1. Trang chủ
  2. » Toán

Kế Toán Ngân Hàng - HUFI EXAM

6 1,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 404,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông yêu cầu rút lãi bằng tiền mặt và chuyển toàn bộ gốc vào TK không kỳ hạn của ông tại NH.. Ngân hàng đã dự chi toàn bộ số lãi.[r]

Trang 1

ĐỀ THI MÔN: 07200018_KẾ TOÁN NGÂN HÀNG_GK1(14-15)

Mã đề: 07 Thời gian làm bài: 45 phút Lớp/nhóm: DHNH

Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi:  Được  Không được Thi xong thu lại đề

Câu 1 Chứng từ nào sau đây không phải chứng từ gốc?

C Giấy nộp tiền mặt D Giấy ủy nhiệm chi

Câu 2 Loại báo cáo trong toàn bộ báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản và

nguồn hình thành tài sản đó của ngân hàng tại một thời điểm là:

A Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B Bảng cân đối tài khoản kế toán

C Bảng cân đối kế toán D Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Câu 3 Chứng từ nào sau đây là chứng từ ghi sổ?

A Phiếu chi B Giấy lĩnh tiền

C Ủy nhiệm chi D Giấy nộp tiền

Câu 4 Căn cứ vào hình thái vật chất của chứng từ, chứng từ kế toán ngân hàng được phân loại:

A Chứng từ nội bộ và chứng từ bên ngoài

B Chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản và chứng từ phản ánh nghiệp vụ liên quan

đến tài sản ngoại bảng

C Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ

D Chứng từ giấy và chứng từ điện tử

Câu 5 Đối tượng nào sau đây không phải là tài sản của ngân hàng?

A Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước B Cho vay khách hàng

C Góp vốn đầu tư dài hạn D Tiền gửi của khách hàng

Câu 6 Sự kiện nào không phải là đối tượng của kế toán ngân hàng

A Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn cho khách hàng

B Ký hợp đồng tín dụng với khách hàng

C Xử lý nợ vay khó đòi

D Phát hàng thư bảo lãnh cho khách hàng

Câu 7 Tài khoản nào là tài khoản tài sản?

A Tài khoản thừa quỹ, tài sản chờ xử lý B Tài khoản tiền gửi của khách hàng

C Tài khoản tiền ký quỹ bằng đồng Việt Nam D Tài khoản tham ô, thiếu mất tài sản

chờ xử lý

Câu 8 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ngân hàng trình bày?

A Các khoản chi mà ngân hàng đã chi bằng hiện vật trong kỳ

Fanpage HUFI Exam: fb.com/hufiexam Web: www.hufi-exam.webnode.vn Material : bit.ly/hufiexam

Trang 2

B Các khoản chi mà ngân hàng đã chi ra bằng tiền trong kỳ

C Các khoản chi mà ngân hàng đã chi ra bằng tiền và hiện vật trong kỳ

D Các khoản chi phí tạo ra thu nhập trong kỳ

Câu 9 Đối tượng nào sau đây không phải là nguồn vốn của ngân hàng?

A Tiền gửi của khách hàng B Cho vay khách hàng

C Vay ngân hàng nhà nước D Vay các tổ chức tín dụng khác

Câu 10 Căn cào nội dung kinh tế phản ánh trên chứng từ, chứng từ kế toán ngân hàng được

phân loại:

A Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ

B Chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản và chứng từ và phản ánh nghiệp vụ liên

quan đến tài sản ngoại bảng

C Chứng từ giấy và chứng từ điện tử

D Chứng từ nội bộ và chứng từ bên ngoài

Câu 11 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong các tài khoản?

