1. Trang chủ
  2. » Chính phủ và phi chính phủ

HÓA HỮU CƠ

2 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moät hoãn hôïp khí goàm 1 ankan vaø 1 anken coù cuøng soá nguyeân töû cacbon vaø cuøng soá mol .Laáy mg hoãn hôïp naøy thì laøm maát maøu vöøa ñuû 80 g dung dòch Broâm 20% trong dung d[r]

Trang 1

1 Cho hh X gồm etylen và H2 có tỷ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột Ni nung nóng ( h = 60% ) thu đợc hh

Y Tỷ khối hh Y so với H2 là :A 4,75 B 5,00 C 5, 25 D 5,75

2 Đun nóng 5,8 gam hh A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu đợc hh khí B Dẫn B qua bình

đựng dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng 1,2 gam và còn lại hh khí Y Khối lợng hh khí Y là :

A 4,6 gam B 7 gam C 2,3 gam D Kết quả khác

3 Cho 4,48 lít hh X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 , C3H6 , C3H8 và V lít H2 qua xt Ni nung nóng đến p hoàn toàn thu đợc 5,2 lít hh khí Y cùng đk Tổng V của các hidro cacbon là :

A 5,4 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,2 lít

4 Hh khí X ở đktc gồm những thể tích bằng nhau của etylen và hidrocacbon Y Biết một lít X nặng 1,205 gam CTPT Y là : A C2H6 B C3H6 C C3H4 D C2H2

5 Sp p hidrat hoá ( xt axit ) của 2-metylbuten-2 là chất nào dới đây :

A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 B.CH2-CH(CH3)-CH2-CH2OH

C CH3-CH (OH)(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH (OH)-CH3

6 Chọn sản phẩm đúng của phản ứng : xiclopropan + brom ( trong CCl4)

A 1,3 – dibrom propan B 1-brom propan C 2-brom propan D 1-brom xiclpropan

7 Trong soỏ caực chaỏt sau, chaỏt naứo ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ủửụùc nhửùa P.V.C:

8 Tửứ axeõtylen qua maỏy phaỷn ửựng nhanh nhaỏt, coự theồ ủieàu cheỏ ủửụùc cao su Buna:

9 Hoaứn thaứnh sụ ủoà phaỷn ửựng:CH4ABCcao su buna A, B, C la n lửụùt laứ: à

10 Hụùp chaỏt X maùch hụỷ ,coự coõng thửực phaõn tửỷ C4H8 * X taực duùng vụựi HCl chổ taùo moọt saỷn phaồm duy nhaỏt ,vaọy teõn cuỷa X laứ : A But-1-en B But-2-en C 2 – Metyl propen D iso butilen

11 Saỷn phaồm chớnh khi hidrat hoaự hụùp chaỏt X coự caỏu taùo laứ: CH3-C(CH3)OH -CH2-CH3

Teõn goùi cuỷa X:

A.2-Metyl But-2-en B 3-Metyl But-1-en C 2-Metyl But-1-en D a,b ủuựng

12 Moọt hidrocacbon maùch hụỷ A taực duùng vụựi HCl taùo ra 2-Clo-3-Metyl Butan Teõn goùi cuỷa A laứ:

A etyl But-1-en B 2-Metyl But-2-en C etyl But-2-en D a,c ủuựng

13 Hoón hụùp X goàm hai anken khi hidrat hoaự chổ cho hoón hụùp Y goàm 2 ancol hoón hụùp X laứ:

A = CH2 , CH3 – CH = CH2 B CH3 – CH = CH – CH3 , CH3 – CH2 - CH = CH2

C = CH2 , CH3 – CH = CH – CH3 D (CH3)2CH = CH2 , CH3 – CH = CH – CH3

14 Moọt hoón hụùp khớ goàm 1 ankan vaứ 1 anken coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ cacbon vaứ cuứng soỏ mol Laỏy mg hoón hụùp naứy thỡ laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 80 g dung dũch Broõm 20% trong dung dũch CCl4 ẹoỏt chaựy m gam hoón hụùp ủoự thu ủửụùc 6 mol CO2 coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa Ankan vaứ anken ủoự laứ:

A C2H6 vaứ C2H4 B C3H8 vaứC3H6 C C4H10vaứ C4H8 D H12 vaứ C5H10

15 Xaực ủũnhcoõng thửực cuỷa hidrocacbon maùch hụỷ A bieỏt raống khoỏi lửụùng cuỷa V lit khớ A baống 2 laàn khoỏi lửụùng cuỷa V lit khớ N2 ủo trong cuứng ủieàu kieọn A.C3H8 B.C4H10 C 4H8 D.C3H6

16 Cho hai hidrocacbon X,Y ủoàng ủaỳng cuỷa nhau ,khoỏi lửụùng phaõn tửỷ cuỷa X gaỏp ủoõi khoỏi lửụùng phaõn tửỷ cuỷa Y a.Coõng thửực toồng quaựt cuỷa 2 hidrocacbon laứ :

A.CnH2n-2 B.CnH2n+2 C CnH2n-6 D CnH2n

b Tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp ủoàng theồ tớch cuỷa X vaứ Y so vụựi C2H6 baống 2,1 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X,Ylaứ:

A.C3H8 vaứ C6H14 B C3H4 vaứ C6H6 C C3H4 vaứ C6H12 D Keỏt quaỷ khaực

18 Cho 2.8 g 1 anken X vaứo dd Broõm dử thu ủửụùc 9.2 g saỷn phaồm coọng Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X laứ:

A C5H10 b C4H8 c C3H6 d.Keỏt quaỷ khaực

17 Cho 6.72 lit hoón hụùp khớ goàm 2 Olefin loọi qua nửụực Broõm dử thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh Broõm taờng 16.8 g.Haừy tỡm coõng thửực phaõn tửỷ 2 olefin?

