Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào.. Số phân tử ADN được cấu tạo từ nguyên liệ[r]
Trang 12 - Chinh phục Cơ chế di truyền cấp độ phân tử - Phần 1
Câu 1 Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp ribônuclêôtit các loại : A=400,
U=360, G=240, X= 480 Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:
A A= 200, T=180; G= 120; X=240
B T= 200; A=180; X=120; G=240
C A = T = 380; G = X = 360
D A= 360; T=400; X=240; G=480
Câu 2 Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:
A mARN
B tARN
C rARN
D ADN
Câu 3 Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia
tổng hợp gián đoạn?
A Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất
định
B Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời
C Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
D Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác
Câu 4 Một gen có A/X = 70% và số liên kết Hidro là 4400, mang thông tin mã hóa cho phân tử Protein
sinh học có khối lượng 49800 đvC Gen này có đặc điểm:
A có thể có mặt ở tất cả các sinh vật
B Chỉ có ở sinh vật nhân nguyên thủy
C Chỉ có mặt ở sinh vật chưa có cấu tạo tế bào
D Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
Câu 5 Một gen có chiều dài 0,4080dm Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có
398 axitamin Đây là gen của nhóm sinh vật nào là hợp lí nhất
A Lưỡng cư
B Chim
C Thú
D Vi khuẩn
Câu 6 Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N14 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ
có N15 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN chứa hoàn toànN15?
A Có 2 phân tử ADN
B Có 14 phân tử ADN.
C Có 4 phân tử ADN
D Có 16 phân tử ADN.
Câu 7 Một gen ở sinh vật nhân thực , phiên mã tạo được tối đa 120 loại mARN Gen có số đoạn Êxon là:
A 5
B 8
C 7
D 10
Câu 8 Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST không tương đồng số 2 và số 5 xảy ra ở một nhóm tế bào sinh
tinh khi giảm phân sẽ cho ra cả giao tử bình thường và giao tử có chuyển đoạn Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có trao đổi chéo Tính theo lý thuyết tỉ lệ loại giao tử có cả hai nhiễm sắc thể chuyển đoạn là:
A 75%
B 25%
C 50%
D 20%
Câu 9 Dạng axit nucleic nào dưới đây là phân tử di truyền cho thấy có ở cả 3 nhóm: vi rút, procaryota
(sinh vật nhân sơ), eucaryota (sinh vật nhân thực)?
A ADN sợi kép thẳng
B ADN sợi kép vòng
Trang 2C ADN sợi đơn thẳng
D ADN sợi đơn vòng
Câu 10 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi thực hiện nhân đôi một lần có 100 đoạn Okazaki và
120 đoạn mồi Số đơn vị tái bản của ADN này là
A 20
B 2
C 10
D 12
Câu 11 Trong quá trìn tái bản của ADN, ở mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các
đoạn okazaki Các đoạn okazaki ở tế bào vi khuẩn dài trung bình từ :
A 1000 – 1500 Nuclêôtit
B 1000 – 2000 Nuclêôtit
C 2000 – 3000 Nuclêôtit
D 2000 – 4000 Nuclêôtit
Câu 12 Trong quá trình nhân đôi ADN, có một mạch ADN mới được tổng hợp liên tục và một mạch được
tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này
là do mạch mới được tổng hợp
A theo chiều 3’ đến 5’
B ngược chiều dịch chuyển của enzim tháo xoắn
C theo chiều dịch chuyển của enzim tháo xoắn
D theo chiều từ 5’ đến 3’
Câu 13 Nguyên tắc giữ lại một nửa trong cơ chế tự nhân đôi của ADN có nghĩa là trong mỗi phân tử
ADN con
A có một đoạn là của ADN mẹ còn đoạn kia là mới được tổng hợp
B có một mạch của ADN mẹ còn mạch kia là mới được tổng hợp
C các cặp nuclêôtit của mẹ và các cặp nuclêôtit mới được tổng hợp xếp xen kẽ nhau
D các nuclêôtit của mẹ và các nuclêôtit mới được tổng hợp xếp xen kẽ nhau
Câu 14 Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực chủ yếu diễn ra ở
A tế bào chất
B ribôxôm
C ti thể
D nhân tế bào
Câu 15 Quá trình nhân đôi của ADN không diễn ra ở giai đoạn nào dưới đây;
A pha S của kì trung gian
B khi tế bào chuẩn bị bước vào nguyên phân
C khi tế bào chuẩn bị bước vào giảm phân
D giai đoạn nguyên phân
