buồn
wrongdoing /ˈrɒŋduːɪŋ/ (n): việc làm sai
discourtesy /dɪsˈkɜːtəsi/ (n): sự thiếu lịch sự
permission /pəˈmɪʃn/ (n): sự cho phép
break down /breɪk daʊn/ (phrasal verb): hỏng
get through /ɡet θruː/: kết nối qua điện thoại
Trang 1615
B NGỮ PHÁP
REPORTED SPEECH: Câu tường thuật
- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại thì khi đổi sang câu gián tiếp ta không lùi thì
E.g She says: “I am doing my homework.”
She says she is doing her homework
- Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ thì khi đổi sang câu gián tiếp ta đổi ngôi, thì và trạng ngữ
QKHTTD - had been + V-ing QKHT – had + V3
QKHTTD – had been +V-ing
S + said (to + O) + that + S + V……
S + told + O + that + S (đổi) + V (lùi thì) + O …
E.g ‘I will give you a test tomorrow’, our teacher said
-> Our teacher said (that) she would give us a test the next day
* Có thể sử dụng một số động từ dẫn sau: thought, announced, explained, complained, believed…
Note: said to → told
said to + O (She said to me …)
told / asked + O (She told me …/ She asked me …)
Trang 17E.g.: She asked him “Do you know me?”
She asked if he knew her
b Câu hỏi có từ hỏi (Wh-)
asked + O
S + wanted to know + Wh- + S + V
wondered
E.g.: I asked her “What are you cooking?”
I asked her what she was cooking
E.g “Please wait for a minute.” the man said to me
The man asked me to wait for a minute
b Mệnh lệnh phủ định:
S + ordered + O + not to V …
told
asked
E.g “Please don’t talk loudly”
He asked me not to talk loudly
4 Câu tường thuật với To-infinitive:
a Không có tân ngữ: S + V + to + V + …
(agree, demand, hope, promise, offer, refuse, decide )
Trang 1817
Ex : They said: “ We’ll come back again”
They promised to come back again
b Có tân ngữ: S + V + O + to + V1 + …
(ask, advise, invite, order, recommend, encourage, urge, warn, want., beg, instruct, persuade…)
E.g He said to me “You’d better get up early”
He advised me to get up early
Note:
Would you / Could you / Will you/ Can you -> asked
Would you mind + V-ing /Do you mind + V-ing -> asked
Would you like / Will you ….-> invited
You should / You ought to V1
If I were you ,
You had better + V1… => advised
Why don’t you + V1…
Remember…
=> reminded
Don’t forget
E.g He said, “Would you like to go out for a drink?”
She invited me to go out for a drink
“I will look after the house for you if you like” he said
He offered to look after the house for me if I liked
5 Câu tường thuật với V-ing:
a Không có giới từ: S + V + V-ing …
deny (chối cãi), suggest (đề nghị ), admit (thừa nhận , thú nhận), regret (nuối tiếc)
E.g He said to me; “Let’s go home”
He suggested going home
b Có giới từ: S + V + giới từ + V-ing …
Trang 1918
accuse sb of ( buộc tội)
apologize to s.o for s.th ( xin lỗi)
thank sb for ( cảm ơn)
blame sb for ( đổ thừa)
congratulate sb on ( chúc mừng)
insist on ( khăng khăng)
prevent/ stop sb from ( ngăn cản ai không được làm gì)
E.g “It was nice of you to help me Thank you very much,” Tom said to you
Tom thanked me for helping him
“I’m sorry I’m late,” Peter said
Peter apologized for being late
E.g John said, “I heard you received the scholarship Congratulations!”
