Xương nào sau đây thuộc xương dài: a.. Xương nào sau đây là xương đơn: a.. Xương nào sau đây là xương đôi:... Xương nào sau đây là xương đơn: a.. Xương nào sau đây là xương đô
Trang 1HỆ XƯƠNG
1 Chức năng của hệ xương là:
a Nâng đỡ cơ thể b Bảo vệ các cơ quan
c Giúp ơ thể vận động d Tạo hồng cầu e a, b, c, d đúng
2 Xương chi trên có nhiệm vụ chính là:
a Nâng đỡ cơ thể b Bảo vệ
c vận động d a, b đúng e b, c
3 Xương chi dưới có nhiệm vụ chính là:
a Nâng đỡ b Bảo vệ c vận động
d a, c đúng e b, c
4 Xương sống có nhiệm vụ chính là:
a Nâng đỡ cơ thể b Bảo vệ
c vận động d a, b đúng e a, b, c đúng
5 Xương được phân loại thành xương đơn nằm ở trục cơ thể
a Đúng b Sai
6 Xương đôi là các xương chỉ đối xứng qua trục cơ thể nhưng không đối xứng qua trục của nó
a Đúng b Sai
7 Xương chi trên gồm có
a 60 xương b 62 xương c 64 xương d 66 xương e 68 Xương
8 Xương nào sau đây thuộc xương dài:
a Xương quay b Xương vai c Xương thuyền d Xương ghe e Xương bướm
9 Xương nào sau đây thuộc xương dẹt:
a Xương quay b Xương vai c Xương thuyền d Xương ghe e Xương bướm
10 Khớp hoạt dịch là loại:
a Khớp động b Khớp bán động c Khớp bất động d Khớp sụn e Khớp sợi
11 Ổ khớp chỉ có ở:
a Khớp động b Khớp bán động c Khớp bất động d Khớp sụn e Khớp sợi
12 Xương nào sau đây là xương đơn:
a Xương trán b Xương thái dương c Xương gò má d Xương đỉnh e Xương lệ
13 Xương nào sau đây là xương đôi:
Trang 2a Xương trán b Xương thái dương c Xương sàng d Xương bướm e Xương chẩm.
14 Xương nào sau đây là xương đơn:
a Xương chẩm b Xương mũi c Xương gò má d Xương hàm trên e Xương lệ
15 Xương nào sau đây là xương đôi:
a Xương hàm dưới b Xương hàm trên c Xương lá mía d Xương bướm e Xương chẩm
16 Xương nào sau đây tạo nên phân trước vòm sọ và nền sọ:
a Xương trán b Xương sàng c Xương bướm d Xương đỉnh e Xương chẩm
17 Xương nào sau đây tạo nên phân sau vòm sọ và nền sọ:
a Xương trán b Xương sàng c Xương bướm d Xương đỉnh e Xương chẩm
18 Xương nào chỉ có ở vòm sọ:
a Xương trán b Xương sàng c Xương bướm d Xương đỉnh e Xương chẩm
19 Xương nào sau đây có dạng hình móng ngựa
a Xương hàm trên b Xương khẩu cái
c Xương hàm dưới d Xương lệ e Xương lá mía
20 Lỗ tròn là một chi tiết thuộc xương:
a Xương trán b Xương sàng c Xương bướm d Xương đỉnh e Xương chẩm
21 Lỗ sàng là một chi tiết thuộc xương:
a Xương trán b Xương sàng c Xương bướm d Xương đỉnh e Xương chẩm
22 Xương nào sau đây không tiếp khớp với các xương khác của cơ thể:
a Xương hàm trên b Móng
c Xương hàm dưới d Xương lệ e Xương lá mía
23 Khớp vành là khớp giữa xương trán với:
a Xương đỉnh b Xương thái dương c Xương trán d Xương chẩm e Xương mũi
24 Khớp dọc là khớp giữa xương đỉnh với:
a Xương đỉnh đối diện b Xương thái dương
c Xương trán d Xương chẩm e.Xương mũi
25 Góc hàm thuộc xương:
a Xương bướm b Xương sàng
c Xương thái dương d Xương chẩm e Xương hàm dưới
Trang 326 Hố tuyến yên thuộc xương:
