1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tài liệu môn Lý

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young khoảng cách giữa 2 khe sáng 0,5 mm và cách màn quan sát 1m .Tại vị trí M trên màn cách vân sáng trung tâm 4,4 mm là vân tối thứ 6.. Bướ[r]

Trang 1

BÀI 25: GIAO THOA ÁNH SÁNG

A – LÝ THUYẾT

I/ HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG

1/ Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng :

Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện

những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ , song song và cách đều nhau

 Thí nghiệm I-âng chứng tỏ rằng hai chùm ánh sáng cũng có thể giao thoa với nhau, nghĩa là ánh sáng có tính chất sóng

 Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là các vân giao thoa

2/ Các công thức dùng trong hiện tượng giao thoa ánh sáng :

a/ Vị trí (toạ độ) của vân sáng trên màn : M là vân sáng khi : d2 – d1 = k

x s = k

D a

với k = 0, 1 ,  2….

+Khi k = 0 thì ta có vân sáng ở điểm O gọi là vân sáng trung tâm ( vân sáng chính giữa )

+Khi k =1 , ta có vận sáng bậc 1

+Khi k =2 , ta có vận sáng bậc 2

b/ Vị trí (toạ độ) của vân tối trên màn : M là vân tối khi : d2 – d1 = (k + )

x t = ( k + 0,5 )

D a

với k = 0, 1 ,  2….

+Khi k = 0 hay k = -1 thì ta có vân tối thứ nhất

+Khi k = 1 hay k = -2 thì ta có vân tối thứ hai

-Đối với vân tối, không có khái niệm bậc giao thoa

* Khoảng vân ( i ) là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:

* Trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:

*Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , nếu đo được khoảng vân i và đo được khoảng cách D và a thì bước sóng của ánh sáng được tính theo công thức :

ai D

 

II/ BƯỚC SÓNG VÀ MÀU SẮC ÁNH SÁNG :

Mỗi ánh sáng đơn sắc, có một bước sóng hoặc tần số trong chân không hoàn toàn xác định

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380nm ( ánh sáng tím ) đến 760nm ( ánh sáng đỏ)

III/ ĐIỀU KIỆN VỀ NGUỒN KẾT HỢP TRONG HIỆN TƯỢNG GIAO THOA :

Hai nguồn phải phát ra ánh sáng có cùng tần số

Hiệu số pha của hai nguồn phải không đổi theo thời gian

* a = S1S2 là khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp S1 và S2

* D = OI là khoảng cách từ hai nguồn kết hợp S1 và S2 đến màn ảnh :

S1M = d1; S2M = d2

*là bước sóng ánh sáng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm

* x = OM là khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M đang xét

* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình) đến điểm M: 2 1

ax

D

 

Trang 2

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Tính khoảng vân, bước sóng, vị trí của vân sáng, vị trí của vân tối, khoảng cách giữa hai vân giao thoa Phương pháp giải

1 – Khoảng vân:

D i a

 Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp = khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp = i

 Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp = 0,5i

 Gọi d là khoảng cách giữa N vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp: 1

d i N

2 – Khoảng cách từ vân sáng bậc (thứ) k đến vân sáng trung tâm: sang

D

a

 

3 – Khoảng cách từ vân tối đến vân sáng trung tâm: xtoi ( ' 0,5) k i ( ' 0,5) k D

a

; với thứ = k’ + 1

4 – Khoảng cách giữa hai vân giao thoa nằm về cùng một phía so với vân sáng trung tâm: dx1x2

Khoảng cách giữa hai vân giao thoa nằm ở hai phía so với vân sáng trung tâm: dx1| | x2

Ví dụ: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,5 µm Tìm: a) khoảng vân

b) khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4

c) khoảng cách từ vân tối thứ 5 đến vân sáng trung tâm

d) khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên này tới vân tối thứ 5 ở bên kia vân sáng trung tâm

e) khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp trên màn

Giải

a) Khoảng vân:

6

3 3

0,5.10 2

10

D

a

b) Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4:

Vân sáng bậc 4 → k = 4

x ki   4.1 4  mm

c) Khoảng cách từ vân tối thứ 5 đến vân sáng trung tâm:

Vân tối thứ 5 → 5 = k‘ + 1 → k‘ = 4

x=(k‘+0,5)i=4,5.1=4,5mm

d) Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên này tới vân tối thứ 5 ở bên kia vân sáng trung tâm:

d   3 i 4,5 i  7,5 i  7,5.1 7,5  mm

e) Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp trên màn (N = 10)

d  ( N  1) i  (10 1).1 9   mm

BÀI TẬP

1 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm , khoảng cách hai khe là a

= 0,8 mm, từ hai khe đến màn là D = 1,2 m Khoảng vân là :

A 0,75 mm B 0,1 mm C 2 mm D 1 mm

2 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là a = 2 mm, từ hai khe đến màn là D = 1 m,

bước sóng ánh sáng chiếu vào là = 0,54 µm Tính khoảng vân

A 0,12 mm B 0,32 mm C 0,18 mm D 0,27mm

3 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là

3 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 4,5 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là:

4 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai

khe là 0,6 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm Bước sóng của ánh sáng là :

A 0,46 µm B 0,50 µm C 0,55 µm D 0,60 µm

5 Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa ánh sáng với bức xạ đơn sắc có bước sóng  Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8 mm Vân tối thứ mười cách vân trung tâm một đoạn là bao nhiêu ?

