1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

unit 13 activities and the seasons

1 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 535,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Asking and answering about the weather:. 1.[r]

Trang 1

THCS HÀ HUY TẬP GRADE 6

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

SECTION A THE WEATHER AND THE SEASONS:

I Vocabulary:

1 activity/ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động

 activities (pl n.): các hoạt động

 act (v): hành động

2 season /ˈsiːzn/ (n): mùa

Ex: There are four seasons in a year

 Spring (n): mùa xuân

 Summer (n): mùa hè

 Fall/ autumn (n): mùa thu

 Winter (n): mùa đông

3 weather/ˈweðə(r)/ (n): thời tiết

4 cool /kuːl/ (adj): mát mẻ

5 warm /wɔːm/ (adj) ấm áp

6 when /wen/ (conj.): khi Ex: When it’s hot, I go swimming

7 like /laɪk/ (prep.): như, giống như Ex: What’s the weather like? Thời tiết như thế nào?

II Grammar:

Asking and answering about the weather:

1 Muốn hỏi về thời tiết:

What+ is + the weather like…? = How + is + the weather…?

2 Trả lời cho câu hỏi trên:

It + is + adjective (chỉ thời tiết)…

Ex: What is the weather like today?

 It’s hot and sunny

Ngày đăng: 28/01/2021, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w