1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề Kiểm Tra 15 Phút Tích Phân |

8 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 461,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là đúng.. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: 1 A..[r]

Trang 1

ĐỀ TEST NHANH TÍCH PHÂN - ĐỀ 4

MÔN : TOÁN

THỜI GIAN : 20 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu 1 Biết 3  

0

5 3

f x dx 

0

3 5

f t dt 

3

f u du

A 8

14

17 15

15

Câu 2 Cho f x  là hàm số liên tục trên  a b; và F x  là nguyên hàm của f x  Khẳng định nào

sau đây là đúng

a a

f x dxF xF aF b

a a

f x dxF xF bF a

a a

f x dxF xF aF b

a a

f x dxF x  F aF b

Câu 3 Giả sử

5 1

ln

dx

c

 Giá trị của c

Câu 4 Cho tích phân

3

x

x

 nếu đặt tx1 thì 2  

1

I  f t dt trong đó:

A   2

f t  t t B   2

f ttt C   2

f t  t t D   2

f ttt

Câu 5 Cho 2  

0

5

f x dx

0

2 sin

  

2

I   

C I 3 D I  5 

Câu 6 Tính tích phân

2 0

1 d

x

A ln 7 1

3

3

2

Câu 7 Giá tri của tích phân

3 2 0

d

xx x

b (với a, b, là các số tự nhiên và

a

b là phân số tối giản)

Tổng ab bằng

Câu 8 Cho

2

2 1

I  x xxux2 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:1

A

3 0

I  udu B

3 3 0

2 3

2 1

I  udu D I 2 3

Câu 9 Biết rằng tích phân 1 

0

2 + 3 e d =x x x a+ eb

 ; (a, b  ).Tính giá giá biểu thức P2ab

Trang 2

Câu 10 Cho 3  

1

f x x 

1

d

x x

Câu 11 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số   1

2ex 3

f x 

 thỏa mãn F 0 10 Tìm F x 

ln 2e 3 10

x

10 ln 2e 3 3

x

ln e 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

x

F x  x     

Câu 12 Cho tích phân

1

2 0

d 4

x I

x

 Nếu đổi biến số x2sint, ;

2 2

t    

  thì:

A

3 0 d

6 0 d

I t t

6 0 d

6 0

dt

I t



Câu 13 Biết rằng 2  

1

ln x1 dxaln 3bln 2c

 với a, b, c là các số nguyên Tính S  a b c/

A S 0 B S 1 C S 2 D S  2

Câu 14 Biết rằng tích phân 4  

4 0

1 d

x

x ae b x

 Tính Ta2 / b2

2

2

T 

Câu 15 Cho hàm số f x  liên tục và nhận giá trị dương trên  0;1 Biết f x  .f 1x1 với

 0;1

x

  Tính giá trí

  1

0

d 1

x I

f x

A 3

1

HẾT

Trang 3

MA TRẬN CHI TIẾT

CÁC DẠNG TOÁN

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ (Câu|Điểm) CỘNG

Nhận biết

(Câu|STT)

Thông hiểu

(Câu|STT)

Vận dụng

(Câu|STT)

VD cao

(Câu|STT)

c1 c2

2 1.33

Câu hỏi giải bằng định nghĩa, ý nghĩa HH 1

c3

1 0.67

Sử dụng nguyên hàm cơ bản, mở rộng 1

c4

1 0.67

Tổng, hiệu, tích với số của các hàm đơn giản 1

c5

1 0.67

Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt) 1

c6

1 0.67

Tích phân hàm chứa trị tuyệt đối 1

c7

1 0.67

Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t) 1

c8

1 0.67

Thể hiện quy tắc nguyên hàm từng phần 1

c9

1 0.67

Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn) 1

c10

1 0.67

Đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn) 1

c11

1 0.67

Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa 1

c12

1 0.67

c13

1 0.67

c14

1 0.67

Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt) 1

c15

1 0.67

5.33

5 3.33

2 1.33

0

0

15

10

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.B 3.A 4.D 5.A 6.B 7.A 8.C 9.C 10.D

11.A 12.C 13.A 14.B 15.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Biết 3  