a Xương bướm b Xương sàng
c Xương thái dương d Xương chẩm e Xương hàm dưới
27 Lỗ lớn thuộc xương:
a Xương bướm b Xương sàng
c Xương thái dương d Xương chẩm e Xương hàm dưới
28 Tai giữa nằm ở xương;
a Xương bướm b Xương sàng
c Xương thái dương d Xương chẩm e Xương hàm dưới
29 Mào gà thuộc xương:
a Xương bướm b Xương sàng
c Xương thái dương d Xương chẩm e Xương hàm dưới
30 Xương sườn gồm có (một bên):
a 10 xương b 11 xương c 12 xương d 13 xương e 14 xương
31 Chi tiết nào sau đây của đốt sống có thể sờ được dưới da
a Mỏm ngang b Cuống cung đốt sống
c Mảnh cung đốt sống d Mỏm gai e Mỏm khớp
32 Nếu nhìn trước sau cột sống thường có 4 đoạn cong
a Đúng b Sai
33 Xương sừon nào sau đây là xương sườn cụt
a Xương sườn 7 b Xương sườn 8
c Xương sườn 9 d Xương sườn 10 e Xương sườn 11
34 Góc ức là do:
a Cán ức và thân ức tạo thành b Cán ức và xương đòn tạo nên
c Thân ức và mỏm mũi kiếm tạo thành d Thân ức và xương sườn tạo thành
e Cán ức và mỏm mũi kiếm tạo thành
35.Đĩa gian đốt sống:
a Nằm giữa hai thân đốt sống b Nằm giữa hai mỏm gai
b Nằm giữa hai mỏm ngang d Nằm giữa hai mỏm khớp
e Nằm giữa hai cuống cung đốt sống
Trang 436 Điểm yếu của xương đòn là chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong:
a Đúng b Sai
37 Xương cánh tay không tiếp khớp với xương nào sau đây:
a Xương vai b Xương đòn c Xương trụ
d xương quay e Không phải các xương trên
38 Xương trụ tiếp khớp với xương nào sau đây
a Xương quay b Xương cánh tay c Xương thuyền
d a,b,c đúng e.a, b đúng
39 Mỏm khuỷu là chi tiết của xương:
a Trụ b Quay c Cánh tay d Vai e Đòn
40.Mỏm trâm quay thấp hơn mỏm trâm trụ
a Đúng b Sai
41 Xương cổ tay có
a 6 xương b 7 xương c 8 xương
d 9 xương e 10 xương
42 Ngón tay nào sau đây không có xương đốt ngón giữa
a Nhón cái b Ngón trỏ
c Ngón giữa d Ngón nhẫn e Ngón út
43 Khớp vai là khớp giữa
a Ổ chảo với củ lớn b Chỏm cánh tay với ổ cối
c Ổ chảo với chỏm cánh tay d Chỏm con và ổ cối
e Củ lớn với ổ cối
44 Khớp vai là khớp có biên độ hoạt động lớn nhất cơ thể
a Đúng b Sai
45 Eo trên là chỗ thắt lại của khung chậu:
a Đúng
b Sai
46 Các chi tiết sau đều có ở mặt ngoài xương chậu NGOẠI TRỪ:
a Diện mông b Ổ cối c Lỗ bịt
d Rãnh bịt e Diện vuông
Trang 547.Chỗ cao nhất của xương chậu là:
a Mào chậu
c Gai chậu sau trên d Củ mu e Ụ ngồi
48 xương đùi:
a Là bờ ngoài b Là bờ sau c Là bờ trong
d Là đường gian mấu e Là mào gian mấu
49 Xương đùi KHÔNG tiếp khớp với xương nào sau đây
a Xương chậu b Xương mác
c Xương bánh chè d a và b e b và c
50 Bờ trước xương chày sắc và sờ sát dưới da:
a Đúng b Sai
51.Mắt cá trong thuộc xương;
a Xương chày b Xương mác
c Xư ơng sên d Xương gót e xương hộp
52 Mắt cá ngoài thuộc xương;
a Xương chày b Xương mác
c Xương sên d Xương gót e xương hộp
53 Xương cổ chân gồm có
a 6 xương b 7 xương c 8 xương
d 9 xương e 10 xương
HỆ CƠ
1 Cơ nào sau đây co bóp theo ý muốn
a Cơ vân b Cơ tim c Cơ trơn d a, b, c đúng e a, b, c sai
