1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn HK I Anh 11 số 5

4 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh 11
Chuyên ngành English
Thể loại Đề ôn HK I Anh 11
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

arrived-had gone Câu 10: Chọn từ / cụm từ thích hợp ứng với A, hoặc B, C, D để hoàn thành câu sau: Susan was very brave.. to pay for the coffee Câu 15: Xác định từ / cụm từ có gạch chân

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG ANH 11

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 271

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Lớp:………

Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 1 đến câu 4:

In the past when students graduated from college and got a job, they usually stopped studying Today, lifelong learning is becoming more common In the United States, people can return to school

in their late twenties, thirties, or older to get a higher degree With many classes now available through the Internet, it is easier for people to get higher degrees by distance learning

Câu 1: In the United States, people can return to school when they are…………

A in their late twenties or thirties B old

C at any age of their lives D young

Câu 2: Lifelong learning today is becoming………

A more effective B more difficult C more important D more popular

Câu 3: Now it is easier for people to get higher degrees by………

A having a full time course at a university

B attending classes from distance through the Internet

C attending classes at school

D improving their workplace skills

Câu 4: In the past, students stopped studying when they………

A got a high degree B got a degree and a job

Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Tim…………TV when his parents came home

A watched B had watched C was watching D had been watching Câu 6: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:

The boy glanced at me and turned away

A looked angrily B shouted C laughed D took a quick look Câu 7: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ/ cụm từ gạch dưới:

The competition was aimed to stimulate the learning spirit among students

Câu 8: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

She was not fired She left the company…………

A voluntary B voluntarily C volunteers D volunteer

Câu 9: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

When they…………at the meeting, everyone…………home

A arrived-went B arrive-has gone C had arrived-went D arrived-had gone Câu 10: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Susan was very brave We are pround…………her

Câu 11: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Don’t risk…………so fast!

Câu 12: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Do you know…………in this village?

Câu 13: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Trang 2

Jane admitted…………to lock the door last night.

A to be forgotten B to forget C being forgotten D forgetting

Câu 14: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

“Let me pay for the coffee I really want” Lan suggested…………

A paying for the coffee B pay for the coffee

C paid for the coffee D to pay for the coffee

Câu 15: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

Here are your stamps There are the one you paid for

A B C D

Câu 16: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

…………twice, he didn’t want to try again

A Have failed B Having failed C Has failed D To fail

Câu 17: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

We are having lunch when we heard the news

A B C D

Câu 18: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

“Would you mind turning the music down?” - We asked him…………

A turning the music down B turn the music down

C to turn the music down D to have turned the music down

Câu 19: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Peter doesn’t spend much time…………his lesson

Câu 20: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

If I had more money, I…………a car

Câu 21: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Big Brothers is………

A an organisation for boys who nolonger have fathers

B the name of a club

C a home for children

D the name of a film

Câu 22: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A worry B write C wine D wind

Câu 23: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

“It was nice of you to help me Thank you very much”, Tom said to me

Tom thanked me………

A to helping him B for help him C for helping him D on helping him

Câu 24: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

The children enjoyed…………presents at Christmas

A being given B to be given C giving D to give

Câu 25: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A library B primary C minority D literacy

Câu 26: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A idol B floppy C cotton D embrace

Câu 27: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A dear B wear C fear D hear

Câu 28: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A minority B eradicate C voluntary D illiterate

Câu 29: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

Having breakfast, Tom drank some tea and rushed to his car

A B C D

Trang 3

Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

It’s a pleasure…………you again after so long

Câu 31: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

They expected…………at the airport by the General Director

Câu 32: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A watch B chair C chemistry D match

Câu 33: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

“I will help you if I finish early”, she said to me

She said………

A she will help me if she finish early B she will help you if she finish early

C she would help me if she finished early D she would help you if she finished early

Câu 34: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

Everyone expected being invited to the dancing hall that night

A B C D

Câu 35: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ/ cụm từ gạch dưới:

The most important thing to do is to reduce the number of illiterate people

A unable to read and write B unable to see and write

C able to read and write D unable to hear and talk

Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 36 đến câu 40 để điền vào chỗ trống:

In the summer of 2000, the Vietnam Society of Learning Promotion (36)…….a campaign for illiteracy eradication In the campaign, six hundred (37)…….minority students from the northern highlands were asked to provide reading and writing skills to 1,200 illiterate people living in their (38)…….villages In 2001, eight hundred volunteer students took (39)…….in the campaign The number of people receiving reading and writing lessons (40)…….4,623 This was an effective way

to help people in remote and mountainous areas to read and write

Câu 37: A religious B racial C ethnic D national

- HẾT

Trang 4

17 C A A C

Ngày đăng: 30/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w