1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ôn tập Anh 6 TT

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 315,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sentences in simple present or present continuous.. 1.[r]

Trang 1

WELCOME TO OUR CLASS

Teacher: Tran Thanh Hai

GRADE 6 REVIEW (B4)

Trang 2

THE PRESENT CONTINUOUS TENSE! Thì hi n t i ti p di n ệ ạ ế ễ

Trang 3

1 C u trúc (form) ấ

A Kh ng đ nh (affirmative) ẳ ị

S + is/am/are + V_ing + O

We, you,

Ex:

- I am studying English now

- We are reading at the moment

- She is living in Ha Tinh Province

Trang 4

B Ph đ nh (negative form) ủ ị

S + is/am/are + not + V_ing + O

Ex:

- She isn’t walking on the street at this moment

- I am not speaking French now

- We aren’t watching TV at present

Trang 5

C Nghi v n (interrogative) ấ

Is/am/are + S + V_ing + O?

Ex:

-Is she cooking now?

-> Yes, she is

-> No, she isn’t

- Are you working at the moment?-Yes, I am./ No,I am not

- Is he playing football at this time?

-> Yes S + is/am/are.

-> No S + is/am/are + not.

Trang 6

2 Cách dùng (Usage)

+ Thì HTTD di n t m t hành đ ng ễ ả ộ ộ

đang di n ra ngay lúc nói ễ (Cách dùng này th ườ ng đi kèm v i các tr ng t ớ ạ ừ

ho c tr ng ng ch th i gian: now, ặ ạ ữ ỉ ờ

right now, at the/this moment, at

present).

Ex:

- The children are playing football now

- What are you doing at the moment?

- They are dancing at present

Trang 7

+ Thì HTTD di n t hành đ ng đang ễ ả ộ

x y ra nh ng không nh t thi t t i ả ư ấ ế ạ

th i đi m nói ờ ể

Ex:

- I’m reading Harry Porter

- She’s studying at Cambridge University

- What are you doing in Hanoi?

Trang 8

+ Thì HTTD dùng đ di n đ t m t ể ễ ạ ộ hành đ ng đang x y ra mang tính ộ ả

ch t t m th i ấ ạ ờ

Ex:

- He often gets up at 7:00, but he is

on holiday and he is getting up late

- I usually cycle to school, but today I

am walking to school

Trang 9

+ Thì HTTD di n t m t hành đ ng ễ ả ộ ộ

s x y ra trong t ẽ ả ươ ng lai g n, có ầ

d đ nh tr ự ị ướ c v i phó t ch th i ớ ừ ỉ ờ gian(Tomorrow, Next…)

Ex:

- He is travelling around Ha Long Bay next Sunday

- We are leaving tomorrow

Trang 10

3 Cách thêm “ing” (Verb_ing)

- Nh ng đ ng t k t thúc b ng m t ữ ộ ừ ế ằ ộ

ph âm mà tr ụ ướ c nó là m t ộ

nguyên âm duy nh t ta nhân đôi ấ

ph âm cu i r i thêm đuôi “ing” ụ ố ồ Ex:

Sit -> sitting

run -> running

travel -> travelling

begin -> beginning

get -> getting

Trang 11

- Nh ng đ ng t k t thúc là 1 nguyên ữ ộ ừ ế

âm “e” tr ướ c khi thêm “ing” ta b ỏ

“e” r i thêm “ing” ồ

Ex:

Write -> writing

drive -> driving

ride -> riding

Trang 12

- Nh ng đ ng t k t thúc b ng đuôi ữ ộ ừ ế ằ

“ie” ta đ i “ie” thành “y” r i thêm ổ ồ

“ing”

Ex:

die -> dying

tie -> tying (bu c, th t)ộ ắ

hie -> hying (v i vã, v i đi)ộ ộ

- Nh ng đ ng t còn l i ta thêm “ing” ữ ộ ừ ạ sau đ ng t ộ ừ

Trang 13

4 D u hi u nh n bi t (identifying ấ ệ ậ ế signal)

now

at present

at the moment

right now

today

at this moment

this day/week/month/year

d u (!): Look!; Listen!; Be ấ

quiet!;

Trang 14

NOTE: - Không dùng thì HTTD v i các đ ng t ớ ộ ừ

ch nh n th c, tri giác nh : ỉ ậ ứ ư tobe, see, hear,

understand, know, like, want, feel, think,

smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe,…

 Đ i v i đ ng t có 2 âm ti t tr lên mà v n ố ớ ộ ừ ế ở ẫ

k t thúc b ng 1 ph âm và đ ng tr ế ằ ụ ứ ướ c nó là 1 nguyên âm n u chúng đ ế ượ c nh n tr ng âm ấ ọ ở

âm ti t th nh t thì ta k nhân đôi ph âm cu i ế ứ ấ ụ ố khi thêm “ing”.

 Ex: ‘Suffer (ch u đ ng) -> suffering; ị ự

 listen -> listening

 per’mit (cho phép, th a nh n) -> ừ ậ

permitting

Trang 15

I put the verbs in the following

sentences in present continuous.

1 Jame (sit)… next to me now We (talk)…

about the news

2 They (run)… to the class at the moment

3 He (ride)… a horse on the beach now

4 Her parents (not/work)… right now

5 Barbara’s son (swim)… out side at the

moment

Trang 16

6 Simon (listen)… to music now

7 His father (phone)… him at the

moment

8 Margaret (write)… a book this month

9 They (cycle)… to the beach now

10 Lan and Van (pick)… flowers in the garden now

11 I always get up at 6:30 but today I

(get)… up late

12 He often sits there, but this morning

he (sit)… next to Lan

Trang 17

II Put the verbs in the following

sentences in simple present or present continuous.

1 He usually (leave)… his office at 7:00,

but this week he (work)… later

2 Those children (sleep)… for 2 hours

every afternoon

3 We always (do)… our English lesson

carefully

4 At present, he (work)… for a foreign

company

5 Just a minute! I (look)… up that word

in the dictionary

Trang 18

6 We (study)… the use of verbs in

English at the moment

7 The Earth (go)… around the sun once every 365 days

8 He generally (sing)… in English, but today he (sing) in French

9 Her mother (read)… the newspaper

now

10 Margaret (write)… a book this

month

Trang 19

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!

Ngày đăng: 19/01/2021, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w