2 Cơ mặt là cơ:
a Cơ bám da b Do dây thần kinh mặt chi phối vận động
c Thường bám xung quanh lỗ tự nhiên d a, b, c đúng e a, b, c sai
3 Cơ nào sau đây Không thuộc nhóm cơ nhai
a Cơ mút b Cơ thái dương
c Cơ chân bướm trong d Cơ chân bướm ngoài e Cơ cắn
4 Cơ nào sau đây được chi phối bởi dây thần kinh mặt
Trang 6a Cơ mút b Cơ thái dương c Cơ chân bướm trong
d Cơ chân bướm ngoài e Cơ cắn
5 Cơ nào sau đây được chi phối bởi dây thần kinh hàm trên
a Cơ mút b Cơ thái dương
c Cơ chân bướm trong d Cơ chân bướm ngoài e a, b, c, d sai
6 Cơ nào sau đây được chi phối bởi dây thần kinh hàm dưới
a Cơ mút b Cơ thái dương c Cơ vòng mắt
d cơ bám da cổ e a, b, c, d sai
7 Cơ nào sau đây là mốc giải phẫu ở vùng cỏ:
a Cơ bám da cổ b Cơ ức đòn chủm
c Cơ ức móng d cơ vai móng e Cơ ức giáp
8 Cơ nào sau đây không phải là cơ dưới móng
a Cơ hàm móng b Cơ ức móng
c Cơ giáp móng d Cơ vai móng e Cơ ức giáp
9 Cơ nào sau đây là cơ trên móng:
a Cơ hàm móng b Cơ ức móng
c Cơ giáp móng d Cơ vai móng e Cơ ức giáp
10 Cơ nào sau đây là cơ trên móng:
a Cơ hai thân b Cơ ức móng
c Cơ giáp móng d Cơ vai móng e Cơ ức giáp
11 Cơ gian sườn ngoài nằm ở lớp ngoài cùng của ba cơ gian sườn:
a Đúng b Sai
12 Các cơ sau là cơ thành bụng trước bên NGOẠI TRỪ:
a Cơ chéo bụng ngoài b Cơ chéo bụng trong
c Cơ ngang bụng d Cơ lưng rộng e Cơ thẳng bụng
13 Đường trắng:
a Nằm giữa bụng b Đi từ mũi kiếm đến xương mu
c Thường được sử dụng để mổ bụng d a, b, c đúng e a, c đúng
14 Thành trước ống bẹn cấu tạo chủ yếu bởi
a Mạc ngang b Dây chằng bẹn
Trang 7c Cơ chéo bụng trong d Cơ ngang bụng e Cơ chéo bụng ngoài
15 Thành dưới ống bẹn cấu tạo chủ yếu bởi
a Mạc ngang b Dây chằng bẹn
c Cơ chéo bụng trong d Cơ ngang bụng e Cơ chéo bụng ngoài
16 Thành sau ống bẹn cấu tạo chủ yếu bởi
a Mạc ngang b Dây chằng bẹn
c Cơ chéo bụng trong d Cơ ngang bụng e Cơ chéo bụng ngoài
17 Trong ống bẹn phụ nữ không có gì hết
a Đúng b Sai
18 Cơ hoành:
a Là cơ hai thân b Cong lõm lên trên c Không có lỗ nào hết
d Ngăn cách giữa ổ bụng và xoang ngực e Ngăn cách giữa ổ bụng và khung chậu
19 Cơ nào là cơ thuộc thành sau hố nách:
a Cơ dưới vai b Cơ răng trước
c Cơ ngực lớn d Cơ ngực bé e Cơ delta
20 Cơ nào là cơ thuộc thành trong hố nách:
a Cơ dưới vai b Cơ răng trước
c Cơ ngực lớn d Cơ ngực bé e Cơ delta
21 Cơ nào là cơ thuộc thành trước hố nách:
a Cơ dưới vai b Cơ răng trước
c Cơ ngực lớn d Cơ trên gai e Cơ delta
22 Cơ nào là cơ thuộc thành ngoài hố nách:
a Cơ dưới vai b Cơ răng trước
c Cơ ngực lớn d Cơ trên gai e Cơ delta
23 Cơ nào sau đây có nhiệm vụ duỗi cẳng tay:
a Cơ tam đầu cánh tay b Cơ nhị đầu cánh tay
c Cơ quạ cánh tay d Cơ cánh tay e Cơ delta
24 Cơ nào sau đây thuộc cơ vùng cánh tay trước
a Cơ nhị đầu cánh tay b Cơ quạ cánh tay
c Cơ cánh tay d a b, c đúng e a, b, c sai
Trang 825 Cơ nào sau đây thuộc có nhiệm vụ gấp cẳng tay
a Cơ nhị đầu cánh tay b Cơ quạ cánh tay
