1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học kì 1 toán 10 phan đình phùng 1920

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 372,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tự luận được làm trên giấy đính kèm.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúngA. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.. Tổng của

Trang 1

Mã 123 - Trang 1/2

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI

TỔ TOÁN – TIN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, LỚP 10 Năm học 2019 – 2020, môn Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm 02 trang)

Ghi chú: Phần trắc nghiệm được làm trên phiếu kèm theo, học sinh tô mã đề và phương án chọn đúng theo

hướng dẫn; nộp phiếu trả lời trắc nghiệm sau khi hết 30 phút đầu Phần tự luận được làm trên giấy đính kèm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 Cho hàm số y = f x ( ) = + − 2 5 x Khẳng định nào sau đây là sai?

A f ( ) 2 = 12 B f ( ) − = 1 5 C f ( ) − = 3 17 D 1 3

5

f   = 

 

Câu 2 Tập xác định của hàm số 1 2

3

x y

x

= + là

2

D= −∞ 

; \ 3 2

D= −∞  −

; \ 3 2

D= −∞  −

Câu 3 Trong các hàm số y = + x 1, 3

2

y= − +x x , có bao nhiêu hàm số chẵn?

Câu 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

B Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

C Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

D Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

3 2 0

A= x∈ x + x− = , khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 6 Cho hai tập hợp A = (2; +∞ ) và B = { x ∈  , 3 x − 15 < − x 1 } Tổng bình phương các số tự nhiên

thuộc tập hợp AB

Câu 7 Trong hệ trục (O i j; ; )

, mệnh đề nào sau đây sai?

A  i= j

B 2 2

i =i

  C   i = j

D  i j =0

Câu 8 Cho hình chữ nhậtABCD,có AD=3.Khi đó, giá trị của BD CB 

bằng

2

D −9

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 123

Trang 2

Mã 123 - Trang 2/2

Câu 9 Cho hàm số 2

y = ax + bx c + có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

A ab > 0,ac > 0 B ab > 0, ac < 0

C ab < 0,ac < 0 D ab < 0, ac > 0

Câu 10 Cho hàm số ( ) 2 1

2

m

= −  +  +

  (với m>0), gọi y y1, 2 lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1;1]− Nếu y1− y2 = 8 thì giá trị củam bằng

Câu 11 Tam giác ABC có góc A bằng 105° và có trực tâm H

Đặt α =(HA HB , ) (+  HB HC, ) (+ HC HA , )

Giá trị cos α bằng

2

2

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho ∆ ABC với A ( ) ( 1; 2 , B − 2; 3 ) Một đường thẳng qua C

cắt đoạn thẳng AB tại I sao cho SCAI = 2 SCBI Tọa độ điểm I

A 1; 2

5

  B I ( 1; 2 ) C I ( 2; 2 − ) D 1; 8

3

I− 

 

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

y = xmx − + m

a) Với m=1, tìm khoảng đồng biến của hàm số

b) Tìm giá trị của m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng y=5 cắt đồ thị hàm số 2

y = xmx − + m tại hai điểm

phân biệt ABsao cho AB = 6.

Bài 2: (1,75 điểm)

a) Giải phương trình 4 x + + = 1 1 x

b) Cho hệ phương trình 2 1

− = −

 + = +

 (với mlà tham số) Biết ( ; x y0 0) là một nghiệm của hệ, chứng minh rằng y0 − x0 = ∀ 1 m

c) Tìm giá trị của m để phương trình 4 3 2

x + x + x + x− − =m có nghiệm x ∈ − [ 1;1 ]?

Bài 3: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC,điểm D và E lần lượt là trung điểm của BCAD, F là điểm

thỏa mãn AC=3AF

a) Biết AB=1, AC= 2 và góc BACbằng 135° Tính độ dài cạnh BC

b) Phân tích véc tơ BF

theo hai véc tơ AB

và AC c) Chứng minh ba điểm B E F, , thẳng hàng

Bài 4: (0,75 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )1; 2 , ( 2;1).B Tìm tọa độ điểm M để

tam giác MAB vuông cân tại M

-Hết -

x y

O

Trang 3

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI

TỔ TOÁN – TIN -

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10– NĂM HỌC 2019-2020

Đáp án gồm có 2 trang Nếu HS làm tự luận theo cách khác mà đúng thì vẫn được điểm tối đa của ý, phần đó

I Phần trắc nghiệm

Mã Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

II Phần tự luận

1

a

Với m=1ta có 2

1,0 điểm

a= >2 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng( ; ) (1; )

2

b a

− +∞ = +∞

0.50

b

Hàm số cóa= >2 0 nên hàm số đạt GTNN tại

2

b

a

1,0 điểm

2m m 5 5 2m m 0

2

c

Đưa được về việc xét phương trình 2

2x −4mx− =m 0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn x1− x2 = 6 2

2

(*)

∆ = + >

⇔ 

0.5 điểm

Áp dụng định lí Vi-ét có 1 2

1 2

2

2

m

x x

+ =

 = −

 Thay vào (*) Ta có

2

0

1

3

2 ( )

2

m m

m

m m

tm

m

 >



0,25

2. a

4 1 ( 1)

x

⇔ 

+ = −

0.5 điểm

2

1

6

6 0

x

x

− =

Trang 4

Trang 2

b

0.5 điểm

2 c

Đưa pt về dạng 2 2 2

( x + x ) + 4 ( x + − − = x ) 1 m 0 Đặt 2

0.75 điểm

đánh giá được điều kiện 1 2 , [ 1; 1]

− ≤ ≤ ∀ ∈ −

Lập bảng biến thiên hàm 2

( ) 4 1

f t = + −t t trên đoạn 1;2

4

 

 

 

Nếu thiếu điều kiện ẩn t, trừ 0.5

0.25

Suy ra kết quả 31 11

16 m

3

a Viết được ( )2

2 2

1 2 2.1 2.cos135

1.0 điểm

Rút gọn được 2

5

b

Vẽ hình, xác định đúng vị trí các điểm D E F, ,

0,25

0.5 điểm

1 3

BF =BA+AF = −AB+ AC

    

0,25

c

BE= BA+BD = − AB+ BC=− AB+ ACAB = − AB+ AC

         

0,25

0.5 điểm

4

BE = BF

 

nên ba điểm B E F, , là thẳng hàng 0,25

4

Gọi M x y( ; ), ta có AM =(x−1;y−2 ,) BM=(x+2;y−1)

Tam giác MAB vuông cân tại M AM BM. 0

⇔ 

=



 

0,25

0.75 điểm

( )( ) ( )( ) ( ) (2 )2 ( ) (2 )2

⇔ 



2

3

⇔ 

= −

⇔ ∨

F E

D A

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD, có AD = 3. Khi đó, giá trị của BD CB   . - Học kì 1 toán 10 phan đình phùng 1920
u 8. Cho hình chữ nhật ABCD, có AD = 3. Khi đó, giá trị của BD CB   (Trang 1)
y= ax + bx c+ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?  - Học kì 1 toán 10 phan đình phùng 1920
y = ax + bx c+ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ? (Trang 2)
Vẽ hình, xác định đúng vị trí các điểm , - Học kì 1 toán 10 phan đình phùng 1920
h ình, xác định đúng vị trí các điểm , (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm