Số học: Tính chất của phép cộng các số nguyên Bài 1. Vẽ đường thẳng xy. Từ điểm C ở ngoài đường thẳng AB, hãy vẽ đường thẳng OC, tia CA, đoạn thẳng CB. PHẦN NÂNG CAO.. Bài 6. Nối từng [r]
Trang 1P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội
LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG 0944.357.988
Trang 1
I PHẦN CƠ BẢN
1 Số học: Tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài 1 Tính:
a)A = 35 + (-78) + 78 b) B = (-235) + 5 + (-45) + (-25)
c) C = 36 + (-18) + (-19) + 18 + 15 d) D = 170 + (-15) + (-19) + (-25) + 15
e) E = 86 + (-34) + 59 + (-48) f) F = (-28) + (-42) + 66 + 42
Bài 2 Rút gọn biểu thức
a)-28 + a + 8 b) b + 37 + (-15)
c) c + 29 + (-c) + (-9) d) d + 13 + d 13
Bài 3 Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn
a) 30 x 30 b) x 10
2 Hình học: Ôn tập chương I
Bài 4 Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kì trên xy rồi lấy M Ox,N Oy
a) Kể tên các ta đối gốc O
b) Kể tên các tia trùng nhau gốc N
c) Các tia MN và Ny có là hai tia trùng nhau không?
d) Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Bài 5 Trên tia Ox đặt OA = 4cm, OB = 8cm Từ điểm C ở ngoài đường thẳng AB, hãy vẽ đường
thẳng OC, tia CA, đoạn thẳng CB
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
II PHẦN NÂNG CAO
x 21; 20; 19; 17; 18
y 3; 4; ; 13; 14
a) Có bao nhiêu giá trị x + y khác nhau?
b) Hãy xác định giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của x + y
Bài 7 Tìm các số nguyên a, b, c biết rằng: a + b = 11; b + c = 3 và a + c = 2
Bài 8 Cho 10 điểm Nối từng hai cặp hai điểm trong 10 điểm đó thành các đoạn thẳng Tính số
đoạn thẳng mà hai mút thuộc tập 10 điểm đã cho nếu:
a) Không có ba điểm nào thẳng hàng
b) Có đúng ba điểm thẳng hàng
Bài 9 Cho 101 đường thẳng trong đó có bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba
đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng
Tuần