1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Đề Thi Học Kì 2 Môn Địa Lý 8 Có Đáp Án

4 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 :Hãy nối các miền tự nhiên sau ứng với đặc điểm khí hậu của mỗi miền sao cho phù hợp:. Các miền tự nhiên Đặc điểm khí hậu.[r]

Trang 1

Gia sư dạy kốm Tài Năng Việt https://giasudaykem.com.vn/

Kiểm tra học kì II Môn Địa Lý 8

I Phạm vi kiểm tra : bài 28 đến bài 43

II Mục tiêu :

- Kiểm tra đánh giá mức độ hiểu và nắm vững các đặc điểm tự nhiên của n-ớc ta và 3 miền tự nhiên trong cả n-ớc

- Kiểm tra đánh giá kĩ năng mối quan hệ , chứng minh các đối t-ợng địa lí

và vẽ biểu đồ hình tròn

III Ma trận :

Mức độ

Nội dung

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Tổng

điểm

1 Địa hình Việt Nam

C1 0,5

1 0,5

3,5

1 3,5

3 Sông ngòi Việt Nam C2,3

1

1 0,5

0,5

2

1

0,5

1 0,5

Trang 2

nhiên Việt Nam 0,5 0,5

1

1

1 Tổng số câu

điểm

3 1,5

2 1,5

3

7

8

10

Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí lớp 8

Thời gian : 45 Phút

Phần I :Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Chọn ý đỳng nhất Cho các câu hỏi sau :

Câu 1 : Địa hình n-ớc ta đồi núi chiếm :

a 3/4 b 1/4 c 1/2 d.2/3

Câu 2 :Sụng ngũi nước ta chảy theo hai hướng chớnh là:

a, Hướng Tõy – Đụng và hướng vũng cung

b, Hướng Tõy Bắc – Đụng Nam và hướng vũng cung

c, Hướng Đụng Bắc – Tõy Nam và hướng vũng cung

d, Hướng Đụng Nam – Tõy Bắc và hướng vũng cung

Câu 3 : Chế độ nước của sụng ngũi nước ta cú hai mựa rừ rệt là do nguyờn

nhõn:

Nam

ngắn và dốc

Câu 4 :Sinh vật nước ta phong phỳ và đa dạng là do:

a, Nước ta cú khớ hậu nhiệt đới giú mựa, núng ẩm

b, Vị trớ tiếp xỳc của cỏc luồng sinh vật

c, Khụng bị băng hà tiờu diệt

d, Tất cả cỏc nhõn tố trờn

Cõu 5 :Hóy nối cỏc miền tự nhiờn sau ứng với đặc điểm khớ hậu của mỗi miền sao cho phự hợp:

Trang 3

1, Miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ

2, Miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ

3, Miền Nam Trung Bộ và Nam

Bộ

a, Mựa đụng đến muộn, kết thỳc sớm

b,Cận xích đạo, núng quanh năm

c, Tớnh chất nhiệt đới bị giảm sỳt Phần II: Tự luận ( 7,0 điểm )

Cõu 1: Chứng minh rằng khớ hậu nước ta cú tớnh chất nhiệt đới giú mựa ẩm? Cõu 2: Trình bày các đặc điểm của tự nhiên Việt Nam

Câu 3 : Dựa vào bảng số liệu sau : - Đất fẻalít : 65%

-Đất mùn núi cao : 11%

-Đất bồi tụ phù sa : 24 %

Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích đất của n-ớc ta ? và rút ra nhận xét ?

============= HẾT =============

h-ớng dẫn chấm đề kiểm tra học kỳ ii

Phần I

(3,0 điểm)

Cõu 1

1: a 2: c 3: a

4 : d

0,5 0,5 0,5

Cõu 2 1- c

2- a 3- b

1

Phần II

(7,0 điểm)

Cõu 1

a, Chứng minh:

+ Tớnh chất nhiệt đới:

- Bỡnh quõn 1m2 lónh thổ nhận được 1 triệu Kilụcalo trong một năm

- Số gỡơ nắng đạt từ 1400 đến 3000 giờ trong một năm

- Nhiệt độ khụng khớ trung bỡnh năm của tất cả cỏc địa phương đều trờn 210 c

+ Tớnh chất giú mựa:

- Khớ hậu chia thành 2 mựa rừ rệt phự hợp với 2 mựa giú thịnh hành

- Mựa đụng lạnh khụ với giú mựa Đụng Bắc

- Mựa hố núng ẩm với giú mựa Tõy Nam

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

Trang 4

+ Tớnh chất ẩm:

- Lượng mưa trung bỡnh năm từ 1500mm – 2000mm

- Độ ẩm tương đối của khụng khớ trờn 80 %

0,5 0,5

Cõu 2 - Việt Nam là n-ớc nhiệt đới gió mùa ẩm

- Việt Nam là một n-ớc ven biển

- Việt Nam là xứ sở của cảnh quan đồi núi

- Thiên nhiên n-ớc ta phân hoá đa dạng , phức tạp

0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 3 : Vẽ chia tỉ lệ cân đối , đẹp : 1đ

- Nhận xét : 0,5 đ

Ngày đăng: 26/01/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w