Biết Nitơ có hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau: Câu 6.. Biết lưu huỳnh có hóa trị VI, hãy chọn công thức hóa học phù hợp với q
Trang 1Đề Cương Ôn Tập HKI Năm 2010 - 2011 Môn: Hóa Học Khối : 8
I Phần Trắc Nghiệm:
Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
Câu 2 Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A 1 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 4 nguyên tố
Câu 3 Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Câu 4 hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hóa học sau đây:
Câu 5 Biết Nitơ có hóa trị (IV), hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau:
Câu 6 Biết lưu huỳnh có hóa trị (VI), hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau:
A S2O2 B S2O3 C SO 3 D SO2
Câu 7 người ta dùng phương pháp nào để lấy kết tủa khi cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2
A Lọc B Cô cạn C Chưng cất D Chiết
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x ≠ y thì giá trị thích hợp của x,y lần lược là:
Câu 9 Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau :
A. Sáng sớm khi mặt trời mọc sương mù tan dần
B Hơi nước trong đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo mưa
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặt gây ô nhiễm môi trường.
D Khi mưa giông thường có sấm sét
Câu 10 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí trong các hiện tượng sau :
A Than cháy tạo ra khí cacbonic
B Cồn trong lọ bị bay hơi.
C Đường cháy thành than
D. Rượu etylic cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước
Câu 11 Dùng kẹp gỗ để kẹp ống nghiệm ở vị trí nào Khi làm thí nghiệm?
A 1/3 ống nghiệm từ đáy ống nghiệm lên
B 1/3 ống nghiệm từ miệng ống nghiệm xuống.
C Kẹp ở giữa ống nghiệm
D Kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 12 Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
B Số nguyên tử trong mỗi chất
C Số phân tử của mỗi chất
Trang 2D Số nguyên tố tạo ra.
Câu 13 Thể tích của mọi chất khí ở ĐKTC là:
Câu 14 Công thức tính
14.1 Số mol các chất theo khối lượng
14.2 Thể tích các chất khí ở ĐKTC
Câu 15 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 7,3 gam axit clohiđic, phản ứng tạo ra 13,6 gam kẽm clorua à khí hiđro bay lên Khối lượng khí hiđro bay lên là:
Câu 16 Tỉ khối hơi của khí A so với H2 bằng 22
16.1 Vậy khối lượng mol của khí A là:
16.2 Công thức của khí A là:
II Phần lí thuyết:
1 Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ? Đặc điểm mỗi loại
2 Ý nghĩa của công thức hóa học
3 Phản ứng hóa học là gì ? Khi nào phản ứng hóa học xảy ra?
4 Thế nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
5 Nguyên tố hóa học là gì?
6 Trình bày định luật bảo toàn khối lượng
7 Mol là gì ? Khối lượng mol là gì? Thể tích mol chất khí là gì?
8 Trình bày qui tắc hóa trị
III Phần bài tập :
1.Hoàn thành các phương rình phản ứng hóa học sau :
a Zn + O2 > ZnO
b Fe + O2 > Fe3O4
c Al + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2
d KClO3 > KCl + O2
e H2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + HCl
f KMnO4 > K2MnO4 + MnO2 + O2
g CaCO3 + HCl > CaCl2 + CO2 + H2O
i Na + H2O > NaOH + H2
k AgNO3 + CaCl2 > AgCl + Ca(NO3)2
2 Hãy tính:
2.1 Số mol của
a 6,5 gam Kẽm; 2,4 gam Magie; 10,8 gam Bạc
b 11,2 lít khí H2 ở ĐKTC; 22,4 lit khí N2 ở ĐKTC; 2,24 lít khí CO2 ở ĐKTC 2.2 Thể tích ở ĐKTC của
a 0,5 mol khí CO2; 0,125 mol khí SO2; 0,25 mol khí O2
b 0,75 mol khí N2; 0,05 mol khí H2; 0,175 mol khí CO 2.3 Số mol và hỗn hợp khí ở ĐKTC gồm:
a 0,44 gam CO2 ; 0,64 gam SO2
b 0,4 gam H2 ; 2,8 gam N2
Trang 33 Cho 2,8 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric(HCl).
