1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

unit 7 grammar will be going to be ving if

3 151 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 558,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( nếu mọi người ngừng sử dụng xe hơi, thì sẽ giúp kết thúc sự nong lên toàn cầu không thể xảy ra ở hiện tại). - Điều kiện không có thật hoặc[r]

Trang 1

UNIT 7B – GRAMMAR FOCUS

- Diễn đạt 1 quyết định đưa ra

thời điểm nói ( chưa chuẩn bị

trước)

E Eg: I’ll have salad now

- Diễn đạt 1 kế hoạch/quyết định được làm trước thời điểm nói ( đã có kế hoạch sẵn)

Eg: I’m going to visit my aunt next Friday

- Diễn tả ý tương lai - sắp xếp, dự tính: sắp xếp cá nhân hay các kế hoạch cố định, đặc biệt khi có thời gian tương lai, địa điểm cụ thể

Eg: We're having a party this Sunday

- Diễn đạt một dự đoán có tính

chủ quan (chưa chắn chắc: I

think, I hope, I believe, I

expect )

Eg: I think United will win the

game

- Diễn đạt một dựa đoán dựa trên các dấu hiệu thực tế

Eg: Look at those black clouds! It’s going to rain

( dấu hiệu mây đen, khá chắc chắn)

- Dùng thì HTTD với các trạng từ di chuyển, diễn tả sự việc mới bắt đầu

Eg : She is popping out to the post office

Back in a minute

Trang 2

- Diễn đạt 1 thực tế trong

tương lai

Eg: The sun will rise tomorrow

- Diễn đạt Lời Hứa, Đề nghị,

Từ chối, Đe dọa …

Eg : Give me all your money or

I’ll kill you

- Diễn đạt 1 hành động chắc chắn xảy ra

Eg: Get back!

The bomb is going to explode

NOTE: KHÔNG DÙNG BE GOING TO CHO CÁC ĐT CHUYỂN ĐỘNG CÓ HƯỚNG : come, go…

- Dùng diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra ( dộng từ chỉ chuyển động có hướng)

Eg : I’m going to go to Paris tonight- Sai

Eg: I’m going to Paris tonight- Đúng

 CONDITIONAL SENTENCES: Câu điều kiện

Câu điều kiện: dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc Câu điều kiện gồm có hai phần (hai mệnh

đề):

- Mệnh đề điều kiện (mệnh đề If :nếu) là mệnh đề nêu lên điều kiện

- Mệnh kết quả là mệnh đề chính

Eg: If it rains , I will stay at home (Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà)

( mệnh đề diệu kiện IF), (mệnh đề kết quả)

Trang 3

 Các loại câu IF:

Loại 0 ( If 0 ) If + S + V (present simple), S + V (present simple)

Eg: If you mix red and yellow, you have orange

( Nếu bạn trộn màu đỏ và vàng, thì bạn sẽ được màu cam

sự thật hiển nhiên)

- Điều kiện diễn tả thói quen,

sự thật hiển nhiên

Loại 1 ( If 1)

Note:

Unless = If not

( nếu không)

If + S + V (present simple), S + Will + V1 (future tense)

Eg: If we don’t protect the forests, many animals will die ( Nếu chúng ta không bảo vệ rừng, thì nhiều động vật sẽ chết có thể xảy ra trong tương lai)

- Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại ở tương lai

Loại 2 ( If 2 )

( Note:

“To be” chỉ sử

dụng WERE cho

các ngôi)

If + S + Ve/ed (Past simple), S + would +V1

Eg: If everyone stopped using cars, it would help to end global warming

( nếu mọi người ngừng sử dụng xe hơi, thì sẽ giúp kết thúc sự nong lên toàn cầu không thể xảy ra ở hiện tại)

cho sự việc không thể xảy ra

ở hiện tại

Ngày đăng: 29/01/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w