1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap on thi hkII

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.. (+) S + used to + V.[r]

Trang 1

Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.

Unit 2:

1 Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định

sẽ thực hiện: S + V + Be going to

2 Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at

school

Unit 3:

1 Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves

2 Câu hỏi Why

Unit 4:

1 Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra

trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa

(+) S + used to + V

(?) Did + S + used to + V

(-) S + didn't use to + V

2 Prepositions of time: on, in, at

Unit 5:

1 Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.

Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast

2 Reported speech: tell và ask somebody to do something

Unit 6:

1 Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai

2 Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):

Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest

3 Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).

Unit 7:

1 The present perfect tenes:

(+) S + have/has + V2/ed + O

(-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O

(?) Have/ Has + S + V2/ed + O

2 So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +

Unit 8:

1 So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun

more/ less long adjective

2 So sánh hơn nhất của tính từ:

S + V + the short adjective + est

S + V + the most/ least + long adjective

Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.

Unit 10: Thể bị động (the passive voice)

Unit 11:

1 Cụm phân từ (participial phrase)

2 Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?

Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing

Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech)

Unit 14:

1 Questions in reported speech

Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

Dùng If/ whether với câu Yes/ No question

Trang 2

2 Subject + verb + conjunctive + to + infinitive

Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how

Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,

3 Subject + Verb + (not) + to + infinitive

(decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want )

Unit 15: Dùng với already và yet

Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally

Ngày đăng: 27/01/2021, 00:40

w