c Cơ cánh tay d a b, c đúng e a, c đúng
26 Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa cơ vùng cẳng tay trước:
a Cơ sấp tròn b Cơ gấp các ngón nông
c Cơ gấp cổ tay quay d Cơ gan tay e Cơ gấp cổ tay trụ
27 Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng cẳng tay trước:
a Cơ duỗi cổ tay quay dài b Cơ sấp vuông
c Cơ sấp tròn d Cơ gấp sâu các ngón tay e Cơ gan tay
28 Cơ nào sau đây là cơ thuộc vùng cẳng tay trước:
a Cơ ngữa b, Cơ duỗi cổ tay trụ
c Cơ duỗi cổ tay quay dài d Cơ sấp vuông e Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
29 Các cơ bàn tay gồm cơ mô út do dây thần kinh trụ chi phối vận động
a Đúng b Sai
30 Cơ mô cái do dây thần kinh giữa chi phối vận động mà thôi:
a Đúng b Sai
31 Cơ nào có tác dụng gấp đùi mạnh nhất:
a Cơ thắt lưng chậu b Cơ may
c Cơ khép dài d Cơ mông lớn e Cơ căng mạc đùi
32 Cơ nào thuộc khu cơ trong vùng đùi trước:
a Cơ tứ đầu đùi b Cơ may
c Cơ thon d Cơ thắt lưng chậu e Cơ nhị đầu đùi
33 Cơ có tác dụng duỗi cẳng chân là:
a Cơ tứ đầu đùi b Cơ may
c Cơ thon d Cơ bán gân e Cơ nhị đầu đùi
34 Các cơ sau đầy đều thuộc cơ khu đùi trong NGOẠI TRỪ:
a Cơ thon b Cơ lược
c Cơ khép dài d Cơ may e Cơ khép ngắn
35 Cơ nào ở vùng đùi sau:
a Cơ bán gân b Cơ bán màng
Trang 9c Cơ nhị đầu đùi d a, b, c đúng e a, b, đúng
36 Cơ có tác dụng gấp gối là:
a Các cơ vùng đùi sau b Các cơ khu đùi trong
c Các cơ khu đùi trước d a, b, c đúng e a, c đúng
37 Các cơ nào có tác dụng gấp mu bàn chân
a Cơ chày sau b Cơ chày trước
c Cơ mác bên dài d Cơ dép e Cơ bụng chân
38 Gân gót (gân Achille) là do gân cơ sau đây tạo thành:
a Cơ tam đầu cẳng chân b Cơ Chày sau
c Cơ mác bên dài d Cơ kheo e Cơ gấp các ngón chân
39 Cơ có tác dụng xoay bàn chân ra ngoài là cơ:
a Cơ mác bên dài b Cơ chày trước
c Cơ mác ba d Cơ duỗi các ngón chân e Cơ duỗi ngón cái dài
HỆ HÔ HẤP
1 Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp:
a Hầu b Thanh quản c Khí quản d Phế quản e Phổi
2 Các xương sau đều góp phân tạo nên trần ổ mũi NGOẠI TRỪ XƯONG:
a Sàng b Trán c Mũi d Hàm trên e Bướm
3 Lỗ mũi sau thông giữa ổ mũi với:
a Hầu b Thanh quản c Vòi tai d Eo họng e Xoang bướm
4 Lồi thanh quản nằm ở sụn nào:
a Giáp b Nhẫn c Phễu d Sừng e Nắp thanh môn
5 Cựa khí quản nằm ở trong lòng khí quản:
a Ðúng b Sai
6 Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái:
a Khe ngang b Khe chếch c Hố tim d Thùy giữa e Đỉnh phổi
7 Thông thường, thùy giữa phổi (P) có
a 1 phân thùy b 2 phân thùy
c 3 phân thùy d 4 phân thùy e 5 phân thùy
8 Ðơn vị cơ sở của phổi là
Trang 10a Tiểu thùy phổi b Phân thùy phổi
c Phế nang d Túi phế nang e Ống phế nang và phế nang
9 phần nào sau đây không tạo thành vách mũi
a sụn cánh mũi bé b Sụn lá mía mũi
c Sụn mũi bên d Xương khẩu cái e Xương hàm trên
10 Tiền đình mũi
a Nằm ở lỗ mũi sau b Nằm ở trần ổ mũi c.Có chức năng sưởi ấm
d Thông với bên ngoài qua lỗ mũi trước e Không thể sờ được
