1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Unit 10: B3,4 Unit 11: A1 Unit 11: B2,3

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 11: A1: a medical check-up: kiểm tra sức khỏe, a medical record: phiếu kiểm tra sức khỏe, take one’s temperature, height: đo nhiệt độ, chiều cao, measure: đo lường ,scale: cái cân[r]

Trang 1

Unit 10: B3,4: Từ vựng: surgery:phòng phẫu thuật , serious: nghiêm trọng, to smile at: cười, healthy: khỏe mạnh, to notice: lưu ý

Ngữ pháp: Try not to forget: đừng quên, brushing teeth is very important: việc đánh rang rất quan trọng

Minh’s tooth hurts: rang của Minh bị đau Why? = Why does Minh’s tooth hurt?: Tại sao răng của Minh bị đau

Because he has a cavity: bởi vì anh anh bị sâu răng

Unit 11: A1: a medical check-up: kiểm tra sức khỏe, a medical record: phiếu kiểm tra sức khỏe, take one’s temperature, height: đo nhiệt độ, chiều cao, measure: đo

lường ,scale: cái cân

Ngữ pháp: I need to + V1

Ex: I need to do my homework

I need to ……… books (read)

I need to ……… here (work)

She needs to……….this letter ( write)

He needs to ………this phone (use)

Would you+ V1

Ex: Would you drink some tea?

Would you……… this note? (read)

Would you ……… some milk? (drink)

Would you ……….to music? (listen)

Would you………this pen? (use)

-Unit 11: B2,3: Từ vựng: male: nam, female: nữ, weight: cân nặng

Ngữ pháp: Which school does she go to? : Cô ấy học trường nào

How tall are you? or What’s your height?: Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

How heavy are you? or What’s your weight?: Cân nặng của bạn là bao nhiêu? How old are you? or What’s your age?:Bạn bao nhiêu tuổi

Trang 2

It says on your form that you’re 40 kilos: Cân nặng của bạn là 40 kg

Học thuộc từ vựng và ngữ pháp nhé!

Ngày đăng: 27/01/2021, 02:26

w