1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021

25 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 497,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021 đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021 đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021 đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021 đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021đề nghỉ tết lớp 2 năm học 20202021

Trang 1

MÔN TOÁN

Đề 1

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bài 1(0,5đ): Mười lăm đề-xi-mét viết là:

Bài 4(1đ): Hình vẽ dưới đây có mấy đường thẳng và có mấy đoạn thẳng?

A 2 đường thẳng, 1 đoạn thẳng

B 3 đường thẳng, 3 đoạn thẳng

C 4 đường thẳng, 2 đoạn thẳng

D 2 đường thẳng, 2 đoạn thẳng

Điền vào chỗ chấm: Bài 5(0,5đ): Lan đi học từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều Lan

đã ở trường … giờ

Bài 6(0,5đ): Trong hình dưới có:

a) … hình tam giác

b) … hình tứ giác

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 7 (2 điểm ): Viết bảng nhân 2

Bài 8 (1,5 điểm ) : Tìm x a)x + 13 = 60 b) 61 – x = 24

Bài 9 (2 điểm ): 1 can dầu hỏa có 3 lít Hỏi 5 can như thế chứa bao nhiêu lít? Bài giải

Trang 2

Bài 10 (1 điểm ) : Viết các số 4,5,6 vào các chỗ trống sao cho tổng 3 số trên 1 cạnh của tam giác đều bằng 18

Đề 2 Bài 1(0,5 điểm):Thứ ba tuần này là ngày 21 tháng 1 Thứ ba tuần trước là

Trang 3

Bài 9 (2 điểm): 1 cân nặng 4 kg Hỏi 4 bao cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?

Bài giải

Bài 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng của 3 ô liền nhau

là 24

Đề 3 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1 (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = … dm là:

Bài 2 (0,5 điểm) Số nhỏ nhất trong các số 78, 84, 97, 22, 80, 11 là:

A 22 B 97 C 11 D 84

Bài 3 (1 điểm) Nối vào ô trống kết quả phép tính thích hợp?

20 < < 30

Bài 4 (1 điểm) Trong hình vẽ dưới đây có:

A 2 tam giác, 2 tứ giác

B 3 tam giác, 3 tứ giác

C 3 tam giác, 2 tứ giác

D 2 tam giác, 3 tứ giác

Bài 5 (0,5 điểm) Điền vào chỗ chấm Ngày 1 tháng 1 năm 2017 là ngày thứ năm Thứ năm tuần sau đó là ngày tháng

Bài 6 (0,5 điểm) Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình sau để có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác

49 - 9

22 + 10

Trang 4

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Bài 7 (2 điểm) Viết bảng nhân 4

Bài 8 (1 điểm) Tìm X x - 36 = 52 92 - x = 45

Bài 9 (2 điểm) Đoạn thẳng thứ nhất dài 63 dm Đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn

thẳng thứ nhất 14 dm Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét

Bài 10 (1 điểm) Tính nhanh 48 + 49 - 9 - 8

ĐỀ 4 Bài 1: (0.5đ) 5dm = … A 50cm B 5cm C 50dm

D 500cm

Bài 2: (0.5đ) Số liền sau của 99 là: A 100 B 98 C 89

D 101 Bài 3: ( 1đ) Kết quả của dãy tính: 45 +15 - 33 là bao nhiêu?

A 72 B 28 C 27 D 37

Bài 4: ( 1đ) Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

Trang 5

Bài 5: (0,5đ) Khi kim ngắn của đồng hồ chỉ 4 , kim dài chỉ số 12 Đồng hồ chỉ:

A.4 giờ 1 phút B 4 giờ 12 phút C 4 giờ D.6giờ 2 phút

Bài 6: (0.5đ) Có mấy đoạn thẳng ở hình bên?