11 Màng khẩu cái là nền ổ mũi
a Đúng b Sai
12 Chi tiết nào không có ở thành ngoài mũi
a Xương xoăn mũi dưới b Lỗ bán nguyệt
c Lỗ ống lệ mũi d Cuốn mũi giữa e Xương lá mía
13 Xoang sàng sau đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
14 Xoang sàng trước đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
15 Xoang hàm đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
16 Xoang trán đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
17 Xoang bướm đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
18 Ống lệ mũi đổ vào
a Ngách mũi dưới b Ngách mũi giữa
Trang 11c Ngách mũi trên d Trần ổ mũi e Tiền đình mũi
19 Sụn nào sau dây có thể sờ được trên người sống
a Nhẫn b Phễu
c sừng d Nắp thanh môn e Sụn thóc
20.Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản
a Lá nông mạc cổ b Lá trước khí quản
c Eo tuyến giáp d Bao cảnh e Thực quản
21 Ở rốn phổi thành phần nào sau đây không đi vào phổi
a Phế quản chính b Động mạch phổi
c Tĩnh mạch phổi trên d Tĩnh mạch phổi dưới e Dây thần kinh lang thang
22 Động mạch phổi trái nằm trước phế quản trái
CƠ QUAN THỊ GIÁC
1- Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ
a Đúng b Sai
2-Trục nhãn cầu:
a Đường nối cực trên và cực dưới b Nằm ở mặt phẳng trán
c Nối cực trước và cực sau d Nối cực trước với điểm mù
e Nối vật với điểm vàng
3- Trục thị giác
a Đường nối cực trên và cực dưới b Nằm ở mặt phẳng trán
c Nối cực trước và cực sau d Nối cực trước với điểm mù
e Nối vật với điểm vàng
4- Xích đạo
Trang 12a Là đường tròn chia nhãn cấu làm hai nữa trước và sau b Đi qua điểm mù
c Chia nhãn cầu làm hai nữa trong và ngoài d Đi qua điểm vàng
e Chia nhãn cầu làm hai nữa trên và dưới
5- Thành phần nào sau đây thuộc lớp xơ của nhãn cầu
a Giác mạc b Màng mạch
c Mống mắt d Võng mạc e Thể mi
6 Thành phần nào sau đây thuộc lớp xơ của nhãn cầu
a Củng mạc b Màng mạch
c Mống mắt d Võng mạc e Thể mi
7 Thành phần nào sau đây thuộc lớp mạch của nhãn cầu
a Củng mạc b Màng mạch
c Giác mạc d Võng mạc e Vết võng mạc
8 Thành phần nào sau đây thuộc lớp mạch của nhãn cầu
a Củng mạc b Thể mi
c Giác mạc d Võng mạc e Kết mạc
9 Thành phần nào sau đây thuộc lớp mạch của nhãn cầu
a Củng mạc b Mống mắt
c Giác mạc d Võng mạc e Điểm mù
10 Chi tiết nào sau đây thuộc võng mạc
a Củng mạc b Mống mắt
c Giác mạc d Thể mi e Điểm mù
11 Chi tiết nào sau đây thuộc võng mạc
a Củng mạc b Mống mắt
c Giác mạc d Thể mi e Lõm trung tâm
12 Thành phần nào sau đây hay bị bệnh nhất khi tuổi già
a Thấu kính b Thể thủy tinh
c Thủy dịch d Giác mạc e Kết mạc
13 Ỗng thủy tinh
a Nằm ở thể thủy tinh b Di tích động mạch thời kỳ phôi thai
c Nối từ điểm mù đến thấu kính d a, b, c đúng e a, b, c sai
Trang 1314 Tiền phòng là khoảng không gian giữa giác mạc và thấu kính
a Đúng b Sai
15 Hậu phòng là khoảng không gian giữa giác mạc và thấu kính
a Đúng b Sai
16 Thủy dịch