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b Tính khối lượng muối FeCl2 tạo hành
c Tính thể tích khí H2 thu được ở ĐKTC
4 Cho 5,6 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric(HCl)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b Tính khối lượng muối FeCl2 tạo hành
c Tính thể tích khí H2 thu được ở ĐKTC
5 Cho kim loại Kẽm tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit sufuric loãng, sau phản ứng thu được 11,2 lit khí
H2 ở ĐKTC
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng kẽm tham gia
c Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành
6 Cho kim loại Kẽm tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit sufuric loãng, sau phản ứng thu được 2,24 lit khí
H2 ở ĐKTC
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng kẽm tham gia
c Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành
7 Cho 2,7 gam kim loại Nhôm tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric loãng, dư Sau phản ứng thu được 11,2 lit khí H2 ở ĐKTC
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng AlCl3 tạo thành
c Chất nào còn dư sau phản ứng
8 Cho 5,6 gam kim loại Sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric loãng, dư Sau phản ứng thu được 11,2 lit khí H2 ở ĐKTC
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng FeCl2 tạo thành
c Chất nào còn dư sau phản ứng
GVBM
Hồ Thanh Tuấn
Trang 4Trường THCS Mỹ Hiệp Đề Thi HKI Năm 2010 – 2011
Thời gian: 45’
( Không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy chon một trong các chữ cái A hoặc B,C,D đứng trước phương án đúng rồi điền vào bảng dưới đây:
Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
Câu 2 Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Câu 3 Biết Nitơ có hóa trị (IV), hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau:
Câu 4 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí trong các hiện tượng sau :
A Than cháy tạo ra khí cacbonic
B Cồn trong lọ bị bay hơi
C Đường cháy thành than
D Rượu etylic cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O.Với x ≠ y thì giá trị thích hợp của x,y lần lược là:
Câu 6 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 7,3 gam axit clohiđic, phản ứng tạo ra 13,6 gam kẽm clorua à khí hiđro bay lên Khối lượng khí hiđro bay lên là:
Câu 7 Tỉ khối hơi của khí A so với H2 bằng 22 Vậy khối lượng mol của khí A là:
Câu 8 Dùng kẹp gỗ để kẹp ống nghiệm ở vị trí nào Khi làm thí nghiệm?
A 1/3 ống nghiệm từ đáy ống nghiệm lên
B. Kẹp ở bất kì vị trí nào
C Kẹp ở giữa ống nghiệm
D 1/3 ống nghiệm từ miệng ống nghiệm xuống
II Phần Tự Luận: 6 điểm
Câu 9 ( 0,5 điểm): Lập công thức của hợp chất khi biết:
a Lưu huỳnh có hóa trị (VI) và Oxi có hóa trị (II)
b Hiđro có hóa trị (I) và nhóm SO4 có hóa trị (II)
Trang 5………
Câu 10 ( 1,5 điểm): Hoàn thành các phương rình phản ứng hóa học sau : a Fe + O2 > Fe3O4 b Al + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2 c KMnO4 > K2MnO4 + MnO2 + O2 ………
………
………
………
………
Câu 11.( 0,5 điểm): Hãy tính số mol của a 6,5 gam Kẽm b 11,2 lít khí H2 ở ĐKTC ………
………
………
Câu 12.( 3,5 điểm): Cho 5,6 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric(HCl) a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra b Tính khối lượng muối FeCl2 tạo hành c Tính thể tích khí H2 thu được ở ĐKTC ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Cho: Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; H = 1
Đáp Aùn
1
2
Trắc Nghiệm: mỗi câu đúng 0,5 điểm
Tự Luận
Câu 9: Lập công thức hóa học
a. SO3
4
6 0,25 0,25
Trang 6to
b. H2SO4
Câu 10: Hoàn thành các phương trình hóa học
a 3Fe + 2O2 Fe3O4
b 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
c 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 11: Tính số mol của
a. n Zn = m/ M = 6,5 / 65 = 0,1 ( mol)
b. n H2 = V / 22,4 = 11,2 / 22,4 = 0,5 (mol)
Câu 12:
a Phương trình hóa học
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1 mol 1 mol 1 mol
0,1 mol = 0,1 mol = 0,1 mol
b Số mol Fe : n Fe = m / M = 5,6 /56 = 0,1 (mol)
=> n H2= n FeCl2 = nFe = 0,1 ( mol)
Khối lượng FeCl2 : mFeCl2 = n.M = 0,1 127 = 12,7 (g)
c. Thể tích khí H2 (ĐKTC): V H2 = n 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 (lit)
0,5 0,5 0,5
0,25 0,25 1
0,5 1 0,5 0,5