Trang 3

6 Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp

cạnh nhau là 0,5 mm Vị trí vân sáng bậc 13 là :

7 Trong thí nghiện Young về giao thoa ánh sáng cho a = 2 mm D = 1,8 m , λ = 0,6 μm Khoảng cách từ vân sáng trung

tâm đến vân tối thứ 5 là :

8 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng một

phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng cách giữa hai khe Young là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

9 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young , khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm; khoảng cách từ hai khe đến

màn là D = 2 m Quan sát tại một điểm M cách vân chính giữa 3 mm thì thấy là vân sáng thứ 5 Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là :

A 0,60 µm B 0,55 µm C 0,50 µm D 0,65 µm

10 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young khoảng cách giữa 2 khe sáng 0,5 mm và cách màn quan sát

1m Tại vị trí M trên màn cách vân sáng trung tâm 4,4 mm là vân tối thứ 6 Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là :

11 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young ( a = 0,6 mm ; D = 1,2 m ) Bước sóng của ánh sáng dùng

trong thí nghiệm là 0,5 Khoảng cách giữa vân tối thứ 10 đến vân sáng bậc 25 ở cùng bên vân sáng trung tâm là :

12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng ( a = 0,6 mm ; D = 2 m ), ta thấy 12 khoảng vân liên tiếp cách nhau

2,6 cm Hãy tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm :

13 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: a = 2 mm , D = 2 m ,  = 0,6 µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là

14 Trong một thí nghiệm giao thoa sóng , đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở hai bên đối

với vân sáng trung tâm là 8,4 mm Khoảng vân giao thoa là :

15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , hai khe Young cách nhau 0,8 mm , cách màn 1,6 m.Tìm bước sóng ánh sáng

chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 3,6 mm

16 Thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc bằng hai khe Young cách nhau 0,6 mm, hai khe cách màn quan sát 1,2 m.

Khi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân đo được là :

17 Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 2,5 mm Khoảng cách

giữa vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 nằm hai bên vân trung tâm là :

ĐÁP ÁN : 1A, 2D, 3C, 4D,5B,6D,7C,8A,9A,10A,11B,12C,13A,14D,15B,16B,17D

Dạng 2: Tính chất vân giao thoa tại vị trí của toạ độ x

Phương pháp giải:

 Tìm tỉ số

x a

i

 Nếu a là số nguyên → Tại M là vân sáng bậc a

 Nếu a là số bán nguyên → Tại M là vân tối thứ  a  0,5 

Ví dụ: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe hep cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m, hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng = 0,5 µm a) Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 4,5 mm là vân loại gì? Thứ mấy?

b) Tại điểm A cách vân trung tâm một khoảng 5,25 mm là vân loại gì? Thứ mấy?

Giải

a) Khoảng vân:

6

3 3

0,5.10 1,5

0,5.10

D

a

4,5

3 1,5

M

x

Tại M là vân sáng bậc 3

Trang 4

b)

5, 25

3,5 1,5

A

x

Tại A là vân tối thứ 4

BÀI TẬP

18 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hep cách nhau một khoảng 0,5 mm , khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng  = 0,6 m Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có :

A vân sáng bậc 4 B vân tối thứ 6 C vân tối thứ 2 D vân sáng bậc 3

19 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Young Biết a = 2 mm , D = 1,8 m , ánh sáng dùng làm thí nghiệm có

bước sóng 0,6 Tại điểm M cách vân trung tâm 8,64 mm có :

A Vân sáng thứ 16 B Vân tối thứ 15 C Vân sáng thứ 15 D Vân tối thứ 16

20 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5 mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2 m.

Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10-7 m Tại điểm cách vân trung tâm 5,6 mm là vân gì ? Thứ mấy ?