John congratulated me on having received the scholarship
Trang 2019
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
A TỪ VỰNG
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc
generally /ˈdʒenrəli/ (adv): chung chung, nhìn chung
academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj): thuộc về học thuật, thuộc về trường học divide /dɪˈvaɪd/ (v): chia, phân chia
parallel /ˈpærəlel/ (adj): song song
state school system /steɪt skuːl ˈsɪstəm/ (n): hệ thống trường học công lập primary education /ˈpraɪməri ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục tiểu học
secondary education / ˈsekəndri ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục trung học
curriculum /kəˈrɪkjələm/ (n): chương trình đào tạo
core /kɔː(r)/ (adj): cơ bản
stage /steɪdʒ/ (n): bước, giai đoạn
childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/ (n): sự chăm sóc trẻ
certificate /səˈtɪfɪkət/ (n): chứng chỉ
tuition /tjuˈɪʃn/ (n): sự dạy học, sự giảng dạy
force /fɔːs/ (n): sự bắt buộc
detailed /ˈdiːteɪld/ (adj): chi tiết
effectively /ɪˈfektɪvli/ (adv): một cách hiệu quả
kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n): mẫu giáo
optional /ˈɒpʃənl/ (adj): có thể lựa chọn, tự chọn
Trang 2120
lower secondary /ˈləʊə(r) ˈsekəndri/: trung học cơ sở
upper secondary /ˈʌpə(r) ˈsekəndri/: trung học phổ thông
similarity /ˌsɪməˈlærəti/ (n): sự giống nhau
tearaway /ˈteərəweɪ/ (n): người vô trách nhiệm, người hành động thiếu suy nghĩ disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ (adj): phá hủy, phá vỡ
methodical /məˈθɒdɪkl/ (adj): có phương pháp
well – behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (adj): ứng xử lịch sự
struggle /ˈstrʌɡl/ (v): đấu tranh
actually /ˈæktʃuəli/ (adv): thực sự
current /ˈkʌrənt/ (adj): hiện tại
national examination /ˈnæʃnəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ (n): kì thi quốc gia
algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số học
politics /ˈpɒlətɪks/ (n): chính trị học
statistics /stəˈtɪstɪk/ (n): môn học thống kê
commence /kəˈmens/ (v): bắt đầu
advanced /ədˈvɑːnst/ (adj): có trình độ cao
annual /ˈænjuəl/ (adj): hàng năm
publish /ˈpʌblɪʃ/ (v): công bố, xuất bản
translate /trænsˈleɪt/ (v): dịch
tragedy /ˈtrædʒədi/ (n): bi kịch
conference /ˈkɒnfərəns/ (n): cuộc họp, hội thảo
Trang 2221
commercially /kəˈmɜːʃəli/ (adv): mang tính thương mại, liên quan tới mua bán
B NGỮ PHÁP
THE PASSIVE VOICE (Câu bị động)
ACTIVE: S + V + O + Adv (nơi chốn) + Adv (thời gian)
PASSIVE: So + BE + V3/ed + Adv (nơi chốn) + by Os + Adv (thời gian)
Cách đổi một số thì cụ thể:
1 HT đơn : S + am/is/are + V3/ed
2 QK đơn : S + was/ were+ V3/ed
3 TL đơn : S + will be + V3/ed
4 HTTD : S + am/is/are + being + V3/ed
5 QKTD : S + was/were + being + V3/ed
6 HTHT : S + has/have + been + V3/ed
7 QKHT : S + had + been + V3/ed
8 TLHT : S + will have been + V3/ed
9 Động từ khiếm khuyết (can / shall / might / would …) + be + V3/-ed
10 be going to/ used to / have to + V1
be going to / used to / have to + be + V3/-ed
* Câu bị động đặc biệt:
1 Với động từ phát biểu ý kiến:
Active: People / They + say/ think/ know / find /believe that S2 + V + O … Passive:
- Cách 1: It + is / was + said/thought/known … that + S2 + V+ O …
- Cách 2: S2 + is / was / are/ were + said/ thought… + to V1 (HĐ 2 cùng lúc hoặc sau
HĐ 1)
+ to have V3/ed (HĐ 2 xảy ra trước HĐ1)
+ to be V-ing (HĐ 2 là thì tiếp diễn)
Trang 2322
E.g They knew that he is a good pupil
It was said that he is a good pupil
He was said to be a good pupil
2 Thể nhờ vả
a/ Với động từ have:
Active: S + have/ has/ had O người + V1 + O vật Passive: S + have/ has/ had+ O vật + V3/ed + by + O người
b/ Với động từ get:
Active: S + get/got + Ongười + to V1 + O vật Passive: S + get/got + O vật +V 3/ed + by + O người
E.g
I had Nam repair my bike I had my bike repaired by Nam
I got my sister to clean the house I got the house cleaned by my sister
3/ V+ to V1 V + to be +V 3/ed
E.g He wants Lan to invite him to the party
Nam wants to be invited to the party by Lan