C Lãi và phí phải thu D Thu lãi cho vay

Câu 12 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản sau:

A Cho vay ngắn hạn – Nợ đủ tiêu chuẩn

B Cho vay ngắn hạn – Nợ cần chú ý

C Cho vay ngắn hạn – Nợ có khả năng mất vốn

D Dự phòng rủi ro

Bài tập 1: Từ câu 13 đến câu 16

Bà Giang đến ngân hàng Vietcombank Chi nhánh 5 nộp vào tài khoản 50 triệu đồng sau

đó viết ủy nhiệm chi yêu cầu ngân hàng chuyển 40 triệu đồng cho công ty TNHH Anh Tài có tài khoản tại Agribank, phí chuyển tiền là 0,03% thu bằng tiền mặt, mức tối thiểu là 20.000 đồng, tối đa 200.000 đồng chưa bao gồm thuế VAT 10%, ngân hàng chuyển tiền về hội sở để thanh toán bù trừ với Agribank

Câu 13 NH định khoản nghiệp vụ khách hàng nộp tiền là:

A Nợ TK 4211 và Có TK 1011: 40.000.000 đồng

B Nợ TK 1011 và Có TK 5211: 50.000.000 đồng

C Nợ TK 1011 và Có TK 4211: 50.000.000 đồng

D Nợ TK 1011 và Có TK 4211: 40.000.000 đồng

Câu 14 NH định khoản nghiệp vụ chuyển tiền về hội sở là:

A Nợ TK 5212 và Có TK 4211: 40.000.000 đồng

B Nợ TK 4211 và Có TK 5212: 40.000.000 đồng

Trang 3

C Nợ TK 4211 và Có TK 5211: 40.000.000 đồng

D Nợ TK 5211 và Có TK 4211: 40.000.000 đồng

Câu 15 Phí chuyển tiền NH thu là (chưa bao gồm thuế VAT 10%)

A 12.000 đồng B 200.000 đồng

C 20.000 đồng D Không câu nào đúng

Câu 16 Phí chuyển tiền NH thu là (đã bao gồm thuế VAT 10%)

A 22.000 đồng B 220.000 đồng

C 13.200 đồng D Không câu nào đúng

Bài tập 2: Từ câu 17 đến câu 24

Ngày 3/6/N ông Văn nộp sổ tiết kiệm không kỳ hạn kèm CMND để rút toàn bộ số tiền tiết kiệm Số tiền này gửi ngày 3/2/N với số tiền gửi ban đầu là 150.000.000 đồng Số dư tiền gửi gốc trên sổ lần lượt biến động như sau: 10/3 gửi 50.000.000 đồng; ngày 25/4 rút 100.000.000 đồng; ngày 25/5 gửi 80.000.000 đồng và không có biến động từ sau ngày 25/5 Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 3%/năm và ngân hàng tính lãi theo nhóm ngày gửi tiền, cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm, lãi được nhập vào gốc Toàn bộ các giao dịch rút tiền và gửi tiền của ông Văn đều bằng tiền mặt

Câu 17 NH định khoản nghiệp vụ ngày 3/2/N như sau:

A Nợ TK 1011 và Có TK 4231 B Nợ TK 1011 và Có TK 4232

C Nợ TK 4211 và Có TK 4231 D Nợ TK 4211 và Có TK 4232

Câu 18 NH định khoản nghiệp vụ tính lãi tháng 3 như sau:

A Nợ TK 801 và Có TK 4231 B Nợ TK 801 và Có TK 1011

C Nợ TK 801 và Có TK 4232 D Nợ TK 803 và Có TK 1011

Câu 19 Số tiền lãi khách nhận được vào ngày 3/3/N:

A 3.500.000 đồng B 350.000 đồng

C 360.000 đồng D Không câu nào đúng

Câu 20: Số tiền lãi khách hàng nhận được vào ngày 3/4/N:

A 588.404 đồng B 488.404 đồng

C 4.884.404 đồng D Không câu nào đúng

Câu 21 Số tiền khách hàng nhận được vào ngày 3/5/N

A 43.530 đồng B 4.354.290 đồng

C 435.429 đồng D Không câu nào đúng

Câu 22 NH định khoản bút toán nhận lãi khi đáo hạn là:

A Nợ TK 801 và Có TK 4211: 321.623 đồng

B Nợ TK 803 và Có TK 1011: 321.623 đồng

C Nợ TK 801 và Có TK 1011: 321.623 đồng

Trang 4

D Không câu nào đúng

Câu 23 Số tiền gốc và lãi khách hàng nhận được khi đáo hạn là:

