Câu hỏi 14 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc: 我一(1)看(2)那么多汉字,眼(3)就花(4)了。(见) Chọn một câu trả lời: a. (2) b. (3) c. (1) d. (4) Phản hồi Đáp án đúng là: 我一看见那么多汉字,眼就花了。Wǒ yī kànjiàn nàme duō hànzì, yǎn jiù huāle. Khi tôi nhìn thấy quá nhiều chữ Hán, mắt tôi đã bị mờ. Vì: ngữ pháp bài 28 – bổ ngữ kết quả đặt sau động từ. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 三十个题,他都答_______了。Sānshí gè tí, tā dōu dá_______le . 30 câu hỏi, anh ấy đã trả lời _______ Chọn một câu trả lời: a. 对 duì đúng Câu trả lời đúng b. 错 c. 熟 d. 来 Câu trả lời không đúng Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc: 他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到) Tāmen mǎi (1) qù běijīng (2) de fēijī piào (3) le (4).(Dào) Họ đã mua (1) vé máy bay (3) (4) đến Bắc Kinh (2). (Đến) Chọn một câu trả lời: a. (2) Câu trả lời không đúng b. (4) c. (1) d. (3) Câu trả lời không đúng Chọn câu đúng ngữ pháp (1). 他家比我家很远。Tā jiā bǐ wǒjiā hěn yuǎn. (2).他家比我家非常远。Tā jiā bǐ wǒjiā fēicháng yuǎn
Trang 1Ngoại ngữ II.4 - EN06.4.017
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
马上就要考试了,但是我还没有准备好。Sắp tới kỳ thi rồi, nhưng tôi vẫn chưa sẵn sàng.
Mǎshàng jiù yào kǎoshìle, dànshì wǒ hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo
Chọn một câu trả lời:
a 他快要做什么?Tā kuàiyào zuò shénme? Câu trả lời đúng
b 他什么时候考试?
c 他准备得怎么样了?
d 他要准备什么?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他快要做什么?
Vì: Thông tin câu trả lời “就要考试了- sắp thi rồi” nên cần hỏi “sắp làm gì?”
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这家商店的衣服, _很贵, _又很便宜。
Zhè jiā shāngdiàn de yīfú, _hěn guì, _yòu hěn piányí
Quần áo trong cửa hàng này đắt _ và rẻ
Chọn một câu trả lời:
a 还是
b 有的 Yǒu deCâu trả lời đúng
c 就是
d 要是
Phản hồi
Đáp án đúng là: 就
Vì: “有的”biểu thị 2 phương diện của sự vật, phù hợp với ngữ pháp của câu
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他身体不好,每两个月都 _来医院看病。
Tā shēntǐ bù hǎo, měi liǎng gè yuè dōu _lái yīyuàn kànbìng
Anh ấy sức khỏe kém và _ đến bệnh viện hai tháng một lần
Chọn một câu trả lời:
a 得 DéCâu trả lời đúng
b 看
c 到 Câu trả lời không đúng
d 租
Phản hồi
Câu trả lời đúng là:
Trang 2Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
为(1)提高(2)的水平,他每天(3)都很认真(4)学习。(自己)
wèi (1) tígāo (2) de shuǐpíng, tā měitiān (3) dōu hěn rènzhēn (4) xuéxí.(Zìjǐ)
Để (1) nâng cao trình độ của (2), anh ấy học (3) chăm chỉ (4) mỗi ngày (Bản thân)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (2) Câu trả lời đúng
c (4)
d (3)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 为提高自己的水平,他每天都很认真学习。
Vì: đại từ phản thân自己 đặt trước trợ từ kết cấu 的, tạo thành cụm danh từ 自己的水平 (trình độ của bản thân)
Chọn đáp án đúng:
我每天都睡 很晚。Wǒ měitiān dū shuì hěn wǎn.Tôi ngủ rất muộn
mỗi ngày
Chọn một câu trả lời:
a 很
b 得 Dé Câu trả lời đúng
c 地
d 的 Câu trả lời không đúng
Phản hồi
Câu trả lời đúng là:
Chọn đáp án đúng:
阮明玉的汉语很好,她发音发 _很准。ruǎnmíngyù de hànyǔ hěn hǎo, tā fāyīn
fā _hěn zhǔn.Ruan Mingyu rất giỏi tiếng Trung, cô ấy phát âm _ rất chính xác
Chọn một câu trả lời:
a 很
b 地 Câu trả lời không đúng
c 得 Câu trả lời đúng
d 的
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.上下午1 Shàng xiàwǔ Buổi sáng và buổi chiều