A Vân tối thứ 3 B Vân sáng bậc 3 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối thứ 4

21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Young , cho biết S1S2 = 0,6 mm , D = 2 m ,   0,6 m  , khoảng cách

từ vân sáng trung tâm đến điểm M trên màn E là x = 11 mm Tại điểm M là :

A vân tối thứ 5 B vân sáng bậc 5 C vân tối thứ 6 D vân sáng bậc 6

22 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng : a = 0,5 mm , D = 1,5 m ,  = 0,59 µm Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 4,425 mm là :

A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ 3 C vân sáng bậc 2 D vân tối thứ 2

ĐÁP ÁN : 18D,19A,20D,21C,22B

Dạng 3: Tìm số vân sáng, vân tối trên màn

Phương pháp giải

a) Xét trên trường giao thoa đối xứng L

Tính khoảng vân i.

Tìm tỉ số ,

2

L

a b

i

(ví dụ 3,7 ; 4,2)

Số vân sáng: N S 2a1

;

Số vân tối: N t 2n

, với n là phần làm tròn (như toán học) của số a,b (ví dụ: 3,7 → 4 ; 4,2 → 4)

b) Trên đoạn MN bất kì với toa độ xMxN

Tính khoảng vân i.

Đối với vân sáng:

N

x k

Đối với vân tối:

0,5 N 0,5

x

k

Lưu ý: Nếu M và N nằm cùng phía so với vân sáng trung tâm → lấy giá trị x M,x N cùng dấu

Nếu M và N nằm ở hai bên vân sáng trung tâm → lấy giá trị x M,x N trái dấu

Ví dụ: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5 mm , ánh sáng có bước sóng µm , màn ảnh cách hai khe 2 m

a) Vùng giao thoa đối xứng trên màn rộng 17 mm thì số vân sáng và số vân tối quan sát được trên màn là bao nhiêu? b) Trong đoạn MN (biết M và N cách vân sáng trung tâm lần lượt là 5,3 mm và 3,4 mm; M và N nằm ở hai bên vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng và vân tối?

Giải

a) Khoảng vân:

6

3 3

0,5.10 2

0,5.10

D

a

17

4, 25

L

Số vân sáng: NS  2.4 1 9   vân sáng

Số vân tối: (4,25 nhỏ hơn 4,5 → làm tròn là 4) : Ntoi  2.4 8  vân tối

Trang 5

b) Vì M và N nằm ở hai bên vân sáng trung tâm nên chọn xM   5,3 mmxN  3, 4 mm

Số vân sáng:

5,3 3, 4

2, 65 1,7 2; 1;0;1

N

x

→ có 4 vân sáng

Số vân tối: x M 0,5 x N 0,5 3,15 1, 2 3; 2; 1;0;1

i    i          

→ có 5 vân tối

BÀI TẬP

Câu 23: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2 m, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 μm Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là 1,28 cm Xác định số vân tối quan sát được trên màn:

A 10 B 12 C 5 D 6

Câu 24: Một thí nghiệm với khe Young : a = 1mm , D = 2 m Ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng λ = 0,66 μm Độ

rộng của vùng giao thoa trên màn hứng ảnh là 13,2 mm Số vân sáng trên màn là :

Câu 25: Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm , khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2

mm Trên MN quan sát thấy :

A 16 vân tối, 15 vân sáng B 15 vân tối, 16 vân sáng

C 14 vân tối, 15 vân sáng D 15 vân tối,15 vân sáng

Câu 26: Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến một khe Young S1 , S2 với S1S2 = 0,5 mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1 m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm Tính số vân sáng, vân tối quan sát được:

A 13 sáng , 14 tối B 12 sáng , 13 tối C 11 sáng , 12 tối D 10 sáng , 11 tối

Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng , người ta đo được khoảng vân là 1,12.103 m Xét hai

điểm M và N cùng ở một phía vân sáng chính giữa O, cách vân trung tâm lần lượt là 0,56.104  m và 1,288.104 m.

Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng ? ( không tính vân ở M và N )

A 5 vân sáng B 6 vân sáng C 7 vân sáng D 8 vân sáng

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young , M và N lần lượt là vân sáng bậc 18 và vân tối thứ 8 ,

M và N ở cùng một bên vân trung tâm Số vân sáng và số vân tối đếm được trong khoảng giữa M đến N là :

A 11, 11 B 12, 11 C 11, 12 D 10, 10

ĐÁP ÁN : 23A,24B,25A,26A,27B,28D

Dạng 4: Giao thoa với hai ánh sáng đơn sắc 12 Xác định vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau

Phương pháp giải

Vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau:

1 2 2

1 2 1 1 2 2 1 1 2 2

2 1 1

 Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng cùng màu với vân sáng trung tâm: xmin  k1min 1ik2min 2i

Ví dụ: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là

   2  0,56 m

a) Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 của bức xạ có bước sóng λ 1 trùng với vân sáng bậc mấy của bức xạ có bước sóng

λ 2

b) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2 m Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm ở trên màn

Giải:

a) Tại vị trí hai vân sáng trùng nhau: x1 x2  k1 1  k2 2  4.0, 42  k2.0,56  k2  3

b)

1 2

1min

2 1

4

4 3

k

k k

6

4 1

0, 42.10 2

10

D

a

xmin  k1min 1i  4.0,84 3,36  mm

BÀI TẬP

Câu 29: Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có

bước sóng là 1 và 2 = 0,5m Trên màn quan sát E , thấy vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 trùng với vân bậc 10 của bức

xạ 1 Bước sóng 1 có giá trị là bao nhiêu ?