A C2H4 vaứ C4H8 B C3H6 vaứ C4H8 C C5H10 vaứ C6H12 D a,c ủuựng

Trang 2

18 Cho 0.86 g hoón hụùp 1 Ankan A vaứ 1 Anken B suùc qua dd Broõm laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 64 g dd Broõm 5% Maởt khaực ủoỏt chaựy cuừng lửụùng hoón hụùp treõn thu ủửụùc 2.64 g khớ CO2 Xaực ủũnh coõngt hửực phaõn tửỷ cuỷa A,B?

A C3H8, C2H4 B C2H6, C2H4 C C2H6, C3H6 D a.b ủuựng

19.Moọt Hidrocacbon A ụỷ theồ khớ coự theồ tớch laứ 4.48 lit (ủo ụỷ ủkc) taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 4 lit dd Broõm 0.1M thu ủửụùc saỷn phaồm chuựa 85.562% Broõm Coõng thửực cuỷa A,B laàn lửụùt laứ:

a C4H6 & C4H6Br4 b C4H8& C4H8Br2 c C3H4 & C3H4Br4 d a,c ủuựng

20 Cho a gam hỗn hợp A chứa CH4 , C2H4 và C2H2 qua bình chứa dung dịch AgNO3 d / NH3 thì lợng AgNO3 phản ứng là 0,2 mol Toàn bộ khí không bị hấp thụ cho qua dung dịch brom d thì lợng brom phản ứng là 16 gam Tính a biết trong hỗn hợp số mol CH4 = số mol C2H2

21 Hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankin Cho 6,72 lít hh A ở đktc qua dung dịch AgNO3/NH3 ( hoặc Ag2O/NH3 ) d thu đợc 14,7 gam kết tủa , lợng khí không phản ứng có V = 4,48 lít đktc tác dụng vừa đủ với Br2 thu đợc 37,6 gam dẫn xuất Công thức các hidro cacbon trong A là :

A Etilen và propin B Propen và propin C Etylen và butin-1 D Propen và butin-2

22 Trong cỏc hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV);

1,2-đicloeten (V) Chất nào cú đồng phõn hỡnh học?

A III , V B II , IV C I , II , III , IV D I , V

23 X cú cụng thức phõn tử , biết X khụng làm mất màu dung dịch brom, cũn khi tỏc dụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất X là chất nào dưới đõy?

A 3-metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan

24 Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước Cho sản phẩm chỏy vào dung dịch

Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu?

A 37,5 g B 52,5 g C 15,0 g D không xác định đợc vì thiếu dữ kiện

25 Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử Biết 1 mol X tỏc dụng với dư tạo ra 292 gam chất kết tủa Khi cho X tỏc dụng với dư (Ni, ) thu được 3-metylpentan Cụng thức cấu tạo của X là

A B

C D

26 Thực hiện phản ứng tỏch hiđro từ một hiđrocacbon A thuộc dóy đồng đẳng của metan bằng cỏch dẫn

chỏy hoàn toàn 4,48 lớt khớ B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lớt CO2 và 14,4 g H2O CTPT A :

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

27 X là một hiđrocacbon mạch hở; là chất khớ ở đktc Hiđrohoỏ hoàn toàn X thu được hidrocacbon no Y cú phõn

tử khối gấp 1,16 lần phõn tử khối X X là A C3H6 B C3H4 C C4H6 D C4H2

28 Phản ứng oxi húa propen bằng dung dịch loóng, nguội cho sản phẩm nào dưới đõy?

A CH3CHO B CH3COOH C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH

29 Những loại hydrocacbon nào đó học tham gia được phản ứng thế?

A Ankan B Ankin C Benzen D Tất cả đều tham gia

30 Một bỡnh cú dung tịch 10 lớt chứa 6,4g O2 và 1,36g ankan ở 0 độ C, ỏp suất bỡnh là p Đốt chỏy hoàn toàn ankan

trong bỡnh, thu được sản phẩm cho vào nước vụi trong dư tạo 9 gam kết tủa p = ?

A 0,56 atm B 0,448 atm C 0,52 atm D 0,42 atm

31 Hỗn hợp xăng A92 chứa ancol etylic ( C2H5OH) và 2 ankan kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Khi đốt chỏy hoàn toàn 18,9 gam X,thu được 26,1 gam H2O và 26,88 lớt khớ CO2 (đktc).Xỏc định cụng thức phõn tử.A C6H14 , C7H16 B C7H16 , C8H18 C C8H18 , C9H20 D Tất cả đều sai

32 Một hiđrocacbon A là chất lỏng cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 3,17 Đốt chỏy hoàn toàn A thu được cú khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường A khụng làm mất màu dung dịch brom Khi đun núng,

A làm mất màu dung dịch KMnO4 Xỏc định cụng thức phõn tử của A?

A C8H18 B C6H6 C C7H8 D Đáp án khác

33 Một xicloankan X cú tỉ khối hơi so với N2 bằng 3 Brom hoỏ X tạo ra một sản phẩm duy nhấtchứa 49%Br về khối lượng X cú tờn gọi:

34 Cho 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp khớ X gồm C2H2 và C3H8 qua bỡnh dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu 48 gam kết tủa màu vàng Nếu đốt cựng lượng X đú cần bao mol O2 A.0,8 mol B.2,0 mol C.1,2 mol D.1,0 mol

Ngày đăng: 24/01/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w