2 Dōu méiyǒu Không có
3 Zhè tào fángzi Ngôi nhà này
4 Yángguāng 4 Ánh nắng mặt trời
2.都没有
Trang 34.阳光
Chọn một câu trả lời:
a 3124 Câu trả lời đúng
b 3412
c 4312
d 1234
Phản hồi
Đáp án đúng là: 这套房子上下午都没有阳光。
Vì: Chủ ngữ và vị ngữ của câu đã rõ ràng “căn phòng này không có ánh sáng mặt trời” “上下午” làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau chủ ngữ
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。Tā xiàle kè jiù qù wán er, wǎnshàng cái huí jiā.Anh ta đi chơi sau giờ học và về nhà vào ban đêm
Chọn một câu trả lời:
a 他什么时候回家?Tā shénme shíhòu huí jiā? Khi nào anh ấy sẽ về nhà? Câu trả lời đúng
b 晚上他做什么?
c 下了课他去哪儿?
d 去玩儿以后他去哪儿?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他什么时候回家?
Vì: Gạch chân dưới từ chỉ thời gian “8h mới về”, nên câu hỏi phải dùng
“什么时候”
Chọn đáp án đúng:
我跳舞 水平很一般,没有信心上台表演。
Wǒ tiàowǔ shuǐpíng hěn yībān, méiyǒu xìnxīn shàngtái biǎoyǎn.Trình độ nhảy của tôi rất trung bình và tôi không có tự tin để biểu diễn trên sân khấu Chọn một câu trả lời:
a 得
b 地
c 的 De được Câu trả lời đúng
d 很
Phản hồi
Đáp án đúng là: 的
Vì: trợ từ kết cấu “的”đặt trước danh từ
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。
(得)
Trang 4Shàng cì zài yīnyuè (1) wǎnhuì shàng, wǒ tīng (2) tā chàng (3) le, tā chànggē chàng (4) fēicháng hǎotīng Trong bữa tiệc âm nhạc (1) lần trước, tôi đã nghe (2)
cô ấy hát (3), và cô ấy hát (4) rất hay
Chọn một câu trả lời:
a (1) Câu trả lời không đúng
b (3)
c (4)
d (2)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
Tā (1) xuéxí dé hěn (2) rènzhēn, wǒmen (3) xiàng tā (4) xuéxí.(Yīnggāi
)Cô ấy (1) học rất (2) nghiêm túc, chúng tôi (3) học từ cô ấy (4) (Nên)
Chọn một câu trả lời:
a (3) Câu trả lời đúng
b (4)
c (1)
d (2)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 她学习得很认真,我们应该向她学习。
Vì: động từ năng nguyện应该(nên) đứng trước cụm động từ 向她学习 (học tập cô ấy)
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他介绍的 Tā jièshào de Anh ấy giới thiệu
2.我都 Wǒ dū Tôi cả hai
3.不太满意 Bù tài mǎnyì Không hài lòng
4 这两套房子 Zhè liǎng tào fángziHai ngôi nhà
Chọn một câu trả lời:
a 1423 Câu trả lời đúng
b 3214
c 4123
d 4231
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他介绍的这两天房子我都不太满意。
Vì: Đây là câu vị ngữ chủ vị, chủ ngữ được xác định là “他介绍的这两套房 子” – 2 căn phòng anh ấy giới thiệu , vị ngữ là 1 cụm chủ vị nói rõ cho chủ ngữ “我都不太满意” nghĩa là “Tôi đều không hài lòng lắm”
Chọn đáp án đúng:
麦克太极拳 得很好。
Trang 5Chọn một câu trả lời:
a 打 Câu trả lời đúng
b 抹
c 扰
d 托
Phản hồi
Đáp án đúng là: 打
Vì: trước 太极拳 là động từ 打, tạo thành cụm từ “打太极拳” (đánh Thái Cực Quyền)
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).他踢球踢得很好看。
(2).他足球的踢得很好看。
(3).他踢足球得很好看
(4).他足球得踢很好看。
Chọn một câu trả lời:
a (1).他踢球踢得很好看。Tā tī qiú tī dé hěn hǎokànAnh ấy chơi rất tốtCâu trả lời đúng
b (4).他足球得踢很好看。
c (2).他足球的踢得很好看。 Câu trả lời không đúng
d (3).他踢足球得很好看
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
八点上班,七点多他 _到公司了。Bā diǎn shàngbān, qī diǎn duō tā _dào gōngsīle
Chọn một câu trả lời:
a 才
b 还
c 就 JiùCâu trả lời đúng
d 也
Phản hồi
Đáp án đúng là: 就
Vì: 就 biểu thị hành động xảy ra sớm “8h vào làm, hơn 7h anh ấy đã đến công ty rồi.”