A 181.595.456 đồng B 182.595.456 đồng

Câu 24 Số tiền gốc khách hàng nhận khi đáo hạn là:

A 180.273.833 đồng B 182.273.833 đồng

C 181.273.833 đồng D Không câu nào đúng

Bài tập 3: Từ câu 25 đến câu 34

Định khoản nghiệp vụ sau tại NHTM Nam Việt CN TP.HCM vào ngày 09/09/N biết rằng các NH trên địa bàn TP.HCM đều tham gia thanh toán bù trừ, các tài khoản có đủ số dư

Câu 25 Nhận được từ Ngân hàng Nhà nước (NHNN) TP.HCM bảng kê chứng từ thanh toán

qua tài khoản tiền gửi tại NHNN kèm UNC do công ty Minh Anh (TK tại NH Công thương Đồng Nai) lập trả tiền hàng hóa cho công ty An Gia

A Nợ TK 4211 Minh Anh và có TK 4211 An Gia

B Nợ TK 1113 và Có TK 4211 An Gia

C Nợ TK 5012 và Có TK 4211 An Gia

D Nợ TK 4211 Minh Anh và Có TK 1113

Câu 26 Nhận được từ NH Công Thương TP.HCM lệnh chuyển Nợ kèm cheque bảo chi do

công ty Bửu Phúc phát hành ngày 1/4/N trả tiền cho công ty Mai Anh Trước đây công ty BửuPhúc đã ký quỹ 100% để bảm bảo thanh toán gốc

A Nợ TK 4211 Bửu Phúc và Có TK 4211 Bửu Phúc

B Nợ TK 5012 và Có TK 4211 Mai Anh

C Nợ TK 5012 và Có TK 4211 Bửu Phúc

D Nợ TK 4271 Bửu Phúc và Có TK 5012

Câu 27 Nhận dược từ NH Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai UNT do công

ty Xinh lập nhờ thu tiền bán hàng cho công ty An Gia

A Nợ TK 1113 và Có TK 4211 Xinh B Nợ TK 4211 Xinh và Có TK 1113

C Nợ TK 1113 và Có TK 4211 An Gia D Nợ TK 4211 An Gia và Có TK 1113 Câu 28 Bà Lan nộp tiền mặt VND đề nghị mua 1.000 USD tiền mặt để đi du lịch nước ngoài,

biết tỷ giá USD/VND = 20.100/20.170

(1) Nợ TK 1031 và Có TK 4711: 1.000 USD

(2) Nợ TK 4711 và Có TK 1031: 1.000 USD

(3) Nợ TK 4712 và Có TK 1011: 20.170.000 VND

(4) Nợ TK 1011 và Có TK 4712: 20.170.000 VND

(5) Nợ TK 4712 và Có TK 1011: 20.100.000 VND

(6) Nợ TK 1011 và Có TK 4712: 20.100.000 VND

Trang 5

A NH định khoản (2) và (6) B NH định khoản (1) và (5)

C NH định khoản (2) và (4) D NH định khoản (1) và (3)

Câu 29 Ngân hàng thanh toán cho khách hàng tiền mặt số kỳ phiếu đến hạn Số kỳ phiếu này

được phát hành bằng mệnh giá, kỳ hạn 12 tháng, trả lãi suất 1%/tháng

A Nợ TK 431 và Có TK 1011 B Nợ TK 431 và Có TK 4211

C Nợ TK 1011 và Có TK 431 D Nợ TK 4211 và Có TK 431

Câu 30: Công ty An Gia nộp UNT kèm hóa đơn bán hàng hàng đòi tiền công ty Ninh Thuận

(có TK tại NH Ngoại thương TP.HCM)

A Nợ TK 5012 và Có TK 4211 An Gia

B Nợ TK 4211 Ninh Thuận và Có TK 4211 An Gia

C Nợ TK 4211 Ninh Thuận và Có TK 5012

D Chuyển UNT kèm hóa đơn bán hàng tới NH Ngoại thương TP.HCM nhờ thu

Câu 31 Ông Bình nộp bảng kê kèm tờ cheque bảo chi (được quyền ghi Có ngay tài khoản

người thụ hưởng) do công ty NT (có tài khoản tại Ngân hàng Ngoại Thương chi nhánh TP HCM) phát hành ngày 01/09/N trả tiền cho ông Bình