Câu 16 Gen có chiều dài 2193A0, quá trình tái bản đã tạo ra các gen con với tổng số 64 mạch đơn và chứa
8256 nuclêôtit loại timin Tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trong gen ban đầu là:
A A = T = 20% = 258; G = X = 30% = 387
B A = T = 10% = 129; G = X = 40% = 516
C A = T = 40% = 516; G = X = 10% = 129
D A = T = 30% = 387; G = X = 20% = 258
Câu 17 Sự khác biệt giữa nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực:
(1) Chiều tổng hợp (2) Các enzim tham gia (3) Thành phần nucleotide
(4) Số lượng các đơn vị nhân đôi (5) Nguyên tắc nhân đôi
Phương án đúng là
A (1), (2)
B (3), (4)
C (2), (3)
D (2), (4)
Câu 18 Một gen khi tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã hình thành nên 3800 liên kết hiđrô, trong đó số
liên kết hiđrô giữa các cặp G-X nhiều hơn số liên kết trong các cặp A- T là 1000 Chiều dài của gen là
A 5100 A0
B 3000 A0
Trang 3C 2550 A0
D 2250 A0
Câu 19 Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa
N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ
A 25%
B 6,25%
C 50%
D 12,5%
Câu 20 Trên một chạc chữ Y của đơn vị tái bản có 232 đoạn Okazaki Số đoạn mồi trong đơn vị tái bản
trên là:
A 466
B 464
C 460
D 468
Câu 21 Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thấy
như sau: A = 22%; G = 20%; T= 28% ; X = 30% Kết luận nào sau đây là đúng?
A ADN của người bệnh bị lai hóa với ARN
B ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người
C ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh
D ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh
Câu 22 Một gen dài 0,51 micrômet có số nucleotit loại adenin chiếm 30%, khi gen này thực hiện nhân đôi
3 lần, Số liên kết hidro được hình thành trong quá trình nhân đôi là
A 50400
B 21600
C 28800
D 3600
Câu 23 Trong cơ chế nhân đôi ADN các nuclêôtit trên mạch mới được lắp ráp với nhau bằng liên kết hoá
trị giữa
A phân tử axít photphoric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotit kế cận
B phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận
C phân tử bazơnitơric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận
D phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử axít photphoric của nuclêotit kế cận
Câu 24 Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển theo chiều từ
A 5’đến 3’ hoặc từ 3’đến 5’ tùy theo từng mạch
B 3’- 5’ và cùng chiều với mạch khuôn
C 5’- 3’ và cùng chiều với mạch khuôn
D 3’- 5’ và ngược chiều với mạch khuôn
Câu 25 Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi ADN là
A quá trình lắp giáp các nuclêôtit trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau
B một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp một cách gián đoạn gọi là các đoạn Okazaki
C trong hai phân tử ADN được hình thành, mỗi ADN con gồm có một mạch của ADN mẹ và một mạch
mới tổng hợp
D trong hai phân tử ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, một phân tử ADN con có hai mạch của
ADN mẹ và một ADN con gồm hai mạch mới tổng hợp
Câu 26 Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit nằm trong đoạn [1200 - 3000] tiến hành nhân đôi một số
lần liên tiếp đã được môi trường nội bào cung cấp 73160 nuclêôtit tự do Số lần nhân đôi của ADN là
A 4
B 2
C 5
D 3
Câu 27 Một mạch đơn của gen gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X Khi gen này tự sao một lần sẽ cần môi
trường cung cấp số nuclêôtít tự do là
A A = T = 180; G = X = 120
B A = T = 120; G = X = 180
C A = T = 90; G = X = 200
Trang 4D A = T = 200; G = X = 90
Câu 28 Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân
tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ
lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A A + G = 25%; T + X = 75%
B A + G = 80%; T + X = 20%
C A + G = 75%; T + X = 25%
D A + G = 20%; T + X = 80%
Câu 29 Một tế bào chứa chứa gen A và B Tổng số Nu của 2 gen trong tế bào là 4500 Khi gen A tái bản 1
lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số Nu bằng 2/3 số Nu cần cho gen B tái bản 2 lần Chiều dài của gen A và gen B là :