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。
Chọn một câu trả lời:
a (1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
b (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
Trang 6c (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
d (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。Suīrán gāng xuéxí hànyǔ,
dànshì ānnī jìnbù dé hěn kuài Câu trả lời đúng Dù mới học tiếng
Trung nhưng Annie đã tiến bộ rất nhanh
Phản hồi
Đáp án đúng là: 虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快
Vì: theo logic của câu, cần dùng cặp quan hệ từ chuyển triết 虽然……但
是 (tuy…nhưng)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
麦克太极拳(1)得非常好(2),让他表演(3)很(4)合适。(打)
Màikè tàijí quán (1) dé fēicháng hǎo (2), ràng tā biǎoyǎn (3) hěn (4) héshì.(Dǎ)
Mike Tai Chi (1) rat hay (2), so (3) rat thich anh ta thieu (4) (đánh)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (1) Câu trả lời đúng
c (3)
d (4)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 麦克太极拳打得非常好,让他表演很合适。
Vì: động từ打(đánh) đứng trước trợ từ 得
Chọn đáp án đúng:
罗兰跳舞 _得很不错。Luólán tiàowǔ _dé hěn bùcuò.Roland đã nhảy _ rất tốt
Chọn một câu trả lời:
a 舞
b 跳 Câu trả lời đúng
c 踢
d 桃
Phản hồi
Đáp án đúng là: 跳
Vì: Ngữ pháp bài 25 – bổ ngữ trạng thái: sau V có O thì V phải lặp lại 2 lần
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
如果她(1)唱京剧,(2)那个节目(3)会很(4)精彩。(一定)
Rúguǒ tā (1) chàng jīngjù,(2) nàgè jiémù (3) huì hěn (4) jīngcǎi.(Yīdìng)
Nếu cô ấy (1) hát Opera Bắc Kinh, (2) chương trình đó (3) sẽ là (4) tuyệt vời (chắc chắn)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (4)
Trang 7c (3) Câu trả lời đúng
d (1)
Chọn đáp án đúng:
我家每年夏天都去国外……。Wǒjiā měinián xiàtiān dū qù guówài……Gia đình tôi
đi nước ngoài vào mỗi mùa hè
Chọn một câu trả lời:
a 旅游 Câu trả lời đúngLǚyóu du lịch
b 旅游团
c 旅馆
d 游泳
Phản hồi
Đáp án đúng là: 旅游
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
留学生坐火车去上海参观的。Liúxuéshēng zuò huǒchē qù shànghǎi shēn guān de.Các du học sinh đã đến Thượng Hải bằng tàu hỏa để tham quan
Chọn một câu trả lời:
a 留学生坐火车去上海是作什么的?
b 是谁坐火车去上海参观的?
c 留学生坐火车是去哪儿参观的?
d 留学生是怎么去上海参观的?Liúxuéshēng shì zěnme qù shànghǎi shēn guān de?Sinh viên quốc tế đến thăm Thượng Hải như thế nào?Câu trả lời đúng Chọn đáp án đúng:
他跟旅游团一起住在三星级……里。Tā gēn lǚyóu tuán yīqǐ zhù zài sān xīng
jí……lǐ
Anh ấy sống trong một ba sao với nhóm du lịch.