A B C D

Bài 7( 2 điểm): Viết bảng nhân 2

Bài 8( 1 điểm): Tìm x a) x +27 = 50 b) x - 16= 34

Bài 9: (2 điểm) Lớp xếp làm 2 dãy hàng Mỗi dãy có 10 học sinh Hỏi lớp đó có

bao nhiêu học sinh?

Bài 10: ( 1đ) Tính nhanh: 2+7+5+6+3+4+5+8

ĐỀ 5 Bài 1 ( 0,5 điểm): Một giờ bằng bao nhiêu phút? A.60 B 30 C 20

D.15 Bài 2 ( 0,5 điểm): S ố thích hợp điền vào ô trống là:

32 < < 34

A.31 B.36 C 33 D.35

Bài 3 (1điểm): Phép tính: 56 - 14 + 8 = có kết quả là:

Trang 6

A 60 B 50 C 34 D 40

Bài 4( 1điểm): Hình bên có số tam giác là:

A 3 B 8 C 6 D 5

Bài 5: (0,5điểm) Khoảng thời gian từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều là:

A.9 giờ B 11 giờ C 3giờ D.5giờ

Bài 6: (0.5điểm) Số đoạn thẳng trong hình vẽ bên là:

Bài 9(2 điểm) Lớp 2B4 có 38 học sinh, lớp 2B5 có nhiều hơn 8 học sinh Hỏi lớp

2B5 có bao nhiêu học sinh ?

Bài 10: ( 1điểm) Dựa vào quy luật hình a, điền số vào hình b

a) b)

Trang 7

ĐỀ 6 Bài 1 (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 70 cm = … dm là:

Bài 2 (0,5 điểm) Số nhỏ nhất trong các số 68, 74, 77, 32, 60, 91 là:

A 68 B 91 C 32 D 74

Bài 3 (1 điểm) Nối vào ô trống kết quả phép tính thích hợp?

20 < < 30

Bài 4 (1 điểm) Trong hình vẽ dưới đây có:

A 2 tam giác, 2 tứ giác

B 3 tam giác, 5 tứ giác

C 3 tam giác, 2 tứ giác

D 2 tam giác, 3 tứ giác

Bài 5 (0,5 điểm) Điền vào chỗ chấm Ngày 23 tháng 1 năm 2018 là ngày thứ năm Thứ năm tuần sau đó là ngày

tháng

Bài 6 (0,5 điểm) Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình sau để có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác

Bài 7 (2 điểm) Viết bảng nhân 4

Bài 8 (1 điểm) Tìm X x + 22 = 57 76 - x = 30

25

27

7 9

48 - 9

25 + 11

Trang 8

Bài 9 (2 điểm) Đoạn thẳng thứ nhất dài 77 dm Đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn

thẳng thứ nhất 25 dm Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Bài 10 (1 điểm) Tính nhanh 57 + 48 - 8 - 7

ĐỀ 7 Bài 1(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 50 cm =

Bài 2(0,5 điểm ): Số bé nhất có hai chữ số là: A.99 B 90 C 10

D 100

Bài 3(1 điểm): 22 – 3 …… 5 + 14 dấu cần điền vào chỗ trống là:

Bài 4(1 điểm ): Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác?

A 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác

B 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác

C 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác

D 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác

Bài 5(0,5 điểm ): Thứ hai tuần này là ngày 19 vậy thứ hai tuần sau là ngày:

Bài 6(0.5 điểm) Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình sau để có 2 hình tam giác và

1 hình tứ giác

Bài 7(2 điểm): Viết bảng nhân 3

Bài 8(1 điểm): Tìm x: a) x + 20 = 52 b) 66 - x = 16

Trang 9

Bài 9(2 điểm): trong lớp có 4 dãy bàn Mỗi dãy có 8 bạn.Hỏi lớp đó có bao nhiêu

học sinh?

Bài 10(1 điểm): An nghĩ ra một số, nếu thêm vào số đó 12 thì được 70 Hãy tìm số An đã nghĩ ra?