A LA = 4080A0, LB = 1780A0
B LA = 4080A0, LB = 2040A0
C LA = 3060A0, LB = 4590A0
D LA = 5100A0, LB = 2550A0
Câu 30 Giả sử một đơn vị tái bản của sinh vật nhân chuẩn có 28 đoạn Okazaki, sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi
cho một đợt tái bản của chính đơn vị tái bản đó
A 31
B 60
C 30
D 32
Câu 31 Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit
mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số phân tử ADN được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới là
A 64
B 16
C 48
D 62
Câu 32 Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp Sau quá trình nhân đôi rạo ra một số
phân tử ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ Mạch mới thứ nhất có 600T và 150 X, mạch mới thứ hai có 450T và 300X Số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cần phải cung cấp cho quá trình nhân đôi là:
A A = T = 2700; G = X = 1800
B A = T = G = X = 2250
C A = T = 3150; G = X = 1350
D A = T = 1800; G = X = 2700
Câu 33 Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có 20% guanin Số lượng từng
loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 180; G = X =270
B A = T = 270; G = X = 180
C A = T = 360; G = X = 540
D A = T = 540; G = X = 360
Câu 34 Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen là:
A A = T = 250; G = X = 340
B A = T = 340; G = X = 250
C A = T = 350; G = X = 220
D A = T = 220; G = X = 350
Câu 35 Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết hiđrô của gen
nói trên là:
A 3900 liên kết
B 3600 liên kết
C 3000 liên kết
D 2400 liên kết
Trang 5Câu 36 Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 360; G = X = 540
B A = T = 540; G = X = 360
C A = T = 270; G = X = 630
D A = T = 630; G = X = 270
Câu 37 Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC Trong gen có X = 850 Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :
A Amt = Tmt = 4550, Xmt = Gmt = 3850
B Amt = Tmt = 3850, Xmt = Gmt = 4550
C Amt = Tmt = 5950, Xmt = Gmt = 2450
D Amt = Tmt = 2450, Xmt = Gmt = 5950
Câu 38 ADN nhân thực có chiều dài 0,051mm, có 15 đơn vị nhân đôi Mỗi đoạn okazaki có 1.000 nu
Cho rằng chiều dài các đơn vị nhân đôi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản :
A 315
B 360
C 165
D 180
Câu 39 Một đoạn ADN ở sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 8160 nm thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn
vị tái bản như nhau, biết chiều dài mỗi đoạn okazaki là 1000nu Số đoạn ARN mồi tham gia quá trình tái bản là
A 48
B 46
C 36
D 24
Câu 40 Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen trong nhân ở một tế bào nhân thực,
trong trường hợp không có đột biến có các phát biểu sau:
1 Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
2 Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
3 Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
4 Các gen trong cùng một cơ thể thì có số lần nhân đôi bằng nhau, nhưng số lần phiên mã thì khác nhau
5 Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
Số nội dung đúng là:
A 2
B 0
C 3
D 1
Câu 41 Khi nói về hoạt động của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN Có các nội dung
sau:
1 ADN pôlimeraza tham gia nối các đoạn Okazaki để thành một mạch hoàn chỉnh
2 ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’→5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
3 ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’→ 3’ để tổng hợp mạch mạch mới theo chiều 3’→ 5’
4 ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn và tách các mạch đơn của ADN mẹ
5 ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một trong hai mạch đơn của ADN mẹ
Số nội dung đúng là:
A 4
B 2
C 1
D 3
Trang 6Câu 42 Cho các thành phần sau:
(1) Các nuclêôtit A,T,G,X
(2) ADN pôlimeraza
(3) Riboxom
(4) Ligaza
(5) ATP
(6) ADN
(7) Các axit amin tự do
(8) tARN
Có bao nhiêu thành phần trực tiếp tham gia vào quá trình tổng hợp ADN?