Chọn một câu trả lời:
a 图书馆
b 办公室
c 宿舍
d 酒店 Câu trả lời đúngJiǔdiàn khách sạn
Phản hồi
Đáp án đúng là: 酒店
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我要上网查资料、收发伊妹儿。Wǒ yào shàngwǎng chá zīliào, shōufā yī mèi er.Tôi muốn kiểm tra thông tin trực tuyến, gửi và nhận Yimeier
Chọn một câu trả lời:
a 一个妹妹
b 妹妹的名字叫伊
c 那个妹妹
d 电子信 Diànzǐ xìn thư điện tử Câu trả lời đúng
Trang 8Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
他是去年跟爸爸去的英国。Tā shì qùnián gēn bàba qù de yīngguó.Anh ấy đã đến Anh với cha mình vào năm ngoái
去年
Chọn một câu trả lời:
a 是谁去年跟爸爸去的英国?
b 他是去年跟爸爸去了哪儿的?
c 他去年是跟谁去的英国?
d 他是什么时候跟爸爸去的英国? Câu trả lời đúngTā shì shénme shíhòu
gēn bàba qù de yīngguó?Anh ấy đã đến Anh với cha mình khi nào?
Đáp án đúng là: 他是什么时候跟爸爸去的英国?
Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
是陈老师给我们上口语课的。Shì chén lǎoshī gěi wǒmen shàng kǒuyǔ kè
de.Giáo viên Chen đã cho chúng tôi những bài học bằng miệng
Chọn một câu trả lời:
a 我们是上谁的口语课的?
b 陈老师给我们上是什么课的?
c 是谁给我们上口语课的? Câu trả lời đúngShì shéi gěi wǒmen shàng
kǒuyǔ kè de?Ai đã cho chúng ta những bài học truyền miệng?
d 陈老师是给谁上口语课的?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 是谁给我们上口语课的?
Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我这次来越南是旅游的。Wǒ zhè cì lái yuènán shì lǚyóu de Tôi đang đi du lịch đến Việt Nam thời gian này
Chọn một câu trả lời:
a 到一个地方参观,玩一玩。 Câu trả lời đúngDào yīgè dìfāng cānguān,
wán yī wán Đến thăm một nơi và vui chơi
b 到一个地方吃饭
c 到一个地方学习
d 到一个地方游泳
Phản hồi
Đáp án đúng là: 到一个地方参观,玩一玩。
Vì: 旅游 có nghĩa tham quan du lịch, chứ không phải ăn cơm (A) hay bơi (B) hay học tập (D)
Chọn đáp án đúng:
中国菜很多油,总觉得……。Zhōngguó cài hěnduō yóu, zǒng juédé…….Đồ ăn
Trung Quốc rất nhiều dầu, tôi luôn cảm thấy
Chọn một câu trả lời:
a 很胖
b 很肥
Trang 9c 油腻 Câu trả lời đúngyóunìBóng nhờn ngấy
d 肥胖
Phản hồi
Đáp án đúng là: 油腻
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn đáp án đúng:
他是一个……常努力学习的学生。Anh ấy là một học sinh thường chăm chỉ học tập
Tā shì yīgè……cháng nǔlì xuéxí de xuéshēng
Chọn một câu trả lời:
a 没
b 非 Câu trả lời đúngFēi
c 不
d 别 Câu trả lời không đúng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
万里长城是一个有名的景区。Vạn Lý Trường Thành là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng.Wànlǐ chángchéng shì yīgè yǒumíng de jǐngqū.