4/ V + V-ing V + being + V3/ed
E.g She enjoyed receiving a nice present
She enjoyed being given a nice present
Trang 2423
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
A TỪ VỰNG
impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự ấn tượng
campus /ˈkæmpəs/ (n): khuôn viên
explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích
existence /ɪɡˈzɪstəns/ (n): sự tồn tại
fight /faɪt/ (v): đấu tranh
blame /bleɪm/ (v): đổ lỗi
daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): làm nản chí
scary /ˈskeəri/ (adj): sợ hãi
challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ (adj): đầy thách thức
thoroughly /ˈθʌrəli/ (adv): một cách hoàn hảo, hoàn toàn = completely creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ (n): khả năng sáng tạo, sự sáng tạo
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội
mate /meɪt/ (n): bạn bè
admission /ədˈmɪʃn/ (n): sự cho phép
requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ (n): sự yêu cầu
tertiary institution /ˈtɜːʃəri ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n): đại học
entrance examination /ˈentrəns ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ (n): kì thi đầu vào obligatory /əˈblɪɡətri/ (adj): bắt buộc
application form /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/ (n): đơn đăng kí
Trang 2524
identity card /aɪˈdentəti kɑːd/ (n): chứng minh thư nhân dân (= ID)
reference letter /ˈrefrəns ˈletə(r)/: thư giới thiệu
birth certificate /ˈbɜːθ sətɪfɪkət/ (n): giấy khai sinh
proportion /prəˈpɔːʃn/ (n): tỉ lệ
tutorial /tjuːˈtɔːriəl/ (n): buổi hướng dẫn
agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp
rural /ˈrʊərəl/ (adj): thuộc về nông thôn
tutor /ˈtjuːtə(r)/ (n): giáo viên kèm riêng, gia sư
lecturer /ˈlektʃərə(r)/ (n): giảng viên
tuition fee /tjuˈɪʃn fiː/ (n): học phí
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n): chỗ ở
proficiency /prəˈfɪʃnsi/ (n): sự thành thạo, sự tài giỏi
economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n): kinh tế học
philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n): triết học
sociology /ˌsəʊsiˈɒlədʒi/ (n): xã hội học
geographical /ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ (adj): thuộc về địa lí
psychology /saɪˈkɒlədʒi/ (n): tâm lí học
engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ (n): ngành kĩ thuật
archeology /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ (n): ngành khảo cổ học
Socio – linguistics /ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪks/ (n): ngành ngôn ngữ xã hội học
Trang 2625
B NGỮ PHÁP
Ôn tập câu điều kiện (Conditional sentences)
1 Ôn tập câu điều kiện loại 1
1.1 Khái niệm
Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
1.2 Công thức câu điều kiện loại 1
If you come into my garden, my dog will bite you
Should you come into my garden, my dog will bite you
2 Ôn tập câu điều kiện loại 2
Were + S + to + V (nguyên mẫu), S + would + V (nguyên mẫu)
Were + S + N/adj, S + would + V (nguyên mẫu)
E.g
If I learnt Russian, I would read a Russian book
Were I to learn Russian, I would read a Russian book
If I were younger, I would take part in this game
Were I younger, I would take part in this game
Trang 27If he had trained hard, he would have won the match
Had he trained hard, he would have won the match
Trang 2827
UNIT 6: FUTURE JOBS
A TỪ VỰNG
casual clothes /ˈkæʒuəl kləʊðz/ (n): thường phục
honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực
self – confident /ˌself ˈkɒnfɪdənt/ (adj): tự tin
nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): lo lắng
sense of humour / sens əv ˈhjuːmə(r)/ (n): tính hài hước
avoid /əˈvɔɪd/ (v): tránh
particularly /pəˈtɪkjələli/ (adv): đặc biệt là
reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm
pressure /ˈpreʃə(r)/ (n): áp lực
vacancy /ˈveɪkənsi/ (n): vị trí trống
résumé /ˈrezjumeɪ/ (n): CV (bản tóm tắt về quá trình học tập, nơi làm việc,…)
candidate /ˈkændɪdət/ (n): ứng cử viên; thí sinh
recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/ (n): sự giới thiệu, sự gợi ý