A 4
B 6
C 3
D 5
Câu 43 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
1 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
2 Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã
3 Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’
4 Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 44 Trong quá trình nhân đôi ADN, các enzim tham gia:
1 Enzim ADN polimeraza;
2 Enzim ligaza;
3 Enzim proteaza;
4 Các enzim tháo xoắn;
5 Enzim ARN polimeraza tổng hợp đoạn mồi
Số enzim tham gia vào quá trình nhân đôi là
A 2
B 4
C 1
D 3
Câu 45 Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:
1.Chiều tổng hợp 2.Các enzim tham gia 3.Nguyên liệu các nucleotit loại
4.Số lượng các đợn vị nhân đôi 5.Nguyên tắc nhân đôi
Số nội dung đúng là:
A 5
B 3
C 2
D 4
Câu 46 Cho các đặc điểm về quá trình nhân đôi ADN:
1.Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
2.ADN poolimeraza tổng hợp mạch theo chiều 5'-3'
3.Từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống mẹ
4.Có sự tham gia của nhiều loại ADN poolimeraza giống nhau
5.Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử ADN
Số đặc điểm đúng khi nói về sự giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và thực vật là:
A 5
B 2
C 4
D 3
Trang 7Câu 47 Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây có nội đúng, khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân
thực:
1 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
2 Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)
3 Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
4 Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự hình thành và phá vỡ các liên kết hóa trị và liên kết hidro giữa các nucleotit
5 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 48 Quá trình tự nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:
1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào
2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
3 Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới
4 Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'→3'
5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y
6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ
Số đặc điểm có nội dung đúng là
A 2
B 4
C 5
D 6
Câu 49 Khi nói về điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ có các nội
dung sau:
1 Mỗi mARN chứa thông tin để tổng hợp một loại chuỗi polipeptit
2 Mỗi mARN sơ khai chứa thông tin để tổng hợp một số loại chuỗi polipeptit
3 Phiên mã ở sinh vật nhân thực có nhiều loại ARN polimeraza tham gia
Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mARN, tARN, và rARN đều có ARN polimeraza riêng xúc tác
4 mARN sau khi tạo ra phải có quá trình cắt nối các đoạn exon, sau đó mới tham gia vào quá trình dịch mã
5 Có hai giai đoạn là tổng hợp mARN sơ khai và mARN trưởng thành
Số đặc điểm có nội dung đúng là:
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 50 Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:
1.Chiều tổng hợp 2.Các enzim tham gia 3.Khuôn mẫu tham gia
4.Số lượng các đợn vị nhân đôi 5.Nguyên tắc nhân đôi