ĐỀ 8 Bài 1( 0,5 điểm ) 3dm = cm A 10cm B 20cm C 30 D.

30cm

Bài 2(0.5 điểm):Tìm kết quả của dãy tính 59 + 37 - 20

A 96 B 70 C 17 D 76 Bài 3(1 điểm): Cho các số 75, 23, 97, 53 hãy xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

A 75, 23, 97, 53 B 97, 75, 23, 53

C 97, 75, 53, 23 D 76 97, 75, 53, 23

Bài 4(1 điểm): Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

A 3 B 4 C 6 D 8

Bài 5(0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm?Thứ hai tuần này là ngày 11 tháng 4

a) Thứ hai tuần trước là ngày tháng

b) Thứ hai tuần sau là ngày tháng

Bài 6(0.5 điểm) Em quan sát hình dưới đây rồi cho biết:

Hình bên có hình tứ giác

Trang 10

Bài 7(2 điểm): Viết bảng nhân 3

Bài 8(1 điểm): Tìm X

a) x + 59 = 88 b) 90 - x = 15

Bài 9(2 điểm): Lớp 2A có 17 học sinh nữ và 23 học sinh nam Hỏi lớp 2A có tất

cả bao nhiêu học sinh?

Bài 10:(1điểm) Tìm các số có hai chữ số giống nhau rồi xếp các số theo thứ tự

từ bé đến lớn.

MÔN TIẾNG VIỆT

Ôn tập về từ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc điểm

Trang 11

Tâm trạng: lo lắng, sợ hãi, vui sướng,…

Trạng thái của sự vật: ngủ, thức, tỏa, mọc, lặn…

máy vi tính ngốc nghếch kĩ sư mát rượi

a) Từ chỉ sự vật b) Từ chỉ hoạtđộng c) Từ chỉ trạngthái điểm, tính chấtd) Từ chỉ đặc

ÔN TẬP VỀ CÁC LOẠI CÂU

Trang 12

là người bạn thân thiết của em.

là một loài vật thông minh

là vua của các loài hoa

2 Cho các câu sau, hãy phân loại xem chúng thuộc kiểu câu nào: (đánh dấu x)

Trong mỗi câu, hãy gạch chéo / giữa bộ phận Ai

và bộ phận còn lại.

Ai làgì?

Ai làmgì?

Ai thếnào?

2) Bồ các là bác chim ri

3) Bố mẹ dẫn em sang nhà ngoại chơi

4) Giọng hát của cô trong trẻo

5) Đó là cái khăn bố tặng em hôm sinh nhật

6) Cái mỏ gà con như một quả ớt vàng cong cong

7) Người bạn em thân nhất là Phương Anh

8) Hoa hồng đỏ thắm như nhung

9) Cô giáo đang giảng bài

10) Thống và Nhất là đôi bạn thân

11) Cún con chạy nhảy trong vườn

12) Mái tóc của mẹ dài và mượt

3 Đặt 3 câu theo các mẫu câu đã học:

- Nói về bố em:

Ai là gì?

Trang 13

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: Các em nhớ đọc thật kỹ, tìm các từ chỉ sự vật,

hoạt động hoặc đặc điểm để xác định đúng loại câu, sau đó mới đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

1 Em là học sinh lớp 2/7 (=> câu Ai là gì?, Em là bộ phận Ai)

Trang 14

ÔN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

5) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ ngữ sau và điền vào ô bên phải

c) vui sướng 3 co (vào)

d) nâng niu 4 xuất hiện

e) tan biến 5 bóng tối

g) sạch tinh 6 bình tĩnhh) lúng túng 7 căm ghét

k) đáng yêu 9 nhỏ nhenm) độ lượng 10 bẩn thỉu

7) Điền từ trái nghĩa với từ gạch chân:

Trang 15

……… thác xuống ghềnhLàng trên xóm ………

8) Hãy chọn 1 cặp từ trái nghĩa và đặt 2 câu với 2 từ ấy.