jot down /dʒɒt daʊn/ (v): ghi lại
qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): tiêu chuẩn
neatly /ˈniːtli/ (adv): một cách gọn gàng, ngăn nắp
concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung
Concentrate ON something: tập trung vào cái gì
technical /ˈteknɪkl/ (adj): chuyên ngành
Trang 2928
stress /stres/ (v): nhấn mạnh
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ (n): nhược điểm
imaginary /ɪˈmædʒɪnəri/ (adj): trong tưởng tượng
place of interest /pleɪs əv ˈɪntrəst/ (n): nơi thu hút khách du lịch
irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃn/ (n): sự tưới tiêu
construct /kənˈstrʌkt/ (v): xây dựng
technique /tekˈniːk/ (n): kĩ thuật
journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ (n): nhà báo
hotel receptionist /həʊˈtel rɪˈsepʃənɪst/ (n): lễ tân khách sạn
computer programmmer /kəmˈpjuːtə(r) ˈprəʊɡræmə(r)/ (n): lập trình viên máy tính
accountant /əˈkaʊntənt/ (n): kế toán viên
lawyer /ˈlɔːjə(r)/ (n): luật sư
workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động
manufacturing /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ (n): ngành nghề sản xuất
retail /ˈriːteɪl/ (n): ngành nghề bán lẻ
wholesale /ˈhəʊlseɪl/ (n): bán buôn
category /ˈkætəɡəri/ (n): hạng, mục, nhóm
job market /dʒɒb ˈmɑːkɪt/ (n): thị trường công ăn việc làm
advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo
accompany /əˈkʌmpəni/ (v): đi cùng
Trang 3029
diploma /dɪˈpləʊmə/ (n): bằng cấp
fluent /ˈfluːənt/ (adj): trôi chảy
descend /dɪˈsend/ (v): giảm xuống, hạ xuống
cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ (n): chàng cao bồi
arrow /ˈærəʊ/ (n): cung tên
1 Mệnh đề quan hệ xác định (Defining relative clauses)
Mệnh đề quan hệ xác định chỉ cho người đọc biết chính xác về đối tượng (người, vật,…)
mà chúng ta đang nói đến trong câu Nếu mệnh đề xác định bị lược bỏ khỏi câu thì ý nghĩa của toàn bộ câu sẽ thay đổi một cách đáng kể Mệnh đề xác định không bị chia cắt với phần còn lại của câu văn bởi bất kì dấu phẩy hay dấu ngoặc đơn nào
E.g
a The woman who visited me in the hospital was very kind
b The vase that my mother bought last week is already broken
c The man who stole my wallet has been arrested
d The weather that we had this summer was beautiful
2 Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining relative clauses)
Mệnh đề không xác định có tác dụng bổ sung thêm thông tin về người hay vật mà chúng
ta đang đề cập đến trong câu Nếu mệnh đề không xác định bị lược bỏ, thì một số thông
Trang 3130
tin về chủ thể sẽ bị thiếu sót, nhưng nhìn chung thì ý nghĩa của câu vẫn giữ nguyên Mệnh đề không xác định luôn được chia cắt bởi dấu phẩy hoặc dấu ngoặc đơn
E.g
a The farmer, whose name was Frankie, sold us 10 pounds of potatoes
b Elephants, which are the largest land mammals, live in herds of 10 or more adults
c The author, who graduated from the same university I did, gave a wonderful presentation
d My grandmother, who is 86, lives in Sai Gon
3 Lưu ý khi sử dụng mệnh đề quan hệ
a Nếu trong mệnh đề quan hệ có giới từ thì giới từ có thể đặt trước hoặc sau mệnh
đề quan hệ (chỉ áp dụng với whom và which)
E.g
Mr Brown is a nice teacher We studied with him last year
=> Mr Brown, with whom we studied last year, is a nice teacher
=> Mr Brown, whom we studied with last year, is a nice teacher
b Có thể dùng which thay cho cả mệnh đề đứng trước
E.g She can’t come to my birthday party That makes me sad
=> She can’t come to my birthday party, which makes me sad
Ở vị trí tân ngữ, whom có thể được thay bằng who
E.g I’d like to talk to the man whom/who I met at your birthday party
c Trong mệnh đề quan hệ xác định, chúng ta có thể bỏ các đại từ quan hệ làm tân ngữ: whom, which
E.g The girl you met yesterday is my close friend
The book you lent me was very interesting
d Các cụm từ chỉ số lượng some of, both of, all of, neither of, many of, none of,…
có thể được dùng trước whom, which và whose
E.g I have two sisters, both of whom are students
She tried on three dresses, none of which fitted her