Số nội dung đúng là:
A 5
B 3
C 2
D 4
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Trang 8Nhìn 4 đáp án thấy chỉ có đáp án C thỏa mãn nguyên tắc bổ sung
Câu 2: A
ADN → mARN → Protein
Thông tin di truyền trực tiếp sử dụng trong tổng hợp Protein là: mARN
Câu 3: A
Do cấu trúc của ADN có hai mạch và ngược chiều nhau, enzyme ADN polymeraza chỉ tổng hợp theo chiều 5' → 3' nên mạch gốc 3' → 5' được tổng hợp liên tục, còn mạch bổ sung 5' → 3' được tổng hợp thành từng đoạn ngắn Okazaki sau đó được nối bằng enzyme nối
Câu 4: D
A/X = 70%, 2A + 3G = 4400 → A = 700, X = 1000
Mỗi acid amine có khối lượng phân tử khoảng 110dvC → Phân tử Pr có: 49800:110 = 453 acid amine mARN dịch mã ra Pr có số nucleotide là ( 453+2) × 3 = 1365
Gen ban đầu mã hóa ra phân tử mARN là : 1700 ribonucleotide
mARN (trưởng thành) < mARN( sơ khai) → gen này là gen của sinh vật nhân chuẩn
Câu 5: D
Số nucleotide trên mARN do gen đó tổng hợp 4080 : 3,4 = 1200( mARN sơ khai)
Số ribonucleotide ở mARN trưởng thành tổng hợp nên Protein có 398 aa = ( 398+2) × 3 = 1200
mARN sơ khai =mARN trưởng thành → gen không có quá trình cắt intron và nối exon → Gen của sinh vật nhân sơ
Câu 6: B
Số phân tử chưa hoàn toàn N15 = 2^4 -2 = 14 phân tử ADN
Câu 7: C
Áp dụng công thức tính số loại mARN tạo ra ở sinh vật nhân thực = ( k-2)! =120 → k -2 =5 → k =7
Câu 8: B
Câu 9: B
ADN sợi kép thẳng chỉ có ở sinh vật nhân thực Ở sinh vật nhân thực không có dạng ADN sợi đơn thẳng, đơn vòng Dạng acid nucleic có ở cả 3 nhóm là ADN sợi kép vòng
Câu 10: C
Áp dụng công thức: Số đoạn mồi = số đoạn Okazaki + số đơn vị tái bản × 2
Suy ra số đơn vị tái bản = ( 120 -100) :2 =10
Câu 11: B
Các đoạn okazaki ở tế bào vi khuẩn dài từ 1000-2000 nucleotide
Câu 12: D
Nguyên nhân trong quá trình nhân đôi ADN một mạch liên tục còn 1 mạch được tổng hợp gián đoạn thành từng đoạn gắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y
Enzyme ADN pol chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'-3' nên mạch gốc 3' → 5' được tổng hợp liên tục, còn mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn
Câu 13: B
Trong quá trình nhân đôi 1 phân tử ADN mẹ tạo thành 2 phân tử ADN con, theo nguyên tắc bán bảo tồn (giữ lại 1 nửa) có nghĩa là phân tử ADN con có 1 mạch của ADN mẹ và 1 mạch mới tổng hợp
Câu 14: D
Nhân tế bào là nơi chưa vật chất di truyền Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra trong nhân tế bào
Câu 15: D
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra tại pha S của kì trung gian trước các lần phân bào ( nguyên phân, giảm phân)
Trang 9Câu 16: A
N = ( 2193: 3,4) × 2 = 1290
Nếu k là số lần nhân đôi → Số mạch đơn là: 2^k × 2 =64 → k =5
Tái bản tạo ra 8256 T → mỗi gen có số T = 8256 : 32 = 258
% T = %A =(258 : 1290)× 100 = 20%; G =X = 30%
Câu 17: D
Sự khác biệt nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực là:
Các enzyme tham gia
Số lượng các đơn vị nhân đôi sinh vật nhân sơ có 1 đơn vị nhân đôi còn sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị nhân đôi
Câu 18: C