0

5 3

f x dx 

0

3 5

f t dt 

3

f u du

A 8

14

17 15

15

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

Chọn D

Trang 4

Ta có 4   3   4  

f u duf u duf u du

Mà 3   3  

5 3

f u duf x dx

3 5

f u duf t dt

5 3  f u du f u du   5 3 15

Câu 2 Cho f x  là hàm số liên tục trên  a b; và F x  là nguyên hàm của f x  Khẳng định nào

sau đây là đúng

a a

f x dxF xF aF b

a a

f x dxF xF bF a

a a

f x dxF xF aF b

a a

f x dxF x  F aF b

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

Chọn B

Áp dụng định nghĩa ta có b    b    

a a

f x dxF xF aF b

Câu 3 Giả sử

5 1

ln

dx

c

 Giá trị của c

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

Chọn D

Ta có

5

5 1 1

dx

x

Do đó c 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4 Cho tích phân

3

x

x

 nếu đặt tx1 thì 2  

1

I  f t dt trong đó:

A   2

f t  t t B   2

f ttt C   2

f t  t t D   2

f ttt

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

Chọn D

1 1

x

Trang 5

Câu 5 Cho 2  

0

5

f x dx

0

2 sin

  

2

I   

C I 3 D I 5 

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

Chọn A

Câu 6 Tính tích phân

2 0

1 d

x

A ln 7 1

3

3

2

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thi Trà; Fb: Hoàng Trà

Chọn B

2 2

0 0

x

Câu 7 Giá tri của tích phân

3 2 0

d

xx x

b (với a, b, là các số tự nhiên và

a

b là phân số tối giản)

Tổng ab bằng

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thi Trà; Fb: Hoàng Trà

Chọn A

29

Vây a b 35

Câu 8 Cho

2

2 1

I  x xxux2 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:1

A

3 0

I  udu B

3 3 0

2 3

2 1

I  udu D I 2 3

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thi Trà; Fb: Hoàng Trà

Chọn C

Đặt 2

ux  duxdx Đổi cận: 1 0

  

   

Trang 6

Suy ra

3

0

2

3

I  x xdx udux

Do đó C sai

Câu 9 Biết rằng tích phân 1 

0

2 + 3 e d =x x x a+ eb

 ; (a, b  ).Tính giá giá biểu thức P2ab

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thi Trà; Fb: Hoàng Trà

Chọn C

ex

v

 

1

0

2 + 3 e dx

0 0

0

= 2 1 ex 3 1

x  e =a+ eb

= 3

= -1

a b

 

 Vậy tích P = 2a +b = 5

Câu 10 Cho 3  

1

f x x 

1

d

x x

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thi Trà; Fb: Hoàng Trà

Chọn D

2ex 3

f x 

 thỏa mãn F 0 10 Tìm F x 

ln 2e 3 10

x

10 ln 2e 3 3

x

ln e 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

x

F x  x     

Lời giải Chọn A

x

Đặt tex dte dx x Suy ra

x

x x

t

Trang 7

Vậy   1    ln 5

ln 2e 3 10

x

Câu 12 Cho tích phân

1

2 0

d 4

x I

x

 Nếu đổi biến số x2sint, ;

2 2

t    

  thì:

A

3 0 d

6 0 d

I t t

6 0 d

6 0

dt

I t



Lời giải Chọn C

Đặt x2sint, ;

2 2

t    

 , dx2 cos dt t Đổi cận: x  0 t 0, 1

6

x   t

1

2 0

d 4

x I

x

0

2 cos d

4 4 sin

t t t

0

2 cos d

2 cos

t t t

0

dt



Câu 13 Biết rằng 2  

1

ln x1 dxaln 3bln 2c

 với a, b, c là các số nguyên Tính S  a b c

A S 0 B S 1 C S 2 D S  2

Lời giải Chọn A

Đặt ln 1

1

1

x

v x

 

Khi đó, ta có:

2

x

x

2 1

1

x

1

Suy ra S  a b c   3 2 1 0

Câu 14 Biết rằng tích phân 4  

4 0

1 d

x

x ae b x

 Tính Ta2b2

2

2

T 

Lời giải Chọn B

Ta có

2

1

x

x

Trang 8

Xét

4 1 0

d

x

e

x

d

x

u e

x v

x

 

2

1 2

2

x

x x

x

 

Do đó

4 4 1

0 0

Ie x e xx Suy ra

4

2

e

Khi đó 3, 1

4 4

T

   

Câu 15 Cho hàm số f x  liên tục và nhận giá trị dương trên  0;1 Biết f x  .f 1x1 với

 0;1

x

  Tính giá trí

  1

0

d 1

x I

f x

A 3

1

Lời giải Chọn B

Ta có: f x f   1x f x  1 f x 

1 1  1 1    

f x

Xét

  1

0

d 1

x I

f x

Đặt t    1 x x 1 t dx dt Đổi cận: x  0 t 1; x  1 t 0

Khi đó

d

f x x

I

Mặt khác

d

x

2

I 

HẾT

Ngày đăng: 29/01/2021, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w