1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

hóa 10 thpt hai bà trưng

5 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 38,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được.. Xác định tên kim loại Ra[r]

Trang 1

Đề cương Hóa 10

I Lý Thuyết.

Câu 1: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

C nhường 13 electron D nhường 12 electron.

Câu 2: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

A HCl+ AgNO3→ AgCl+ HNO3 B 2HCl + Mg→ MgCl2+ H2

C 8HCl + Fe3O4 →FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O D 4HCl + MnO2→ MnCl2+ Cl2 + 2H2O

Câu 3: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất và ion đóng vai trò vừa oxi hóa vừa khử:

Câu 4: Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3 , N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

A N2 > NO3  > NO2 > N2O > NH4+ B NO3  > N2O > NO2 > N2 > NH4+

C NO3  > NO2 > N2O > N2 > NH4+ D NO3  > NO2 > NH4+ > N2 > N2O

Câu 5: Cho phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

Câu 6: Trong phương trình: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là

Câu 7: Trong các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)

4HCl +2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O (2)

2HCl + Fe  FeCl2 + H2 (3)

16HCl + 2 KMnO4  2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl (4)

4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O (5)

Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O (6)

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A 2 B 4 C 3 D 5.

Câu 8: Cho các chất: Fe2O3, FeO, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 Số phản ứng oxihoá khử là:

Câu 9: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

Câu 10: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

Câu 11: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò là:

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 14: Cho phương trình phản ứng :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là :A 10 B 8 C 6 D 2

Câu 15: Trong phản ứng :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Trang 2

Thì H2SO4 đóng vai trò :

A Môi trường B chất khử

C Chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường.

Câu 16: Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A/ Cl2> Br2 >I2 >F2 B/ F2 > Cl2 >Br2 >I2 C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/ I2 > Br2 >Cl2 >F2

Câu 17: Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A/ +1, +5, -1, +3, +7 B/ -1, +5, +1, -3, -7

C/ -1, -5, -1, -3, -7 D/ -1, +5, +1, +3, +7

Câu 18: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?

A/ Nhiệt độ thấp dưới 0oC

B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250o C

C/ Trong bóng tối

D/ Có chiếu sáng

Câu 19: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen

A/NaCl + NaClO + H2O

B/NaCl + NaClO2 + H2O

C/NaCl + NaClO3 + H2O

D/NaCl +HClO+ H2O

Câu 20: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH

B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S

C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3

D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3

Câu 21: Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl là: A/ CuO, P2O5, Na2O

B/ CuO, CaO,SO2

C/ SO2, FeO, Na2O, CuO D/ FeO, CuO, CaO, Na2O

Câu 22: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :

Trang 3

A MnO2 B KmnO4 C Lượng Clo sinh ra bằng nhau D Không xác được

Câu 23: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:

A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3

Câu 24: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

A/ Cu(NO3)2 B/ Ba(NO3)2 C/ AgNO3 D/ Na2SO4

Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối

clorua kim loại

A/ Fe B/ Zn C/ Cu D/ Ag

II BÀI TẬP

1 Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa- khử sau:

1 H2S + Cl2 + H2O  HCl + H2SO4

2 H2S + HNO3  H2SO4 + NO + H2O

3 HCl + KMnO4  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

4 Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

5 FeCO3 + HNO3  Fe(NO3)3 + CO2 + NO + H2O

6 FeS + O2  Fet0 2O3 + SO2

7 FeS + H2SO4đ

0

t

 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

8 FeS2 + H2SO4 đ  Fet0 2(SO4)3 + SO2 + H2O

9 FexOy + H2SO4 đ  Fet0 2(SO4)3 + SO2 + H2O

10 Fe2O3 + CO  Fet0 xOy + CO2

11 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

biết tỉ lệ số mol NO : N2O = 5 : 2

12 Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O

Biết hỗn hợp khí thu được có tỉ khối so với H2 là 17,8

Trang 4

13 Na2SO3+ KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4+H2O

3 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O

2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:

a HCl  Cl2  FeCl3  NaCl  HCl  CuCl2  AgCl

b KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag

c MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi

f (A) + NaOH → (G) + (E)

3 Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a MnO2 + (A) → MnCl2 + (B)↑ + (C)

b (B) + H2 → (A)

c (A) + (D) → FeCl2 + H2

d (B) + (D) → FeCl3

e (B) + (C) → (A) + HClO

4: Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí H2

(đktc)

a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được

b Xác định tên kim loại R

c Tính khối lượng muối khan thu được

5: Hòa tan hoàn toàn 1,7g hỗn hợp X gồm Zn và kim loại (A) ở nhóm IIA vào dung dịch axit HCl thu

được 0,672 lít khí H2 (đktc) Mặt khác nếu hòa tan hết 1,9g (A) thì dùng không hết 200ml dd HCl 0,5M.Tìm tên A

6: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8,96 lit khí ở

đktc Tính khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp ban đầu

7:Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 224ml

khí H2 đktc

a Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng

b Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

8:Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600 ml dd HCl 1M và thu

được 0,2 mol khí H2

a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh-khử

b Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu

9:Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 l hidro (đktc) và

dd X Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Tìm khối lượng chất rắn Y

10:Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ (d=1,1 g/ml) sau phản

ứng thu được 2,24 lit H2 (đktc)

a Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp?

b Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không

đáng kể).

Ngày đăng: 26/01/2021, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w