a Thành phần giống huyết tương không có protein b Bài tiết ở thể mi
c Đi qua giữa mống mắt và thấu kính đến tiền phòng d Hấp thụ ở góc củng – giác mạc
e a, b, c, d đúng
17 Cơ nào sau đây không bám tận vào nhãn cầu
a Cơ nâng mi trên b Cơ thẳng trên
c Cơ thẳng trong d Cơ chéo trên e Cơ chéo dưới
18 Cơ nào sau đây là cơ của nhãn cầu
a Chéo trên b Vòng mắt
c Cơ hạ mày d Cơ mảnh khảnh e Cơ thắt đồng tử
19 Tuyến lệ nằm ở góc trong ổ mắt
a Ngăn cách giữa tai giữa và tai trong b Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa
c Toàn bộ màng nhĩ còn gọi là phần căng d Toàn bộ màng nhĩ còn gọi là phần chùng
e Ngăn cách giữa tai ngoài và tai trong
HỆ TIẾT NIỆU -TK
1 Thận phải thấp hơn thận trái
a Đúng b Sai
2 Thận có hai bờ là:
a Bờ trong và bờ ngoài b Bờ trước và sau
c Bờ trên và bờ dưới d a, b, c đúng e a, b, c sai
3 Thận là một tạng:
Trang 14a Ngoài phúc mạc b Sau phúc mạc
c Dưới phúc mạc d a, b đúng e a, bc đúng
4 rốn thận nằm ở
a Bờ trong b Bờ ngoài c Mặt trước d mặt sau e Cực dưới
5 Mạc thận
a Dính chặt vào bao xơ của thận b Hai mạc thận phải và trái thông nhau
c Bao bọc luôn tuyến thượng thận d nằm trong mỡ quanh thận e a, b, c, d đúng
6 Mỡ quanh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận
a Đúng b sai
7 Mỡ cạnh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận
a Đúng b sai
8 Xoang thận
a Chứa niệu quản b Chứa các đài thận
c Chứa bể thận d a, b, c đúng e b, c đúng
9 Cột thận thuộc về tủy thận
a Đúng b sai
10 Niệu quản
a Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang b Có hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu
c Chạy sau động mạch tử cung d a, b c đúng e a, b đúng
11 Bàng quang
a Có đỉnh ở sau b Đáy bàng quang ở trên
c Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng d Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài
e Có phúc mạc bao bọc toàn bộ
12 Tinh hoàn
a Nơi dự trữ tinh trùng b Có khi không nằm trong bìu mà ở một vị trí khác
c Co lại khi trời lạnh d Không có chức năng nội tiết
e Là một tuyến đơn thuần chỉ ngoại tiết
13 Cơ bám da bìu là loại cơ trơn
a Đúng b Sai
14 Cơ bìu là loại cơ trơn
Trang 15a Đúng b Sai
15 Mào tinh
a Hình vuông b Chứa ống sinh tinh xoắn
c Gồm có đầu thân và đuôi d a, b, c đúng e b, c đúng
16 Ống dẫn tinh
a Có đoạn nằm trong ống bẹn b Nối từ ống phóng tinh đến túi tinh
c Bắt chéo sau niệu quản d a, b, c đúng e a, b đúng
17 Niệu đạo nam gồm các đoạn sau:
a Tiền liệt, màng và xốp b Tiền liệt dương vật và xốp
c Tiền liệt, màng và dương vật d Màng, xốp, dương vật e Màng, xốp và hành18.Tuyến tiền liệt người lớn tuổi thường phì đại lành tính gây hạn chế sinh hoạt
a Đúng b Sai
19 tạng cương của dương vật là
a Vật hang b Vật xốp c Quy đầu d a, b, c đúng e a, b đúng
20 Buồng trứng tương ứng với thành phần nào sau đây ở nam giới
a Tiền liệt tuyến b Dương vật c Tinh hoàn d Bìu e quy đầu
21 Vòi tử cung;