A Nợ TK 5012 và Có TK 4211 Bình

B Chuyển từ cheque đến Ngân hàng Ngoại Thương chi nhánh TP HCM

C Nợ TK 4211 Ninh Thuận và Có TK 4211 Bình

D Nợ TK 4211 Bình và Có TK 5012

Câu 32 Bà A nộp tờ cheque thông thường vào NH để nhận tiền mặt, tờ cheque do công ty VT

phát hành ngày 21/09/N (mở TK tại NH ACB chi nhánh Tp.HCM)

A Nợ TK 5012 và Có TK 1011 B Nợ TK 4211 VT và Có TK 5212

C Nợ TK 4211 TN và Có TK 5212 D Nợ TK 5212 và Có TK 4211 VT Câu 33 Công ty Đức Việt nộp UNC đề nghị giải ngân tiền vay để thanh toán tiền hàng cho

công ty Hồng Hà (mở TK tại NH Việt Á chi nhánh TP.HCM)

A Nợ TK 5012 và Có TK 2111 Đức Việt

B Nợ TK 2111 Đức Việt và Có TK 5012

C Nợ TK 4211 Đức Việt và Có TK 5012

D Nợ TK 5012 và Có TK 4211 Đức Việt

Câu 34 Nhận được từ NH Nam Việt chi nhánh TP.HCM lệnh chuyển tiền có kèm UNT do

công ty Bửu Phúc lập đòi tiền công ty Yến Oanh

A Nợ TK 5212 và Có TK 4211 Yến Oanh

B Nợ TK 4211 Yến Oanh và Có TK 5212

C Có TK 4211 Bửu Phúc và Có TK 5212

D Nợ TK 5212 và Có TK 4211 Bửu Phúc

Bài tập 4: Từ câu 35 đến 40

Trang 6

Ngày 20/11/N, ông Nam xuất trình CMND và sổ tiết kiệm để rút gốc và lãi Ông yêu cầu rút lãi bằng tiền mặt và chuyển toàn bộ gốc vào TK không kỳ hạn của ông tại NH Cho biết ông Nam đã gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngày 20/07/N, kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 0,6% tháng, lãnh lãi khi đáo hạn Ngân hàng đã dự chi toàn bộ số lãi Theo quy định của NH, nếu khách hàng rút trước hạn thì hưởng lãi là suất không kỳ hạn là 0,3%/ tháng

Câu 35 Số tiền lãi ông Nam nhận được:

A 1.250.000 đồng B 1.230.000 đồng

C 1.200.000 đồng D Không câu nào đúng

Câu 36 Ngân hàng định khoản nghiệp vụ trả tiền gốc cho ông B:

A Nợ TK 4232 Nam và Có TK 1011 B Nợ TK 4211 Nam và Có TK 4232 Nam

C Nợ TK 4232 Nam và Có TK 4211 Nam D Nợ TK 1011 và Có TK 4232 Nam Câu 37 NH định khoản nghiệp vụ trả số tiền lãi cho ông Nam:

A Nợ TK 4913 và Có TK 1011 B Nợ TK 501 và Có TK 4211 Nam

C Nợ TK 501 và Có TK 1011 D Nợ TK 4913 và Có TK 4211 Nam

Câu 38 Số tiền lãi NH đã dự chi

A 3.680.000 đồng B 3.660.000 đồng

C 3.600.000 đồng D Không câu nào đúng

Câu 39 Ngân hàng định khoản nghiệp vụ thoái chi

A Nợ TK 4913 và Có TK 801 B Nợ TK 4913 và Có TK 1011

C Nợ TK 801 và Có TK 1011 D Nợ TK 1011 và Có TK 801

Câu 40 Số tiền thoái chi là:

A 2.400.000 đồng B 2.450.000 đồng

C 2.460.000 đồng D Không câu nào đúng

- HẾT -

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

Fanpage HUFI Exam: fb.com/hufiexam Web: www.hufi-exam.webnode.vn Material : bit.ly/hufiexam

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w