• Thuật toán: là một hệ thống chặt chẽ và rõ ràng các qui tắc nhằm xác định một dãy các thao tác, sao cho sau một số bước hữu hạn, một vấn đề được giải. quyết[r]
Trang 1Võ Hà Quang Định
Khoa Hệ thống Thông tin Kinh doanh
Giới thiệu máy vi tính
1
Trang 2• Giới thiệu các góc nhìn về sự phát triển máy vi tính.
• Giới thiệu các thành phần của máy vi tính.
• Phần cứng (Hardware)
• Phần mềm (Software)
• Khái niệm cơ bản trong lĩnh vực CNTT.
Nội dung chính
2
Trang 3Sự
Trang 4Sự
Trang 5Sự
Trang 6• Hardware – Phần cứng
• Software – Phần mềm
Các thành phần máy vi tính
Hardware Software
Định Nghĩa Là những thiết bị cần thiết cho
việc lưu trữ và thực hiện các phần mềm
Là tập hợp các câu lệnh cho phép con người tương tác với máy tính
Hình thức Thiết bị ngoại vi, lưu trữ, xử lý,
…
Phần mềm, chương trình, …
Ví dụ CDROM, monitor, scanner, … Microsoft Word – Excel, FIFA,
Facebook, ….
Chức năng Có vai trò như hệ thống vận
chuyển cho các giải pháp phần mềm.
Thể hiện và thực hiện các công việc cụ thể trên phần cứng.
Mối quan hệ Phần cứng sẽ thực hiện các
chức năng tương ứng khi phần mềm được thực hiện.
Phần mềm chỉ được thực hiện khi đã cài đặt trên phần cứng.
Sự cố Sự cố phần cứng là hiện tượng
ngẫu nhiên và tăng theo thời gian sử dụng.
Sự cố phần mềm có tính hệ thống, và không tăng theo thời gian.
Độ bền Hao mòn theo thời gian Vấn đề phát sinh theo thời gian.
Hardware vs Software
6
Trang 7Các thành phần máy vi tính - Hardware
7
Trang 8Các thành phần máy vi tính - Hardware
8
Trang 9Các thành phần máy vi tính – Cơ chế
9
Trang 10Các thành phần máy vi tính – Lưu trữ
10
Trang 11Các thành phần máy vi tính – Lưu trữ
Lưu trữ tạm thời
Lưu trữ vĩnh viễn Tăng khả năng lưu trữ
Tăng khả năng xử lý
11
Trang 12Các thành phần máy vi tính – Biểu diễn data
Your text
0 0 1 001110100 101010010
1 0 1 001010101 010010100
1 0 1 001010101 001010100
1 0 1 010101010 101010110
0 1 1 101001010 100101010
0 1 0 101010100 101001010
0 1 0 101010010 101001010
1 0 1 010101010 101100111
0 1 0 010101001 010100101
0 1 0 101001010 010100101
0 1 0 100101010 010101010
1 0 1 010101011 001110100
1 0 1 010010101 001010101
0 1 0 010100101 001010101
Dữ liệu thực tế Dữ liệu trong bộ nhớ
12
Trang 13Các thành phần máy vi tính – Biểu diễn data
Your text
0 0 1 001110100 101010010
1 0 1 001010101 010010100
1 0 1 001010101 001010100
1 0 1 010101010 101010110
0 1 1 101001010 100101010
0 1 0 101010100 101001010
0 1 0 101010010 101001010
1 0 1 010101010 101100111
0 1 0 010101001 010100101
0 1 0 101001010 010100101
0 1 0 100101010 010101010
1 0 1 010101011 001110100
1 0 1 010010101 001010101
0 1 0 010100101 001010101
Dữ liệu thực tế Dữ liệu trong bộ nhớ
MÃ HÓA DỮ LIỆU
13
Trang 14• Số nhị phân:
• 0 1
• Số bát phân:
• Số thập lục phân
• Số thập phân
Hệ thống số được sử dụng
14
Trang 15• Thập phân Nhị phân
• Nhị phân thập phân
• Phép cộng nhị phân
Chuyển đổi các hệ thống số
1 1 0 0
0 1 0 1
0 1 1 1
+
15
Trang 16Bit Nibble (4 bit) Byte (8 bit) Kilobyte (1024 b) Megabyte (1024 kb) Gigabyte (1024 mb) Terabyte (1024 gb)
Đơn vị đo bộ nhớ
16
Trang 17Thành phần máy vi tính – Phần mềm
Phần Mềm Ứng Dụng
Ngôn Ngữ Lập Trình
Hệ Điều Hành
Hệ QT CS DL
MS DOS, UNIX, LINUX, WINDOWS, …
PASCAL, C++, C#, JAVA, Visual BASIC, …
MS OFFICE, COREL, PHOTOSHOP, …
SQL Server, MySQL, ACCESS!? …
17
Trang 18• Dữ liệu: là các loại số liệu thô chưa được xử lý.
• Thông tin: là kết quả của quá trình xử lý dữ liệu.
• Kiến thức: (?)
• Thuật toán: là một hệ thống chặt chẽ và rõ ràng các qui tắc nhằm xác định một
dãy các thao tác, sao cho sau một số bước hữu hạn, một vấn đề được giải
quyết.
• Chương trình: là một tập các cấu trúc, câu lệnh được thể hiện thông qua một
NNLT theo một thuật toán nào đó mà máy có thể hiểu và thực hiện được.
Khái niệm cơ bản
18
Trang 19Hết phần 1