-N dòng tiếp theo, dòng thứ i chứa i số của hàng thứ i của tam giác Kết qủa : Màn hình và file văn bản TG.OUT -Dòng đầu chứa Tổng lớn nhất có được.. Dãy con chung Vào : File văn bản DCC.
Trang 1Bài Tập Qui hoạch động (Phụ lục đính kèm giáo trình)
Bài 1 Tam giác số
Dữ liệu vào : file văn bản TG.INP
-Dòng đầu số N :Chỉ số hàng của tam giác
-N dòng tiếp theo, dòng thứ i chứa i số của hàng thứ i của tam giác
Kết qủa : Màn hình và file văn bản TG.OUT
-Dòng đầu chứa Tổng lớn nhất có được
-Dòng tiếp theo các số trên đường đi và cách đi (T) trái , (P) phải
Ví dụ :
7 7 T 3 T 8 P 7 T 5
3 8
8 1 0
2 7 4 4
4 5 2 6 5
Bài 2 Dãy con chung
Vào : File văn bản DCC.INP
- Dòng đầu chứa hai số N, M (N, M 100 chỉ chiều dài của dãy a và dãy b)
- Các dòng tiếp theo chứa các số nguyên là các phần tử của dãy b ( a trước b sau) cácsố viết cách nhau bởi ít nhất một dấu cách hoặc dấu xuống dòng
Ra : File DCC.OUT và màn hình
-Dòng đầu chứa số k chỉ số phần tử của dãy con chung
-Các dòng tiếp theo chứa các phần tử của dãy con chung Các số cách nhau ít nhất khoảng trắng hoặc dấu xuống dòng
Ví dụ :
3 5 2 3 5 5 3 2 5 3 2 5 5 3
5 3 1
Bài 3 “Phân Tích số “
Vào: File văn bản PTS.INP
-Dòng đầu số K chỉ số lượng các số cần phân tích
-Các dòng tiếp theo là K số nguyên lớn hơn 1; a1 ,a2, ,ak các số cách nhau ít nhất một ký tự trắng hoặc dấu xuống dòng
Ra :Màn hình và File PTS.OUT
Mỗi một số ai cần phân tích được viết thành hai dòng :
-Dòng đầu ghi số f(ai)
-Dòng thứ hai Ghi các số trong cách biểu diễn, các số cách nhau ít nhất một ký tự trắng
Ví dụ :
PTS.INP PTS.OUT
7 14 2 2 3
Trang 22 2 7 3
Bài 4.Dãy số (đề thi vòng toàn quốc bảng B năm 97-98)
Cho dãy gồm n (n1000) số nguyên dương : a1, a2, ,an
và số nguyên dương k (k50)
Yêu cầu : Tìm dãy con nhiều phần tử nhất của dãy đã cho và có tổng các phần tử chia hết
cho k
Dữ liệu vào: file văn bản DS.INP
-Dòng đầu tiên chứa hai số n, k viết các nhau ít nhất một dấu trắng
-Các dòng tiếp chứ các số a1, a2, ,an được ghi cách nhau bởi ít nhất một dấu trắng hoặc dấu xuống dòng
Kết qủa: Ghi ra file văn bản DS.OUT và ra màn hình
-Dòng đầu tiên ghi m là số phần tử của dãy con tìm được
-Các dòng tiếp theo ghi m chỉ số các phần tử của dãy đã cho có mặt trong dãy con tìm được Các chỉ số ghi cách nhau ít nhất một dấu trắng hoặc dấu xuống dòng
Ví dụ:
2 3 5 7 1 3 2 4 5
9 6 12 7 6 7 10 8
11 15
Bài 5 Chiếc Ba Lô.
Vào : File Text BALO.INP
-Dòng đầu tiên chưá hai số nguyên dương N,W (Số vật và khối luợng tối đa của ba lô) (N100, W100)
-Các dòng tiếp theo chứa N cặp số ai và ci chứa khối lượng và gía trị của vật thứ i
Các số cách nhau ít nhất một ký tự trắng hoặc dấu xuống dòng
Ra : Màn hình và file text BALO.OUT
-Dòng đầu tiên là gía trị max có thể có được
-Các dòng tiếp theo ghi các số x1,x2, ,xn trong đó xi là số lượng của vật thứ i được xếp vào balô Các số cách nhau ít nhất một ký tự trắng hoặc dấu xuống dòng
Ví dụ:
8 1 1 2 2 17 2 22 4 20 0 1 0 6 0
Bài 6 Mua Bán Hàng.
Dữ liệu Vào:
File văn bản MBH.INP có cấu trúc :
-Dòng đầu tiên là ba số M, N, K (M20, N30, K50)
-Dòng thứ hai là hai số no và So
-M dòng tiếp theo, mỗi dòng N số, số ở dòng i cột j là cij chỉ đơn gía hàng i ở nước j
Trang 3các số viết cách nhau bởi ít nhất một dấu cách.
Xuất :
ra màn hình và file văn bản MBH.OUT dữ liệu như sau:
-Dòng đầu tiên : tiền lớn nhất thu được
-Dòng thứ hai : n1 n2 nk (ni là nước bán hàng lần thứ i)
-Dòng thứ ba : h1 h2 hk ( hi là loại hàng bán tại nước i)
Các số viết cách nhau ít nhất một khoảng trống
3 4 4
1 2 3 1 3 1 3 1
1 1 1 1 1 2 1 2
1 2 3 1
Bài 7 “Dãy Con tăng dần”.
Cho dãy N số nguyên dương a1,a2, ,aN (N<1000) Hãy tìm dãy con tăng dần của dãy đã cho có số lượng phần tử lớn nhất
Dữ liệu vào: file văn bản DTANG.INP
-Dòng đầu tiên chứa hai số N viết các nhau ít nhất một dấu trắng
-Các dòng tiếp chứ các số a1, a2, ,an được ghi cách nhau bởi ít nhất một dấu trắng hoặc dấu xuống dòng
Kết qủa: Ghi ra file văn bản DTANG.OUT và ra màn hình
-Dòng đầu tiên ghi m là số phần tử của dãy con tìm được
-Các dòng tiếp theo ghi m chỉ số các phần tử của dãy đã cho có mặt trong dãy con tìm được Các chỉ số ghi cách nhau ít nhất một dấu trắng hoặc dấu xuống dòng
Ví du:
1 7 3 2 4 6 5 8 1 3 5 6 8