là bồn địa, cao nguyên- Ven Thái Bình Dương có đồng bằng nhỏ Dãy núi già A – Pa – lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương - Ôn đới hải dương và cận nhiệt đới - Nội địa: hoang mạc và bán
Trang 1ĐỊA LÍ 11
ĐỊA LÝ 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT HÀ THÀNH
Trang 212 3 4
Được làm bằng đồng
Là tác phẩm điêu khắcNEWYORK
Biểu tượng cho lí tưởng tự do
Đi tìm ẩn số …
Trang 3Tượng nữ thần tự do
Trang 4Diện tích: 9.629 nghìn km2
Dân số: 330 triệu người (2019)
BÀI 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KI
Trang 5ĐỊA LÍ 11
Tiết 1: TỰ NHIÊN
Trang 6NỘI DUNG BÀI HỌC
LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
ALATXCA VÀ HA-OAI PHẦN LÃNH THỔ CHÍNH
VÙNG PHÍA TÂY
VÙNG TRUNG TÂM
VÙNG PHÍA ĐÔNG
Trang 7ĐỊA LÍ 11
8 triệu km2
2500 km
4500 km
Trang 10- Nằm giữa hai địa dương
lớn:
+ Không bị tàn phá
bởi chiến tranh.
+ Dễ dàng giao lưu kinh
tế,văn hoá và phát triển
Trang 11ĐỊA LÍ 11
R o
ck y
R o
Trang 12NHÓM CHUYÊN GIA
VÙNG PHÍA TÂY
VÙNG TRUNG TÂM
VÙNG PHÍA ĐÔNG
Trang 14NHÓM GHÉP
4 3
Trang 15ĐỊA LÍ 11
3 Chuyên gia tại các trạm giảng cho các thành viên mới về sản phẩm của mình ( 2 phút)
4 HS điền nội dung vào phiếu học tập
5 Hết 2 phút, các nhóm chuyển phiếu theo sơ đồ
2 HS di chuyển về chỗ ngồi mới theo sơ đồ
Trang 17là bồn địa, cao nguyên
- Ven Thái Bình Dương có đồng bằng nhỏ
Dãy núi già A – Pa – lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
- Ôn đới hải dương
và cận nhiệt đới
- Nội địa: hoang mạc và bán hoang mạc
- Ven TBD khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
- Kim loại màu: vàng, đồng, chì
- Đất phù sa màu mỡ
- Phát triển CN: Luyện kim, khai khoáng, thủy điện, Chế biến gỗ
- Phát triển nông nghiệp
-Phát triển CN: Luyện kim, khai khoáng, thủy điện.
-Phát triển Nông nghiệp
- Phía bắc: gò đồi thấp
- Phía nam: đồng bằng phù sa màu mỡ
- Phía bắc: ôn đới
- Phía nam: cận nhiệt
- Phát triển Nông nghiệp
Trang 18Nhiệt đới Hàn đới
Công nghiệp khai khoáng, thủy sản, du lịch
Trang 191 Các dãy núi trẻ trên 2000m
8 Các bồn địa và cao nguyên
8 Các bồn địa và cao nguyên
3 Gò đồi thấp
3 Gò đồi thấp
4 Đồng bằng Sông Mitxixipi
4 Đồng bằng Sông Mitxixipi
5 Núi già, sườn thoải
5 Núi già, sườn thoải
6 Đồng bằng nhỏ, đất màu mỡ
6 Đồng bằng nhỏ, đất màu mỡ
7 Bán đảo rộng lớn
7 Bán đảo rộng lớn
2 Chủ yếu
là núi
2 Chủ yếu
là núi
Trang 20THỬ TÀI CHUYÊN GIA
1 Các dãy núi trẻ trên 2000m
8 Các bồn địa và cao nguyên
8 Các bồn địa và cao nguyên
3 Gò đồi thấp
3 Gò đồi thấp
4 Đồng bằng Sông Mitxixipi
4 Đồng bằng Sông Mitxixipi
5 Núi già, sườn thoải
5 Núi già, sườn thoải
6 Đồng bằng rộng, đất màu mỡ
6 Đồng bằng rộng, đất màu mỡ
7 Bán đảo / quần đảo
7 Bán đảo / quần đảo
2 Chủ yếu là
núi
2 Chủ yếu là
núi
Trang 211 Ôn đới và cận nhiệt
3 Hoang mạc và bán hoang mạc
3 Hoang mạc và bán hoang mạc
4 Hàn đới/ Nhiệt đới
4 Hàn đới/ Nhiệt đới
5 Kim loại màu
5 Kim loại màu
8 Dầu mỏ, khí tự nhiên
Trang 22THỬ TÀI CHUYÊN GIA
cận nhiệt
3 Hoang mạc và bán hoang mạc
3 Hoang mạc và bán hoang mạc
4 Hàn đới/ Nhiệt đới
Nhiệt đới
5 Kim loại màu
2 Ôn đới, ôn đới hải dương
8 Dầu mỏ, khí tự nhiên
8 Dầu mỏ, khí tự nhiên
Trang 23ĐỊA LÍ 11
Vùng phía Tây
Trang 24Vùng Trung
tâm:
Trang 25ĐỊA LÍ 11
Alaxca và Hawai:
Trang 26Một số hình ảnh tự nhiên Hoa Kỳ
Núi Rocky Một phần bán đảo
Alaxca
Trang 27ĐỊA LÍ 11
NGHĨ NHANH – HỎI HAY
Em hãy đặt câu hỏi cho các số liệu, từ và cụm từ sau đây:
Đồng bằng nhỏ
Gò đồi
Hoang mạc
Trang 28Một số hinh ảnh Hoa Kỳ
White House Tòa Quốc hội Hoa Kì Tượng Nữ Thần Tư Do
Trang 29ĐỊA LÍ 11