Dấu phẩy , Ngăn cách các từ ngữ trong câu, sau dấu phẩy không viết hoa

Dấu chấm hỏi ? Đặt cuối câu hỏi Sau dấu chấm hỏi phải viết hoa

Dấu chấm than ! Đặt cuối câu bày tỏ sự ngạc nhiên, xúc động Sau dấu chấm than phải viết hoa.

9 Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

a) Em bước vào lớp vừa bỡ ngỡ vừa thấy quen thân

b) Tường vôi trắng cánh cửa xanh bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa

10 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi)

a) – Bố ơi  có phải biển Thái Bình Dương là biển lúc nào cũng thái bình khôngạ

- Sao con hỏi ngốc như vậy Không còn câu nào khôn ngoan hơn để hỏi haysao

- Dạ có đấy ạ  bố ơi  biển Chết qua đời khi nào ạ

b) Gió thổi nhẹ Nước lăn tăn ánh bạc Mặt trăng tròn vành vạnh sáng longlanh

c) Sáng sớm, mẹ dắt xe ra chợ bán hoaNgày Tết, chợ hoa đông đúc Hoa đào hoa mai  lay ơn  thủy tiên là những loại hay được nhiều người lựa chọn

ĐỀ 1 CHÚ TRỐNG CHOAI

- Kéc! Kè…ke…ke…e…e!

Các bạn có nghe thấy tiếng gì đó không? Chính là tiếng hát của Trống Choaiđấy

Trang 16

Chú ta đang ngất ngưởng trên đống củi trước sân kia kìa Bây giờ đuôi chú

đã có dáng cong cong chứ không đuồn đuột như hồi nhỏ nữa Bộ cánh cũng códuyên lắm rồi Đôi cánh chưa được cứng cáp nhưng đủ sức giúp chú phóc một cáinhảy tót lên đống củi gọn gàng hơn trước nhiều Mỗi lần chú ta phóc lên đứng ởcành chanh, dù chỉ mới ở cành thấp thôi, lũ gà Chiếp em út lại kháo với nhau

“Tuyệt! Tuyệt!” tỏ vẻ thán phục lắm

Câu 1(0.5 đ): Tác giả tả những bộ phận nào của chú gà Trống Choai? A mào, cánh B.đôi chân, đuôi C đuôi, cánh

Câu 2(0.5 đ): Chú Trống Choai có những đặc điểm nào đáng yêu?

A Cái đuôi cong cong mềm mại, bộ cánh duyên dáng

B Dáng điệu khỏe mạnh, nhanh nhẹn, tiếng gáy dõng dạc

C Có dáng điệu ngất ngưởng, đuôi thẳng đuồn đuột

Câu 3(0.5 đ): Tác giả tả hình dáng của Trống Choai bây giờ khác hồi còn nhỏ

ở những điểm nào?

A Đuôi đã có dáng cong cong Cái mào của Trống Choai to hơn trước

B Đuôi Trống Choai đã có dáng cong cong chứ không thẳng đuồn đuột như trước,

bộ cánh cũng có duyên lắm rồi

C Đôi cánh cũng có duyên Cái mỏ của Trống Choai cứng hơn trước

Câu 4(0.5 đ): Những từ ngữ “phóc một cái nhảy tót lên, phóc lên” nói lên điều

gì về Trống Choai? A.Trống Choai có thân hình to lớn.

B.Trống Choai khỏe mạnh và nhanh nhẹn C.Trống Choai đã lớn

Câu 5 (1đ): Qua bài đọc trên em có nhận xét gì về chú gà Trống Choai?

Câu 6(0.5 đ): Câu “Bộ cánh cũng có duyên lắm rồi.” thuộc kiểu câu gì? A.Ai

làm gì? B.Ai là gì? C.Ai thế nào?

Câu 7(0.5đ): Trong câu: “Chú Trống Choai lớn nhanh như thổi.” Bộ phận nào

trả lời cho câu hỏi Chú Trống Choai thế nào?

