1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Hữu Trang

15 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Hòa tan m gam tinh thể Fe2SO43.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit.. Câu 23: Cho các phát [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN HỮU TRANG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Phản ứng nào sau đây sai?

A Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O B NaHCO3 t0 NaOH + CO2

C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D CaCO3 t0 CaO + CO2

Câu 2: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là

Câu 3: Kim loại nhôm không được dùng để

A trộn với bột CuO để hàn đường ray B làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa

C làm dây dẫn điện thay cho đồng D xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất

Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là

A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có kết tủa keo trắng

Câu 5: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí

Câu 6: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?

Câu 7: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?

A Màu trắng bạc B Khối lượng riêng lớn C Có ánh kim D Độ cứng thấp

Câu 9: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm

tăng độ cứng của thép Kim loại X là A Zn B Al C Cu D Cr

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm

B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

Câu 11: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 12: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,03 mol và 0,16 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,04 mol D 0,015 mol và 0,04 mol

Câu 13: Công thức hóa học của kali đicromat là

Trang 2

A K2CrO4 B KCrO2 C H2Cr2O7 D K2Cr2O7

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 15: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 16: Trung hòa 100 ml dung dịch KOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + CO2 X là

Câu 20: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, dễ nóng chảy

Câu 22: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch

chứa m gam muối Giá trị của m là A 36,0 B 42,2 C 48,4 D 45,0

Câu 23: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO 4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng

(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2

Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Fe3+, Ag+

C Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của m là

A 26,18 B 28,14 C 25,08 D 27,12

Trang 3

Câu 27: Trộn 120 gam Fe2O3 với 54 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 26,88 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%

Câu 28: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

(b) Cho CrO3 vào nước dư

(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl

(e) Cho 2x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH

(f) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSO4

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 29: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T=

m – a” là A 1,50 B 1,65 C 1,55 D 1,60

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 43,8 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 41,04 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1 B 11 D 21 B

2 C 12 A 22 B

3 A 13 D 23 D

4 C 14 B 24 A

5 B 15 D 25 C

6 C 16 A 26 D

7 A 17 D 27 C

8 B 18 A 28 C

9 D 19 B 29 B

10 A 20 C 30 B

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?

A Độ cứng thấp B Khối lượng riêng lớn C Màu nâu sáng D Nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 5: Công thức hóa học của axit cromic là

Trang 4

A H2SO4 B HClO4 C H2CrO4 D H2Cr2O7

Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là

A Có kết tủa keo trắng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ

C Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng

Câu 7: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là

Câu 10: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?

Câu 11: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là

Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 13: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

B Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng

Câu 15: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là

Câu 16: Phản ứng nào sau đây sai?

A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3

Câu 17: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,045 mol và 0,24 mol

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là

Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 20: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Trang 5

Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Có tính nhiễm từ B Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn

C Kim loại nặng, khó nóng chảy D Khối lượng riêng nhỏ

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Fe3+, Ag+

Câu 24: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội

(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2

Số phát biểu đúng là A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 26: Hòa tan m gam tinh thể Fe 2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức

“T= m – a” là A 6,2 B 6,4 C 6,6 D 6,0

Câu 28: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

(b) Cho CrO3 vào nước dư

(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư

(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl

(e) Cho 2x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH

(f) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSO4

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 6

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 65,7 gam X vào nước, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 61,56 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1 C 11 B 21 D

2 C 12 B 22 B

3 A 13 D 23 A

4 A 14 B 24 A

5 C 15 B 25 C

6 B 16 D 26 D

7 D 17 D 27 C

8 B 18 A 28 C

9 B 19 A 29 D

10 C 20 A 30 B

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là

Câu 2: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 3: Công thức hóa học của axit cromic là

Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là

Câu 5: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 6: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?

Câu 7: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Có tính nhiễm từ B Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn

C Kim loại nặng, khó nóng chảy D Khối lượng riêng nhỏ

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 9: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 11: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

Trang 7

Câu 12: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 13: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?

A Nhiệt độ nóng chảy cao B Độ cứng thấp C Màu nâu sáng D Khối lượng riêng lớn

Câu 15: Phản ứng nào sau đây sai?

A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

B Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là

Câu 18: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là

A Có kết tủa keo trắng B Có kết tủa nâu đỏ

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

Câu 19: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Câu 20: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là

Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,045 mol và 0,24 mol

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là

Câu 23: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội

(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

Trang 8

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+

C Mg2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

Câu 26: Hòa tan m gam tinh thể Fe 2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức

“T= m – a” là A 6,4 B 6,2 C 6,0 D 6,6

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 65,7 gam X vào nước, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 61,56 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

(b) Cho CrO3 vào nước dư

(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư

(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl

(e) Cho 2x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH

(f) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSO4

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 30: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1 C 11 A 21 D

2 A 12 D 22 C

3 B 13 D 23 A

4 C 14 B 24 C

5 D 15 D 25 B

6 C 16 D 26 B

7 D 17 A 27 D

8 B 18 B 28 B

9 A 19 A 29 D

Trang 9

10 C 20 A 30 C

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là

A Có kết tủa keo trắng B Có kết tủa nâu đỏ

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

Câu 2: Phản ứng nào sau đây sai?

A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3

Câu 3: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 4: Công thức hóa học của axit cromic là

Câu 5: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 6: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Câu 7: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 10: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 11: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?

A Nhiệt độ nóng chảy cao B Độ cứng thấp C Màu nâu sáng D Khối lượng riêng lớn

Câu 13: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

B Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri

Câu 15: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy

C Khối lượng riêng nhỏ D Có tính nhiễm từ

Câu 16: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Trang 10

A IA B VIIA C IIIA D IIA

Câu 17: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là

Câu 18: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?

Câu 19: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,045 mol và 0,24 mol

Câu 20: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+

C Mg2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

Câu 23: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Hòa tan m gam tinh thể Fe 2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội

(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2

Số phát biểu đúng là A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là

Câu 27: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

(b) Cho CrO3 vào nước dư

(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm