1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra giữa kỳ i lý 8

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.. Tính được tốc độ trung bình của chuyển

Trang 1

Kiểm tra giữa kỳ I Lý 8

Ma trận

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Cộn g

1.Chuyể

n động

1 Nhận biết

được chuyển

động cơ.

3 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.

4 Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.

6 Vận dụng được công thức

v = S/t

8 Tính được tốc

độ trung bình của chuyển động không đều.

2 Lực

2 Nêu được ví

dụ về tác dụng

của hai lực cân

bằng lên một vật

chuyển động.

5 Nêu được quán tính của một vật là gì.

7 Nêu được khái niệm về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.

9 Biểu diễn được lực bằng véc tơ.

10 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi, và giảm

ma sát có hại trong một số trường hợp.

11 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.

C2.4 C5.6 C7.7 C9.10;C10.8 C11.5

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

2 1.0 10%

4 2.5 25%

4 6.5 65%

10 10 100%

đề kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

1) Ô tô đang chạy trên đường :

A Đứng yên so với người lái xe

B Đứng yên so với cột đèn bên đường

C Chuyển động so với người lái xe

D Chuyển động so với hành khách ngồi trên xe

2)Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

3)Vận tốc nào sau đây là vận tốc trung bình?

A Ô tô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc 60 km/h

B Vận tốc của vận động viên nhảy cầu lúc chạm mặt nước là 10 m/s

C Lúc về tới đích tốc kế của ô tô đua chỉ số 300 km/h

D Khi bay lên điểm cao nhất, mũi tên có vận tốc bằng 0 m/s

Trang 2

4) Hai lực nào sau đõy là hai lực cõn bằng?

A Hai lực cựng đặt lờn một vật, cựng cường độ, cựng chiều, cựng phương

B Hai lực cựng đặt lờn một vật, cựng cường độ, ngược chiều, phương nằm trờn cựng một đường thẳng

C Hai lực cựng cường độ, ngược chiều, phương nằm trờn cựng một đường thẳng

D Hai lực cựng đặt lờn một vật, cựng cường độ, khỏc chiều, khỏc phương

5) Hành khỏch ngồi trờn ụ tụ đang chuyển động bỗng bị nghiờng người sang

bờn phải vỡ ụ tụ đột ngột?

6) Khi núi về quỏn tớnh của một vật, trong cỏc kết luận dưới đõy, kết luận

nào khụng đỳng?

A Tớnh chất giữ nguyờn vận tốc của vật gọi là quỏn tớnh

B Vỡ cú quỏn tớnh nờn mọi vật khụng thể thay đổi vận tốc ngay được

C Vật cú khối lượng lớn thỡ cú quỏn tớnh nhỏ và ngược lại

D Vật cú khối lượng lớn thỡ cú quỏn tớnh lớn và ngược lại

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1: a) Cú mấy loại lực ma sỏt?

b) Nờu một vớ dụ về ma sỏt cú lợi, một vớ dụ về ma sỏt cú hại?

Bài 2: Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau:

- Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút

- Đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút

Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên đoạn lên đèo ,

trên đoạn xuống đèo và trên cả quãng đường đua

Bài 3: Một quả cầu cú khối lượng 0.2 kg được treo vào một sợi dõy cố định Hóy

vẽ cỏc vộc tơ lực tỏc dụng lờn quả cầu với tỉ lệ xớch 1N ứng với 1cm

V Đỏp ỏn và hướng dẫn chấm:

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm ) ( Mỗi ý đỳng cho 0,5 điểm )

Phần II: Tự luận ( 7 điểm )

Bài 1:( 2 điểm )

a Cú 3 loại lực ma sỏt: Ma sỏt lăn, ma sỏt trượt, ma sỏt nghỉ.( 1 điểm )

b Mỗi vớ dụ cho 0,5 điểm

Bài 2: ( 3 điểm )

Tóm tắt:

S1 = 45 km

t1 = 2giờ 30 phút = 2,5 giờ

S2 = 30 km

t2 = 30 phút = 0,5 giờ

vtb1 = ?

vtb2 = ?

vtb = ?

Giải:

Vận tốc trung bình trên đoạn đường leo đèo: vtb 1 =

S1

t1=

45 2,5 = 18 km/h Vận tốc trung bình trên đoạn đường xuống đèo: vtb 2 =

S2

t2=

30 0,5 = 60 km/h Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường đua: vtb =

S1+S2

t1+t2 =

45+30 2,5+0,5 = 25 km/h

Trang 3

Bài 3: ( 2 điểm )

Ngày đăng: 29/01/2021, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w