Trang 6

A 0,6 m B 0,56 m C 0,65 m D 0,62 m

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, khi chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,672 và2, ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ

1 Bức xạ 2 nằm trong vùng nào của quang phổ?

A Cam vàng B Lục C Lam chàm D Tím

Câu 31: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, cho a = 1mm , D = 2 m ; nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ

đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 μm và λ2 = 0,64 μm Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm ở trên màn :

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Young, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lần lượt

là 1 mm và 1,5 mm Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm ở trên màn:

Câu 33: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.

Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2

ĐÁP ÁN: 29A,30C,31D,32D,33A

Dạng 5: Giao thoa với ánh sáng trắng

Phương pháp giải

1 Xác định bề rộng quang phổ bậc k:

kD

Từ vân sáng trung tâm, vân tím ở trong, đỏ ở ngoài

2 Xác định bức xạ cho vân sáng tại một vị trí x o cho trước:

Ta có:

o o

ax D

Dựa vào điều kiện: t   d → tìm giá trị của k → số bức xạ, bước sóng tương ứng

Tương tự đối với vân tối

o o

ax D

(Dùng mode 7 đối với máy Casio fx-570… ; dùng mode 8 đối với máy Casio fx-580VNX)

Ví dụ: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Young, biết a = 0,5 mm, D = 2 m Nguồn S phát ánh sáng trắng gồm vô số

bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,76 μm Có những bức xạ nào bị tắt tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 7,2 mm.

Giải

Tại M là vân tối: ( 0,5)  0,5  ( 7, 2.0,5 0,5).2  

Biết 0, 4  m    0,76  m

Bấm mode 7 hoặc mode 8 (tuỳ máy tính) để tìm λ

Nhập máy: f x     X 7, 2.0,5 0,5 2  

Bđầu (Start) : 0 = Kthúc (End) : 10 = Bước (Step) : 1 = Kết quả: Từ bảng kết quả ta kết luận các giá trị λ là 0,72 µm ; 0,5142 µm ; 0,4 µm

5 0,3272

6 0,2769

8 0,2117

Trang 7

9 0,1894

10 0,1714

BÀI TẬP

Câu 34: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,7 μm Hai khe cách nhau 2 mm, màn hứng

vân giao thoa cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại

đó ?

A 5 ánh sáng đơn sắc B 3 ánh sáng đơn sắc C 4 ánh sáng đơn sắc D 2 ánh sáng đơn sắc.

Câu 35: Hai khe Young cách nhau 1 m được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm), khoảng cách từ hai khe

đến màn là 1 m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng

A 0,60 μm và 0,76 μm B 0,57 μm và 0,60 μm C 0,40 μm và 0,44 μm D 0,44 μm và 0,57 μm Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,3 mm, khỏang cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sát 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm) cùng một phía của vân trung tâm là

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khỏang cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm

Bề rộng của quang phổ bậc 2 là

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng đơn sắc nào nằm trong vùng trùng vào

vị trí vân sáng thứ 4 của ánh sáng đỏ λđ = 0,75 μm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,76 μm

A Vân bậc 4, 5, 6 và 7 B Vân bậc 5, 6, 7 và 8 C Vân bậc 5, 6 và 7 D Vân bậc 6, 7 và 8.

Câu 39: Hai khe của thí nghiệm Iâng được chiếu bằng ánh sáng trắng () ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ

(0,75μm) ta thấy còn có 3 vạch sáng của những ánh sáng có bước sóng sau :

A 0,8μm ; 0,6μm ; 0,9μm B 0,7μm ; 0,8μm ; 0,9μm

C 0,8μm ; 0,6μm ; 0,428μm D 0,6μm ; 0,5μm ; 0,429μm

Câu 40: Hai khe Young cách nhau 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm), khoảng cách từ hai

khe đến màn là 1 m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân sáng có bước sóng

A 0,40 μm; 0,50 μm và 0,67 μm B 0,44 μm; 0,50 μm và 0,66 μm.

C 0,40 μm; 0,44 μm và 0,50 μm D 0,40 μm; 0,44 μm và 0,66 μm.

ĐÁP ÁN 34C,35D,36C,37B,38C,39D,40A

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 01/02/2021, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w