Chọn một câu trả lời:
a 漂亮
b 很多人知道 Hěnduō rén zhīdào Nhiều người biết Câu trả lời đúng
c 有名字
d 名牌
Phản hồi
Đáp án đúng là: 很多人知道
Vì: 有名 có nghĩa là có tiếng, nổi tiếng, nên đáp án C có nghĩa chính xác nhất, phù hợp nhất
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学(2)完(3)第 25 课的生词了(4)。(已经)Wǒmen (1) xué (2) wán (3)
dì 25 kè de shēngcíle (4).(Yǐjīng) Chúng ta (1) đã học (2) xong (3) các
từ mới trong Bài 25 (4) (đã sẵn sàng)
Chọn một câu trả lời:
a (3)
b (2)
c (1) Câu trả lời đúng
d (4)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)Tôi đã ở (1) Bắc Kinh (2) được ba năm nhưng tôi chưa đến (3) Vạn Lý Trường Thành (4) (Kết thúc
Wǒ zài (1) běijīng (2) sān niánle dànshì hái méi qù (3) chángchéng (4).(Guò)
Trang 10Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (3) Câu trả lời đúng
c (2)
d (4)
Phản hồi
Đáp án đúng là: (3)
Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)Tôi đã nhìn thấy (1) anh
ấy (2) nhưng tôi không trò chuyện với (3) anh ấy (4) (Kết thúc)
Wǒ jiàn (1) tā miàn (2) kěshì méi gēn (3) tā (4) liáotiān.(Guò)
Chọn một câu trả lời:
a (1) Câu trả lời đúng
b (4) Câu trả lời không đúng
c (3)
d (2)
Chọn đáp án đúng:
听说长城很……我很想去一趟。Tīng shuō chángchéng hěn……wǒ hěn xiǎng qù
yī tàng
Tôi nghe nói rằng Vạn Lý Trường Thành rất Tôi rất muốn đến đó.
Chọn một câu trả lời:
a 大
b 高
c 伟大 Câu trả lời đúngWěidà tuyệt vời
d 长 Zhǎng dài
Chọn đáp án đúng:
我……去过颐和园。Wǒ……qùguò yíhéyuán TÔI đã từng đến Di Hòa Viên
Chọn một câu trả lời:
a 已经 Yǐjīng đã ,rồi Câu trả lời đúng
b 一定
c 正好
d 不一定
Phản hồi
Đáp án đúng là: 已经
Vì phó từ 已经 kết hợp với trợ từ 过 có nghĩa là đã, từng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。Khí công khá hiệu quả đối với các bệnh mãn tính như mất ngủ và tăng huyết áp
Trang 11Qìgōng duì shīmián, gāo xiěyā děng mànxìngbìng tǐng yǒu xiàoguǒ.
Chọn một câu trả lời:
a 不能睡觉 Câu trả lời đúngBùnéng shuìjiào mất ngủ
b 失去眼睛 Shīqù yǎnjīng
c 丢脸 Diūliǎn
d 丢了东西 Diūle dōngxī
Phản hồi
Đáp án đúng là: 不能睡觉
Vì: 失眠 có nghĩa là mất ngủ, chỉ có đáp án D có nghĩa chính xác
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我是今年来中国 _大学的。Tôi đến Đại học China _ năm nay.
Wǒ shì jīnnián lái zhōngguó _dàxué de
Chọn một câu trả lời:
a 学 Câu trả lời không đúng
b 去
c 读 Dú đọcCâu trả lời đúng
d 讲
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
小王每天下午 _都要打一个小时太极拳。Xiǎo wáng měitiān
xiàwǔ _dōu yào dǎ yīgè xiǎoshí tàijí quán.Xiao Wang _ sẽ tập Thái Cực Quyền trong một giờ vào mỗi buổi chiều
Chọn một câu trả lời:
a 所以
b 要是
c 差不多 Câu trả lời đúng gần như, giống nhau
d 然后
Phản hồi
Đáp án đúng là: 差不多
Vì: vị trí cần điền 1 phó từ, “差不多” là phó từ và phù hợp với ngữ nghĩa của câu
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他
2.作业
3.只做了
4.一会儿
Chọn một câu trả lời:
a 2413
b 1342 Câu trả lời đúng
c 1243
d 4312
Trang 12Phản hồi
Đáp án đúng là: 他只做了一会儿作业。
Tā zhǐ zuòle yīhuǐ'er zuòyè Anh ấy chỉ làm bài tập một lúc thôi
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.学了
2.三 年 3 năm
3.他在这儿 Tā zài zhè'erAnh ấy ở đây
4 汉语 Hànyǔ tiếng hán
Chọn một câu trả lời:
a 4312 Câu trả lời không đúng
b 3412
c 1234
d 3124 Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他在中国 _了十年了,现在不想回国了。Tā zài zhōngguó _le
shí niánle, xiànzài bùxiǎng huíguóle
Chọn một câu trả lời:
a 翻译
b 生活 Shēnghuó Câu trả lời đúng SỐNG
c 毕业
d 发现
Phản hồi
Đáp án đúng là: 生活
Vì: phù hợp với nghĩa của câu “Anh ấy sống ở TQ 1o năm rồi, bây giờ không muốn về nước nữa”
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我昨天
2.两个小时
3.舞
4 跳了
Chọn một câu trả lời:
a 4123
b 3214
c 4231
d 1423 Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我昨天跳了两个小时舞。Wǒ zuótiān tiàole liǎng gè xiǎoshí wǔ.Tôi đã nhảy trong hai giờ ngày hôm qua
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
Trang 13Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他打算毕业一年后就去留学。Tā dǎsuàn bìyè yī nián hòu jiù qù liúxué Anh ấy dự định sẽ đi du học một năm sau khi tốt nghiệp
Chọn một câu trả lời:
a 他上么时候去留学?