A.Lớn nhanh B.Như thổi C.Lớn nhanh như thổi

Câu 8(1đ): Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Chú Trống Choai có dáng điệu khỏe mạnh, nhanh nhẹn, tiếng gáy dõng dạc.

Câu 9(1đ): Hãy viết 1 câu văn theo mẫu Ai thế nào? để nói về chú gà Trống

Choai

Câu 10: Viết văn kể về mùa hè vào vở ô li

Trang 17

ĐỀ 2 CHUYỆN CỦA CHIM SÂU

Một hôm, các loài chim trong rừng mở hội đón mùa xuân Chim Sâu dangđôi cánh nhỏ mải miết bay đi dự hội Chợt chú nghe thấy những tiếng gọi khẽthoảng trong gió: “Chim Sâu ơi, Chim Sâu ơi!” Thì ra các cây non đang bị lũ sâutàn phá Những búp nõn khẩn thiết gọi, nhờ chú cứu giúp

Chim Sâu vội sà xuống Lũ sâu bọ xấu xa không tài nào thoát khỏi sự trừngphạt của Chim Sâu Mãi đến chiều muộn, Chim Sâu mới xong việc Chú vội vã bayđến đám hội, quên cả chải chuốt bộ lông lấm láp ướt đẫm mồ hôi Cả hội ùa ra đón

và hỏi vì sao Chim Sâu đến muộn Chim Sâu chưa kể hết chuyện của mình, bạn bè

đã xúm lại khen ngợi và sửa sang bộ cánh lấm lem của chú

Câu 1 (0.5 điểm): Các loài chim mở hội chào đón mùa nào trong năm?

A mùa hè B mùa thu C mùa xuân

Câu 2 (0.5 điểm): Đang bay đi dự hội, Chim Sâu nghe thấy gì?

A tiếng hót rất hay của một bạn Sơn Ca B tiếng kêu cứu của các búp nõn

C tiếng hát của cây non

Câu 3 (0.5 điểm): Chim Sâu đến dự hội muộn vì:

A Chim Sâu bận chải chuốt bộ lông B Chim Sâu còn bận ca hát, chuyền cành

C Chim Sâu còn bận trừng phạt lũ sâu để cứu các búp nõn

Câu 4 (0.5 điểm): Vì sao các bạn khen ngợi Chim Sâu?

A Vì Chim Sâu đã làm được việc tốt B Vì Chim Sâu đến dự hội rất sớm

C Vì Chim Sâu kể chuyện rất hay

Câu 5 (1 điểm): Qua câu chuyện trên, em thấy Chim Sâu thế nào?

Câu 6 (0,5 điểm): Câu văn sau thuộc kiểu câu nào? Chim Sâu vội sà xuống cứu giúp các cây non A Ai là gì ? B Ai làm gì ? C Ai thế nào ?

Câu 7 (0,5 điểm): Những từ nào là từ chỉ sự vật :

A Chim Sâu, sà xuống, búp non, lũ sâu

B Chim Sâu, sà xuống, búp non, gọi

C Chim Sâu, búp non, lũ sâu, bạn bè

Câu 8 (1 điểm): Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu: “Những búp non khẩn thiết gọi, nhờ Chim Sâu cứu giúp.”

Câu 9 (1 điểm): Viết 1 câu để nói về Chim Sâu.

Trang 18

Câu 10: Viết văn kể về mùa xuân vào vở ô li

ĐỀ 3 RỪNG MIỀN ĐÔNG

Đang vào mùa rừng dầu trút lá Tầu lá dầu liệng xuống như cánh diều, phủvàng mặt đất Mỗi khi có con hoẵng chạy qua, thảm lá khô như có ai đang bẻ chiếcbánh đa Những cây dầu con mới lớn, phiến lá to gần bằng lá già rụng xuống Lánhư cái quạt nan che lấp cả thân cây Đang giữa trưa nắng, gặp rừng dầu non, mắt

bỗng dịu lại như đang lạc vào một vùng rau xanh mát

Câu 1 (0.5 điểm) Bài rừng Miền Đông tác giả tả rừng cây gì?