Gen nhân đôi tạo 2 gen con hình thành 3800 liên kết H 2(2A +3G ) = 3800 (1)
Ta có 2( 3G - 2A ) = 1000 → A = 350, G =400
L = ( A + g) × 3,4 = ( 350 + 400) × 3,4 = 2550Å
Câu 19: D
Phân tử ADN nhân đôi 4 lần → tạo ra 2^4 =16 phân tử ADN con
Số phân tử ADN còn giữ N15 của mẹ =2 → Số phân tử chứa N15 chiếm: 2/16 × 100 = 12,5 %
Câu 20: A
Số đoạn Okazaki trên 1 chạc chữ Y của đơn vị tái bản là 232 → số đoạn Okazaki của đơn vị tái bản là 232 ×
2 = 464
Áp dụng công thức: Số đoạn mồi = số đoạn Okazaki + 2 = 464 +2 =466
Câu 21: D
Hàm lượng ADN có 4 loại nucleotide A =22%, G =20%, T =28%, X = 30% → Không theo nguyên tắc bổ sung → không phải ADN dạng mạch kép.Loại A, B, C
Câu 22: A
N = (5100: 3,4 )× 2 = 3000 nucleotide A =30% → A =900, G =600 Số liên kết H = 2A +3G
Gen nhân đôi 1 lần tạo ra 2^1 ( 2A +3G)
Gen nhân đôi 2 lần tạo ra 2^2( 2A +3G)
Gen nhân đôi 3 lần tạo ra 2^3 (2A +3G)
Tổng số liên kết hidro dc hình thành trong quá trình nhân đôi: (2A +3G)× (2 +2^2 +2^3) =50400
Câu 23: D
Câu 24: B
Trong quá trình nhân đôi ADN polymeraza di chuyển theo chiều 3' → 5' cùng chiều với mạch khuôn,tổng hợp nên mạch mới theo chiều 5' → 3'
Câu 25: C
Câu 26: C
Gọi N là số nucleotide của phân tử ADN N nguyên và N nằm trong đoạn [1200-3000]
Gọi k là số lần nhân đôi Ta có số nucleotide môi trường nội bào cung cấp N(2^k -1) = 73160
Thử với k = 2,3,4,5 Ta thấy chỉ có k = 5 → N =2360 Thỏa mãn
Câu 27: C
Trang 10Mạch đơn của gen có 60 A, 30T, 120G, 80X → A(gen) = 90, G(gen) =200 Khi gen tự sao 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp số nucleotide chính bằng số nucleotide của gen
A=T = 90; G =X = 200
Câu 28: D
Chuỗi polinucleotide: (T +X)/(A +G) =0,25 → Tỷ lệ các loại nucleotide do môi trường cung cấp sẽ có tỷ lệ (T+X)/(A+G) = 1/0,25 = 4
A +T +G =X = 100% → A +G =20%; T+X =80%
Câu 29: D
Gọi số nucleotide của gen A và B lần lượt là NA, NB
Ta có NA +NB =4500 và NA = 2/3( 2^2 -1)× NB → NA =2NB
→ NA = 3000, NB = 1500
LA =5100Å ; LB = 2550Å
Câu 30: C
Một đơn vị tái bản có 28 đoạn Okazaki nên số đoạn mồi sẽ bằng = số đoạn Okazaki +2 = 30
Câu 31: C
8 phân tử ADN nhân đôi → 112 mạch polinucleotide mới Gọi k là số lần nhân đôi 2× (2^k-1)× 8 = 112 →
k = 3
Số phân tử ADN cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới: 8 × (2^3 -2) = 48
Câu 32: C
Một ADN tiến hành nhân đôi, sau quá trình nhân đôi tạo ra 6 mạch mới, và 2 mạch cũ → 6+2 =8 mạch → 4 phân tử → có 2 lần nhân đôi
T1 = 600, X1 =150 → T2 = 450, X2 = 300
→ Số nucleotide: A =T = (600 +450) = 1050; G+X = (150+300) = 450
→ Số nucleotide môi trường cung cấp cho nhân đôi là A =T = 1050× (2^2 1) = 3150 ; G =X = 450 × (2^2 -1) = 1350
Câu 33: B
A1= 150 =T2 ; T1 =120 → A =T = 150 +120 = 270
G=20% → A =T =30% → G = 2/3 × 270 = 180
Câu 34: D
Gen có N = (1938 :3,4) × 2 = 1140
2A +2G = 1140; 2A +3G = 1490 → G = 350 → A = 220
Câu 35: C
N = (4080:3,4)× 2 = 2400
A=G=T=X mà A +G +T +X = 2400 → A =G =T =X = 600
H =2A+3G = 5× 600 = 3000 liên kết
Câu 36: A
%G1 = 25%, %X1 = 35% → %G =%X = (25+35)/2 = 30% → A =20%
N = (3060 :3,4)× 2 = 1800
A = 0,2× 1800 =360; G = 0,3 × 1800 =540
Câu 37: D