a Không thông với ổ phúc mạc b Nơi trứng thụ tinh
c Bóng vòi là phần dài nhất d a, b, c đúng e b, c đúng
22 Tử cung là nơi
a Xảy ra sự thụ tinh b Nơi giao hợp
c Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động sinh dục
d Bình thường nằm dưới bàng quang e Gồm có thân và eo tử cung
23 Tử cung gọi là gấp ra trước khi trục của cổ và thân tạo nên một góc
a 120 độ b 110 độ c 100 độ d 90 độ e 80 độ
24 Bìu tương ứng với thành phần nào sau đây của phụ nữ:
a Môi lớn b Môi bé c Âm vật d Gò mu e tiền đình âm đạo
25 Tạng nào là tạng trong ổ phúc mạc
a Gan b Tá tràng c Thận d Buồng trứng e Bàng quang
26 Tạng nào là tạng trong phúc mạc
Trang 16a Gan b Tá tràng c Thận d Buồng trứng e Bàng quang
27 Tạng nào là tạng ngoài phúc mạc
a Gan b Tá tràng c Thận d Buồng trứng e Tụy tạng
28 Tạng nào là tạng bị thành hóa
a Gan b Tá tràng c Thận d Buồng trứng e Bàng quang
29 Thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh trung ương
a Dây thần kinh b Hạch thần kinh c Màng cứng d Tủy gai e Chùm đuôi ngựa
30 Các dây thần kinh gai sống gồm có
a 29 đôi b 30 đôi c 31 đôi d 32 đôi e 33 đôi
31 Nối giữa tủy gai và cầu não là
a Trung não b Đồi thị c Cuống tiểu não dưới
d Hành não e cuống tiểu não giữa
32 Nối giữa hành não và trung não là
a Cầu não b Đồi thị c Cuống tiểu não dưới
d Hành não e cuống tiểu não giữa
33 Tiểu não dính vào thân não bởi
a Cuống tiểu não trên b Cuống tiểu não giữa
c cuống iểu não dưới d a, b, c đúng e a, b, c sai
34 Đồi thị thuộc
a Gian não b trung não c Đoan não d Cầu não e Hành não
35 Vùng hạ đồi thuộc
a Gian não b trung não c Đoan não d Cầu não e Hành não
36 Thùy trán đại não
a Nằm sau rãnh trung tâm b Dưới rãnh bên c Chỉ có ở mặt ngoài
d Bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên e a, b, c, d sai
37 Thùy não nào sau đây bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên
a Thùy trán b Thùy đỉnh c Thùy chẩm d Thùy đảo e Thùy thái dương
38 Dây thần kinh nào sau đây có tác dụng làm nhắm mắt
a DTK số III b DTK số IV c DTK số V d DTK số VI e DTK số VII
39 Dây thần kinh nào sau đây có chứa sợi đối giao cảm
Trang 17a Số II b Số V c Số VIII d số X e số XI
40 Tầng nào sau đây của da có đặc tính phân bào
a Tầng sừng b Tầng hạt c Tầng đáy d Tầng bóng e Tầng gai
41 Da ở vùng nào sau đây được gọi da dày
a Lưng b Mặt c Gan bàn tay d Đùi e Bụng
42 Tuyến giáp
a Là một tuyến nội tiết b Nằm ở trung thất
c Nằm ở vùng cổ d a, b, c đúng e a, c đúng
TIÊU HÓA
1 Các phần sau đều thuộc ống tiêu hoá, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức
ăn là:
a Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
b Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
c Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng, hỗng tràng
d Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng
e Thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng
2 Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?