A cây bàng B cây dầu C cây cao su

Câu 2 (0.5 điểm) Lá cây dầu được tác giả so sánh với sự vật nào?

A quạt nan B nón C cái bánh đa

Câu 3 (0.5 điểm) Phiến lá dầu được tả như thế nào?

A to gần bằng lá già rụng xuống B to C như lá già

Câu 4 (0.5 điểm) Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Lá như cái quạt nan che lấp cả thân cây

A quạt nan, lá B thân cây, lá C lá, quạt nan, thân cây

Câu 5 (1 điểm) Giữa trưa nắng, cảm xúc của tác giả khi gặp rừng dầu là gì?

Câu 6 (0,5 điểm) Câu sau thuộc kiểu câu gì? Tầu lá dầu liệng xuống.

A Ai là gì? B Ai thế nào? C Ai làm gì?

Câu 7 (0,5 điểm) Dòng nào sau đây là những từ chỉ đặc điểm của người và vật? A dài, ngủ, vàng tươi, cao, bạc trắng

B mưa, dài, vàng tươi, cao, bạc trắng C cao, dài, vàng tươi, bạc trắng, thấp

Câu 8 (1 điểm) Gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động trong câu sau : Mỗi khi

có con hoẵng chạy qua, thảm lá khô như có ai đang bẻ chiếc bánh đa.

Câu 9 ( 1 điểm) Tìm từ trái nghĩa với từ “chăm chỉ” Đặt 1 câu với từ tìm được.

Trang 19

Câu 10: Viết văn kể về mùa đông vào vở ô li

ĐỀ 4 LỜI HỨA VÀ LỜI NÓI KHOÁC

Khỉ Con đi thăm bà nội Nó hứa sẽ mang quả thông về cho Sóc Đỏ, cỏ tươi cho Dê Non, cà rốt cho Thỏ Xám Thế nhưng mải đi chơi vui quá, nó quên hết những lời đã hứa.Về nhà, Khỉ Con gặp lại các bạn, nó vờ như không có chuyện gì xảy ra Các bạn gọi Khỉ Con là “ kẻ khoác lác “

Khỉ Con rất buồn, nó hỏi mẹ :

-Mẹ ơi, con không lừa dối ai, vì sao các bạn lại gọi con là “ kẻ khoác lác “?

Sau khi nghe chuyện, Khỉ Mẹ bảo:

-Con đã hứa thì phải làm Nếu hứa mà không làm thì lời hứa cũng như lời nói khoác thôi

Câu 1(0.5 đ): Khỉ Con đã hứa với các bạn điều gì ?

A.Đưa các bạn về thăm bà nội B.Mua đồ chơi cho các bạn

C.Mang quà quê về cho các bạn sau khi đi thăm bà

Câu 2 (0.5 đ): Các bạn gọi Khỉ Con là gì ?

A.“ kẻ khoác lác ” B.“ bạn tốt bụng ” C.“ kẻ nói dối ”

Câu 3 (0.5 đ): Khỉ Mẹ khuyên Khỉ Con điều gì?

A.Xin lỗi bạn B.Phải biết giữ lời hứa C.Tặng quà cho bạn khi bạn buồn

Câu 4 (0.5 đ): Theo em, sau khi được mẹ khuyên, Khỉ Con sẽ làm gì?

A.Không chơi với các bạn B.Không làm gì cả

C.Xin lỗi và giữ lời hứa với các bạn

Câu 5 (1đ): Câu chuyện trên khuyên em điều gì?

Câu 6 (0.5 đ): Từ “ buồn” trong câu: “Khỉ Con rất buồn.” Là:

Ngày đăng: 31/01/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w