b 他哪一年大学毕业?
c 毕业后他有什么打算? Bìyè hòu tā yǒu shé me dǎsuàn? Câu trả lời đúng (sau khi tốt nghiệp anh ấy có dự định gì?)
d 他有没有打算?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 毕业后他有什么打算?
Vì: Thông tin câu trả lời “去留学- đi du học” nên cần hỏi “có dự định gì?”
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天我看了四个小时电视。Zuótiān wǒ kànle sì gè xiǎoshí diànshìTôi đã xem TV trong bốn giờ hôm qua
Chọn một câu trả lời:
a 什么时候我看电视?
b 昨天你看了多长时间电视? Zuótiān nǐ kànle duō cháng shíjiān diànshìCâu trả lời đúng (Bạn đã xem TV hôm qua bao lâu)
c 昨天谁看电视?
d 晚上我要看什么?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 昨天你看了多长时间电视?
Vì: Gạch chân dưới từ chỉ thời đoạn “4 tiếng đồng hồ” để chỉ việc xem
ti vi, nên câu hỏi phải dùng “多长时间–bao lâu”
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我下了班
2.看房子
3.就
4.去
Chọn một câu trả lời:
a 2413
b 4312
c 1243
d 1342 Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我下了班就去看房子。Wǒ xiàle bān jiù qù kàn fángzi.Tôi đi xem nhà sau giờ làm việc
Vì: Khi biểu thị “làm gì xong thì lỊ làm gì” hành động đầu tiên dùng
“了”sau đó kết hợp với “就 ”
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
Trang 14Fùxí gōngkè (1) de shíhòu, zìxíng (2) xiāngsì de hànzì yīnggāi (3) xiān chá (4) (Qīngchǔ) rõ ràng (Khi xem lại bài tập (1), các chữ Hán có hình dạng tương tự (2) nên đánh dấu (3) trước (4) (thông thoáng)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (2) Câu trả lời không đúng
c (4)
d (3) Câu trả lời không đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这课的课文太长了,我还没背 _呢。Zhè kè de kèwén tài zhǎngle, wǒ hái
méi bèi _ne Bài này dài quá, mình chưa học thuộc
Chọn một câu trả lời:
a 熟 Shú KỸ
b 对
c 到 Câu trả lời không đúng
d 错
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“是”这个音,他发音 “四”了。“Shì” zhège yīn, tā fāyīn “sì”le."Có"
âm thanh này, anh ấy phát âm "bốn"
Chọn một câu trả lời:
a 错
b 成 Chéng thành, trở thànhCâu trả lời đúng
c 到
d 对
Phản hồi
Đáp án đúng là: 成
Tham khảo: từ mới bài 28
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
昨天学校举办晚会,我们十二点半才回 _宿舍。Zuótiān xuéxiào jǔbàn
wǎnhuì, wǒmen shí'èr diǎn bàn cái huí _sùshè.Hôm qua trường tổ chức một bữa tiệc buổi tối và chúng tôi đã không trở lại ký túc xá _ cho đến mười hai giờ rưỡi
Chọn một câu trả lời:
a 来
b 到 Dào đến Câu trả lời đúng
c 上
d 成
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
她发音(1)发(2)得不准,“是不是” (3)常说(4) “四不四”。(成)
Tā fāyīn (1) fā (2) dé bù zhǔn,“shì bùshì” (3) cháng shuō (4) “sì bù sì”.(Chéng)