a Thực quản b Dạ dày c Tá tràng d Manh tràng e Kết tràng
3 Mạc nối nhỏ đi từ:
a Gan đến bờ cong vị bé b Rốn gan đến bờ cong vị lớn
c Rãnh dọc phải đến bờ cong vị bé d Rãnh dọc trái đến bờ cong vị bé
e Rãnh dọc phải đến bờ cong vị lớn
4 Vị trí của gan nằm ở:
a Tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b Trong ô dưới hoành phải và lấn sang ô dưới hoành trá
c Trong ô dưới hoành trái và lấn sang ô dưới hoành phải
d A và B đúng e B và C đúng
5 Gan có bờ:
a Bờ trước b Bờ trên c Bờ dưới d Bờ sau e Bờ phải
6 Vùng trần là vùng:
a Không có phúc mạc che phủ b Cao nhất của gan c Thấp nhất của gan
Trang 18d Nằm ở mặt tạng e Có động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa đi vào7.Ở mặt tạng của gan rãnh dọc phải được tạo bởi:
A Dây chằng liềm ở trước, dây chằng tam giác ở sau
B Dây chằng tam giác ở trước, dây chằng liềm ở sau
C Dây chằng tròn ở trước, tĩnh mạch chủ dưới ở sau
D Rãnh túi mật ở trước, rãnh tĩnh mạch chủ dưới ở sau
E Rãnh tĩnh mạch chủ dưới ở trước, rãnh túi mật ở sau
8 Gan có các mặt sau:
A Mặt hoành B Mặt tạng C Mặt sau D A và B đúng E B và C đúng
9 Thực quản:
a Nối từ thanh quản đến dạ dày b Nằm ở trung thất trên và giữa
c Có đoạn nằm trong ổ bụng d Tiết ra men tiêu hoá
e Dính chặt với tổ chức xung quanh
10 Bên trái của rãnh dọc trái ở mặt tạng của gan là:
A Thuỳ gan phải B Thuỳ gan trái C Thuỳ vuông D Thuỳ đuôi E Gan phải
11 Khi lách lớn ta có thể sờ thấy:
A Mặt trước B Mặt sau C Bờ trên D Bờ dướí E Đầu trên
12 Lách là:
A Tạng huyết B Tạng rỗng C Tuyến ngoại tiết D Tuyến nội tiết
E Vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết
13 Về phương diện giải phẫu, thực quản được chia thành ba đoạn là:
a Cổ, ngực, trung thất b Cổ, trung thất, bụng
c Ngực, trung thất, bụng d Cổ, ngực, bụng e Cổ, ngực, cơ hoành
14 Ruột thừa có hình con giun dài từ 3-13cm mở vào manh tràng:
A Qua lỗ ruột thừa B Chỗ đó được đậy bởi 1 van
C Qua lỗ van bán nguyệt D A và B đúng E B và C đúng
15.Gốc ruột thừa dính vào mặt sau trong manh tràng, ở chỗ:
A Hội tụ của 3 dải cơ dọc B Dưới góc hồi manh tràng 2 đến 3cm
C Dưới góc tá hỗng tràng 2 đến 3cm D A và B đúng E B và C đúng
16 Lỗ hồi manh tràng:
Trang 19A Nằm dưới manh tràng B Không có van C Chỗ thông giữa ruột non và ruột già
D Thỉnh thỏng có túi thừa hồi tràng E Nằm giữa manh tràng
17 Thành phần nào sau đây chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới:
A Mạc treo ruột non B Mạc treo kết tràng lên C Mạc treo kết tràng ngang
D Mạc treo kết tràng xuống E Mạc treo kết tràng Sigma
18 Manh tràng :
A Hình túi cùng B Nằm Phía trên lỗ hồi manh tràng
C Phía dưới lỗ hồi manh tràng D A và C đúng E B và C đúng
19 Thực quản:
a Có hai chỗ hẹp b Nối từ hầu tới dạ dày c Lớp cơ của thực quản là cơ trơn
d Dính chặt với tổ chức xung quanh e Nằm trước khí quản
20 Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:
A 10 đến 12 khúc B 11 đến 13 khúc C 12 đến 14 khúc
D.13 đến 15 khúc E.14 đến 16 khúc
21 Phía bên phải ruột non liên quan với:
A Manh tràng B Ruột thừa C Kết tràng lên
D Kết tràng Sigma E Manh tràng và kết tràng lên
22 Túi thừa hồi tràng là di tích của ống noãn hoàng, nếu còn nó ở hồi tràng cách góc hồi manh tràng khoảng:
A 50 cm B 60 cm C 70cm D 80 cm E 90cm
23 Động mạch mạc treo tràng trên tách ra từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt sống:
A Thắt lưng 3 B Thắt lưng 2 C Thắt lưng 1
D Ngực 12 E Ngực 11
24 Mức nào sau đây của thực quản là chỗ hẹp của thực quản:
a Chỗ nối với hầu b Chỗ thực quản ngang mức cung động mạch chủ
c Chỗ đi qua cơ hoành d a, b đúng e a, b, c đúng
25.Động mạch tá tụy dưới là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên:
A Nuôi dưỡng tá tràng và đầu tụy B Nằm bên trái động mạch chủ
C Đi trong mạc treo ruột D A và B đúng E A và C đúng
26 Đối chiếu trên thành bụng gốc của ruột thừa nằm:
A 1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên phải