1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai kiem tra hoc ki I 11 co ban

5 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I năm học 2010-2011 Môn Toán – khối 11
Trường học Trường THPT Thạch Thất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các phần tử của X, lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau.. Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắccân đối và đồng chất 2 lần.. b Xác định và tính xác suất của biến cố: “ Tổng số chấm tron

Trang 1

Sở GD & ĐT

Trờng THPT THạCH THấT

-

 -Đề thi học kỳ I năm học 2010 - 2011

Môn: Toán – khối: 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề 1)

Câu 1 (3đ) Giải các phơng trình lợng giác sau:

0 2 sin

1 2

sin 2 2 cot tan

2

)

0 4 sin cos 3 2 sin 3 2 cos

)

x x

x x

b

x x x

x a

Câu 2 (1đ) Cho tập hợp X={1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9} Từ các phần tử của X,

lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau Hỏi:

a) Có tất cả bao nhiêu số ?

b) Có bao nhiêu số chẵn ?

Câu 3 (1đ) Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc(cân đối và đồng chất) 2 lần

a) Hãy mô tả không gian mẫu ?

b) Xác định và tính xác suất của biến cố: “ Tổng số chấm trong hai

lần gieo bằng 9”

Câu 4 (1đ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho M (-1; 1) và đường

thẳng d có phương trình: x - 2y + 3 = 0 Tìm tọa độ của điểm M’ và phơng

trình của đờng thẳng d’ lần lợt là ảnh của M và d qua phép tịnh tiến theo

(2; 3)

v  

Câu 5 (2đ) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là thoi Gọi I và J lần

lợt là trung điểm của CD và SD

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (BIJ) và (ABCD)

b) Tìm giao điểm K của đờng thẳng SA và mp(BIJ)

Câu 6 (1đ) Dùng phơng pháp quy nạp chứng minh rằng:

4 3 2 1

9

5

n

Câu 7 (1đ): Tím giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

2

2 

x

x

y với x > 1

-HếT -Cán bộ coi thi không đợc giải thích gì thêm!

Họ và tên:……… Lớp:………

Đáp án:

Trang 2

1b

2

2

cos

5

x

x



1 2tgx cot g2x 2sin2x

sin2x

ẹieàu kieọn : cosx 0 sin 2x 0

sin 2x 0

2



 2

1,5

1,5

Câu 2 a) Cách 1: Giả sử số có 3 chữ số cần tìm là: abc Do abc là số tự nhiên có 3

chữ số khác nhau đợc lấy từ tập X nên:

- Bớc 1 Chọn a: 9 cách

- Bớc 2 ứng với mỗi cách chọn a số cách chọn b: 8 cách

- Bớc 3 ứng với mỗi cách chọn a và b số cách chọn c: 7 cách

Vậy theo quy tắc nhân, số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

9 x 8 x 7 = 504

Cách 2: Giả sử số có 3 chữ số cần tìm là: abc Do abc là số tự nhiên có 3

chữ số khác nhau đợc lấy từ tập X nên mỗi số thoả mãn đề bài là một

0,5

Trang 3

chỉnh hợp chập 9 của 3 phần tử Vậy số các số đó là A = 504.39

b) Giả sử số có 3 chữ số cần tìm là: abc Do abc là số chẵn đợc lấy từ tập

hợp X nên: c{2,4,6,8}

Mặt khác do abc là số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đợc lấy từ tập X nên:

- Bớc 1 Chọn c: 4 cách

- Bớc 2 ứng với mỗi cách chọn c số cách chọn a: 8 cách

- Bớc 3 ứng với mỗi cách chọn c và a thì số cách chọn b: 7 cách

Vậy theo quy tắc nhân, số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

4 x 8 x 7 = 224

0,5

Câu 3

a) Mô tả không gian mẫu:

{(i, j) | i, j 1,2,3,4,5,6}

trong đó: i là số chấm xuất hiện trên mặt con súc sắc ở lần gieo thứ nhất

j là số chấm xuất hiện trên mặt con súc sắc ở lần gieo thứ hai

0,5

b) Gọi A là biến cố “ Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 9”

Ta có A={(3,6); (6;3); (4;5); (5;4)} ; n(A) = 4

Suy ra P A   n(A) 4 1

n( ) 36 9

0,5

Câu 4

- Vì M ' T (M) v nên theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ

(2; 3)

v   , ta có:

M'(1; 2)

- Vì d ' T (d) v  d '/ /d, nên phơng trình của d’ có dạng: x – 2y + c = 0 (*)

Mặt khác, dễ thấy M( 1;1) (d) M '(1; 2) (d ')  ,

nên thay tọa độ M’ vào (*), ta đợc: 1 – 2(–2) + c = 0  c = –5

Vậy phơng trình đờng thẳng d’ là: x – 2y – 5 = 0

0,5

0,5

Trang 4

Câu 5

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (BIJ) và (ABCD)

Dễ thấy rằng:

B (BIJ)

B (BIJ) ABCD (1)

I (BIJ)

I (BIJ) ABCD (2)

Từ (1) và (2) suy ra: (BIJ)ABCDBI

1

b) Tìm giao điểm K của đờng thẳng SA và mp(BIJ)

Trong mp(ABCD) gọi EAD BI

E (BIJ)

E (SAD)

 

 Trong mp(SAD) gọi K EJ SA  Ta sẽ chứng minh: SA(BIJ) = K

Thật vậy, dễ thấy rằng:

K EJ SA   K SA (3)

Mặt khác:

K EJ

K (BIJ)

EJ (BIJ)

(4)

Từ (3) và (4) suy ra: SA(BIJ) K (đpcm)

- -1

Ngày đăng: 30/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w