1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi ôn tập giữa học kì I toán 9

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ AH vuông góc với BD tại H... Kẻ đường cao AM.[r]

Trang 1

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 4 20 3 125 5 45 15 1

5

Bài 2 Giải phương trình:

a) x2162 x4 0 b) 3x19 5 x

c) 3

2x   1 3

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để 2

P  P

Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 15cm Kẻ AH vuông góc với BD tại H

a) Tính BD, AH (Độ dài làm tròn đền phần trăm)

b) AC cắt BD tại O Tính số đo góc AOD? (Số đo góc làm tròn đến độ)

c) Kẻ HI vuông góc với AB tại I Chứng minh: AI.AB = DH.HB

d) Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N Chứng minh: HA2 HM HN

Bài 5 Cho x; y > 0 và x + y = 1 Tìm GTNN của biểu thức: A 1 4

x y

 

Chúc các em học tập tốt

Trang 2

Bài 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

2

c) 3 2 1 3 2 2   

Bài 2 (1 điểm) Giải phương trình: 9x 9 4x4 x 1 18

4

P

x

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi 1

4

x 

c) Tìm x để P 2

Cho tam giác nhọn ABC , kẻ đường cao AH BK, Từ H kẻ HE vuông góc với AB (

E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC ( F thuộc AC )

a) Chứng minh rằng: AE ABAF AC

b) Bốn điểm A B H K, , , cùng thuộc một đường tròn

c) Cho góc HAC 300, AH 4cm Tính FC ?

Bài 5 (1 điểm) So sánh (Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi)

a) 2003 2005 và 2 2004

b) Chứng minh rằng: 2 2

2

a b

ab   với mọi a b ; 0

_Chúc các em học tập tốt _

Trang 3

Bài 6 (2,0 điểm) Tìm x để biểu thức sau xác định:

a) x  3

2x 1

Bài 7 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5 45

b) 12 27 3

c) 72 6  72 6

d) 1 3 13 3

Bài 8 (2,0 điểm) Giải phương trình:

a) 3x 2 6

b) x 12  5

Bài 9 (3 điểm) Cho tam giác vuông ABC , có cạnh AB 12cm, cạnh AC 16cm Kẻ đường

cao AM Kẻ ME vuông góc với AB

a) Tính BC B C , , 

b) Tính độ dài AM , BM

c) Chứng minh AE ABAC2MC2

Bài 10 (1 điểm)

c) Với a b ; 0 Chứng minh a b 2 ab

d) Áp dụng tính giá trị lớn nhất của biểu thức: Sx 2 y , biết 3 xy6

_Chúc các em học tập tốt

Trang 4

Bài 11 (1,0 điểm) Tìm x để biểu thức sau xác định:

c) x  2

2x 3

Bài 12 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

81 49

f) 20 453 18 72

g) 375 237 5 2

h) 42 3  42 3

Bài 13 (2,0 điểm) Giải phương trình: 4x202 x 5 9x45 6

:

x A

(với x0;x1) a) Rút gọn A

b) Tìm x để 5

3

A 

Bài 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Độ dài BH 4cm và

6

HC  cm

a) Tính độ dài các đoạn AH AB AC, ,

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn số)

c) Kẻ AK vuông góc với BMKBM Chứng minh: BKC đồng dạng với

BHM

_Chúc các em học tập tốt _

Ngày đăng: 19/01/2021, 12:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 15cm. Kẻ AH vuông góc với BD tại H. - Đề thi ôn tập giữa học kì I toán 9
i 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 15cm. Kẻ AH vuông góc với BD tại H (Trang 1)
Bài 5. (1 điểm) So sánh (Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) a) 20032005 và  2 2004    - Đề thi ôn tập giữa học kì I toán 9
i 5. (1 điểm) So sánh (Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) a) 20032005 và 2 2004 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w