1. Trang chủ
  2. » Vật lý

luyện tâp 5 thcs lý nhơn

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm vững kiến thức để diển giải các hiện tượng trong đời sống và cách xử lý 3.. Thái độ :.[r]

Trang 1

Chủ đề chương oxi tích hợp

BÀI 29: BÀI LUYỆN TẬP 5

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1

Kiến thức :

Củng cố lại kiến thức chương oxi

- Biết làm các bài tập chương oxi

- Biết cách bảo vệ không khí

2

Kỹ năng :

Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài tập

Nắm vững kiến thức để diển giải các hiện tượng trong đời sống và cách xử lý

3

Thái độ :

Nghiêm túc,chăm chỉ,vận dụng tốt các kiến thức đã học

I/

Kiến thức cần nhớ

1/ tính chất oxi: tính chất vật lí, tính chất hóa học

2/ nguyên liệu đc khí oxi trong ptn

3/ sự oxi hóa- sự cháy- sự oxi hóa chậm

4/ oxit? Phân loại? đọc tên

5/ thành phần kk

6/ phản ứng hóa hợp

7/ phản ứng phân hủy

II/ Bài tập:

1/ Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau cho biết loại phản ứng:

a/ Al + O2 -> ?

b/ H2 + ? -> H2O

c/ KMnO4 -> ? + ?

d/ ? + O2 -> CuO

e/ ? -> KCl + O2

f/ CaCO3 -> CaO + ?

h/ Fe + O2 -> ?

Trang 2

2/ Đọc tên các oxit sau và cho biết thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ : CO, Fe2O3,

SO3, NO2, Al2O3, ZnO, P2O5, PbO2

3/ đốt cháy cacbon trong 28 lit không khí ở đktc.sau phản ứng thu được cacbon dioxi

a/ viết phương trình phản ứng

b/ tính thể tích oxi Biết thể tích oxi bằng 1/5 lần thể tích kk

c/ tính khối lượng cacbon bị đốt.

-Câu 1: Phân loại các oxit sau:MgO SO2 , CuO, P2O5, K2O, Fe2O3, N2O5,CO2, CaO Câu 2: Cân bằng các phản ứng hóa học sau đây và cho biết phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy

a/ S + O2 -> SO2

b/ Cu(OH)2 -> CuO + H2O

c/ KClO3 -> KCl + O2

d/ Na2O + H2O -> NaOH

e/ P2O5 + H2O -> H3PO4

Câu 3: Đốt cháy 5,4g nhôm ta thu được nhôm oxit Al2O3

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng oxit thu được sau phản ứng

c/ Thể tích khí Oxi cần để đốt nhôm ở đktc là bao nhiêu?

Câu 4: Đốt 2,5g Photpho trong bình có chứa 1,4 lít không khí(đktc)

Biết oxi trong không khí chiếm 20%

a/ Cho biết tên và công thức của sản phẩm

b/ Tính khối lượng sản phẩm thu được

Câu 5: Đọc tên các oxit sau và cho biết thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ : CO,

Fe2O3, SO3, NO2, Al2O3, ZnO, P2O5, PbO2

Câu 6: Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau:

a/ Al + O2 -> ?

b/ H2 + ? -> H2O

Trang 3

c/ KMnO4 -> ? + ?

d/ ? + O2 -> CuO

e/ ? -> KCl + O2

f/ CaCO3 -> CaO + ?

h/ Fe + O2 -> ?

Câu 7: Đốt cháy 1,68g sắt trong oxi ở nhiệt độ cao ta thu được oxit sắt từ

a/ Tính thể tích oxi cần dùng ở đktc

d/ Tính khối lượng oxit sắt từ

c/ Nếu đốt trong không khí thì thể tích không khí là bao nhiêu? Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?

Câu 8: giải thích thí nghiệm

a/ nêu các nguyên liệu dùng đ/c oxi trong ptn? Viết pt?

b/ tại sao trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng KMnO4 hơn là KClO3

c/ Nếu đốt S trong không khí có gì khác với đốt S trong khí oxi? d/ tại sao khi ta thu khí oxi bằng KMnO4 lại có màu tím?làm thế nào để oxi không có màu tím khi thu

Ngày đăng: 27/01/2021, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w