1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra tiếng anh

4 487 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thi chọn học sinh năng khiếu
Chuyên ngành English
Thể loại Bài thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

headache toothache watch earache Bài 2: Khoanh tròn từ khác loại.. 5điểm 1: postman hide and seck Taxi- driver nurses 2: cycling camping fishing bicycle 3: bus stop amusement park cinema

Trang 1

phòng gd & đt huyện thanh sơn

trờng tiểu học kim đồng

………

Kim Đồng, Ngày 24 tháng 11 năm 2010

bài thi chọn học sing năng khiếu

Môn: tiếng anh – lớp 4

Họ và tên:………

Lớp: ………

Tổng số điểm: ………

Phần I: Nghe – hiểu.( 10 điểm).

Bài 1: n ghe và viết những câu nghe đơc.(5điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

Bài 2: Nghe và viết những câu nghe đ ợc

1

2

3

4

5

6

7

8

Phần II: Kiến thức ngôn ngữ.(20 câu – 20 điểm) Bài 1: Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.(5 điểm).

1 windy sunny sky rainy

2 weather cream health headache

3 mounth cloud about your

4 cold hot sore body

5 headache toothache watch earache

Bài 2: Khoanh tròn từ khác loại.( 5điểm)

1: postman hide and seck Taxi- driver nurses

2: cycling camping fishing bicycle

3: bus stop amusement park cinema bus

4: plane car train kite

5: season autumn winter spring

Bài 3 :Kết hợp 1 câu hỏi ở cột A với 1 câu trả lời ở cột B cho phù hợp.(4 điểm ).

Trang 2

A B K.quả

1 When do you begin the new

school year?

a In Spring

2 What do you usually do in

summer holiday?

b Because It is usually cold

3 When do you have Tet holiday? c In autumn

4 Why don’t you like the winter? d I usually go swimming or

fishing

Bài 4: Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.(6 điểm).

1.What’s the weather like………….Hanoi today? ( in/ on/ at)

2.It…… rainy in Thai Binh yesterday ( is / are / was )

3 What……….the people like? ( is / are / was)

4 There are some pictures……….the wall ( in/ on/ at )

5 The food is……… (good/ sunny/ windy)

6 In summer, It is usually………… ( warm/ cold/ hot)

Phần II: Đọc hiểu (10 câu – 10 điểm).

Bài 1: : Em hãy đọc đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn.( 5điểm).

where last yes festival were

A: when was the English song (1)………?

B: (2)………… Saturday

A: (3)………… was it held?

B: It was held in the park near our school

A.(4)…………there many students at the festival?

B: (5)………., there were

Bài 2: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng, sử dụng các từ gợi ý điền vào ô trống cho phù hợp.(5 điểm)

My name’s Lan I am a student of

ThangLongPrimarySchool.I

am…… years old

I live (1)…… with my family There A: house B:school C:cinema

are(2)… people in my family: my

mother , my father, my two brother and

me I eat rice, meat

A: four B: five C: Six

and drink(3)……… A:fish B: fruit C:water

Trang 3

In the morning I study at school

In the afternoon I play with my (4)

…………

A:football B:

friends

C:

Badminton

I like watching(5)………….in the

evening

A TV B: radio C:

computer

Phần III: Viết( 10 câu – 10 điểm).

Bài 1: Em hãy viết đoạn văn sau sử dụng các từ gợi ý.(5 điểm).

1:Linda/ student

………

2:Study at school/ 7.00 – 11.00

………

3:draw picture/ afternoon

………

4:do homework/ evening

………

5:go to bed/ 10pm

………

Bài 2: Mỗi câu sau có một lỗi sai em hãy sửa lại cho đúng ( 5điểm).

1 Does Lan and Hoa usually go shopping on Sundays?

………

2.What are you going to do in this weekend?

………

3 What does he do in 1982?

………

4 I’m going to cinema this evening?

5 He works in the factory He is a farmer/

………

Phần IV: Trò chơi ngôn ngữ.(10 điểm)

Em hãy viết 5 từ chỉ địa điểm và 5 từ chỉ các môn thể thao mà em biết

Em hãy viết từ khóa ở hàng dọc ở bảng bên dới

Trang 4

U L E R

Tõ hµng däc:1 ……… ……… ……… 2 3

Tõ khãa:………

Ngày đăng: 30/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w