- Diễn tả thói quen trong open the door for you.. - Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển quá khứ hoặc một hànhđộng đã hoàn thành trong nhiên.. Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch
Trang 11 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH:
Tiếng Anh có 12 thì cơ bản, được thể hiện trong bảng sau:
- Với động từ thường: - Với động từ thường: - Với động từ thường: (+) S + V(s/es)+ O (+) S + V(ed)+ O (+) S + will + V + O (-) S + do/does + not + V (-) S + did + not + V + O (-) S + will + not + V +
- Với động từ “to be”: - Với động từ “to be”: (?) Will + S + V + O? (+) S +am/is/are + O (+) S + was/were + O Từ nhận biết: tomorrow,next week, next month, (-) S + am/is/are + not + O (-) S + was/ were + O next year…
(?) Am/is/are + S + O? (?) Was/were + S + O? * Cách dùng:
Từ nhận biết: always, every, Từ nhận biết: yesterday, - DIễn tả hành động,
Đơn usually, often, generally, yesterday morning, last điều kiện sẽ xảy ra trong
tương lai (I will go to
New York next year.)
last night
* Cách dùng:
- Diễn tả sự tình nguyện
* Cách dùng:
- Diễn tả thói quen (I clean the hoặc sự sẵn sàng (I will
room every day.) - Diễn tả thói quen trong open the door for you.)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển quá khứ hoặc một hànhđộng đã hoàn thành trong
nhiên (The Moon goes around quá khứ (She finished her
the Earth.) exam yesterday.)
Diễn tả một sự kiện trong
tương lai đã lên lịch sẵn như
một phần của kế hoạch (thời
gian biểu, lịch chiếu phim, lịch
tàu xe…) (The plane flies at
8a.m.)
4
Trang 2PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG
(+) S + be (am/is/are) + V-ing (+) S + was/were + ing + (+) S + will + be +
(-) S + be + not + V-ing + O (-) S + was/were + not + (-) S + will + not + be +
Từ nhận biết: now, right now, (?) Was/were + S + V-ing+ O? (?) Will + S + be +
V-ing + O?
at present, at the moment
* Cách dùng: Từ nhận biết: while, at the * Cách dùng:
very moment
- Diễn
tả hành
động
- Diễn tả hành động đang diễn * Cách dùng:
đang diễn ra vào
một
eating at the moment.) - Diễn tả hành động đang
tương lai
(
I will be
diễn
ra tại một thời điểm
- Diễn tả một hành động sắp nhất định trong quá khứ (I doing exam at 10a.m
tomorrow.)
xảy ra ở tương lai gần (He is was studying at school at
coming tonight.)
Tiếp 8p.m yesterday.) - Diễn tả sự kiện đã
diễn
- Diễn tả một thói quen xấu ở
- Diễn tả một thói quen liên
được lên kế hoạch sẵn
(I will
be visiting my
hiện tại (He is always tục trong quá khứ (She grandparents next behaving impolitely.) was always eating pizza
Sunday.) when she was at college.)
Lưu ý: Không dùng thì này với
các động từ chỉ nhận thức, tri
giác như: see, hear, understand,
know, like, want, glance, feel,
think, smell, love, hate, realize,
seem, remember, forget…
(+) S + have/has + PII + O (+) S + had + PII + O (+) S + will + have + PII (-) S + have/has + not + PII + O (-) S + had + not + PII + O + O
(-) S + will + not + have (?) Have/has + S + PII + O? (?) Had + S + PII + O?
Hoàn
+PII+O
Từ nhận biết: already, not yet, Từ nhận biết: after, before,
Trang 3động đã * Cách dùng:
quá khú mà không được nêu cụ hoàn thành trong quá khứ,
thể về thời gian diễn ra (I have xảy ra trước một hành động - Diễn tả hành động sẽ
5
Trang 4PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG
been to London.) quá khứ khác (When I được hoàn thành trước
- Diễn tả một hành động bắt came home, she had already cooked dinner.) khi một hành động khácxảy đến (I will have
studied for 5 hours.)
(+) S + has/have + been + V- (+) S + had + been + V-ing (+) S + will + have +
(-) S + hasn‟t/haven‟t + been + (-) S + had + been + V-ing (-) S + will + not + have
(?) Has/have + S + been + V- (?) Had + S + been + V-ing (?) Will + S + have +
Hoàn
Từ nhận biết: all day, all week, Từ nhận biết: until then, by Từ nhận biết: by the
since, for, for a long time, the time, prior to that time time, prior to the time
thành
almost every day this week,
tiếp recently, lately, in the past * Cách dùng: * Cách dùng:
diễn week, in recent years, up until - Nhấn mạnh khoảng thời - Nhấn mạnh khoảng
now, so far gian của 1 hành động đã thời gian của 1 hành
* Cách dùng: đang xảy ra trong quá khứ động sẽ đang xảy ra
và kết thúc trước một hành trong tương lai và sẽ kết
Nhấn mạnh khoảng thời gian động quá khứ khác (My thúc trước 1 hành động của 1 hành động đã xảy ra teacher had been teaching tương lai khác (I will trong quá khứ và tiếp tục tới English 10 years before have worked for this
hiện tại ( có thể tiếp diễn trong retired.) company for 6 years by
celebrating for more than a
week up until now.)
VẬN DỤNG
Jane _her raincoat on when it raining
A put/start B puts/started C put/starting D put/started
Trang 6PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG
He will take the dog out for a walk as soon as he _ dinner
C will finish D shall have finished
When I last Jane, she to find a job
A see/was trying B saw/was trying C have seen/tried D saw/tried
I have never played badminton before This is the first time I _ to play
We _ all our school work by tomorrow
C be finishing D will have finishing
She the living room when she heard a strange noise in the kitchen
I envy you At five tomorrow, you _ some tan on the beach at the seaside
A will get B will be getting
C will have gotten D will have been getting
I went to Belgium last month I _ there before It‟s a beautiful country
A have never been B had never been C never was D never been Almost everyone _ for home by the time we arrived
He must be very hungry He anything in three days
A didn‟t eat B hasn‟t eaten C hadn‟t eaten D wasn‟t eating I‟m going on holiday on Saturday This time next week I on a beach in the sea
A will lie B am lying C will be lying D should be lying Yesterday I _ in the park when I saw Dick playing football
A was walking B is walking
Trang 7C has walked D has been walking
My mother _ very happy when she _ her old friend again two days ago
A was/met B had been/met C has been/meets D has been/met She was playing games while he a football match
Look! That man _ to open the door of your car
I _ here at the end of the month
A will leave B would leave C would have left D is leaving
I writing my report in an hour or so Then we can go to a movie
I was at the club yesterday, but I you
A haven‟t seen B did not see C did not saw D hadn‟t seen Every time I looked at her, she