1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 12 Nhật bản

14 182 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhật Bản
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Loai bỏ chủ nghĩa quân phiệt và bộ máy chiến tranh chính -Ban hành Hiến pháp mới quy định Nhật Bản là nước quân trí chủ lập hiển nhưng thực chất là dân chủ tư sản đại nghị -Xét xử

Trang 2

-Loai bỏ chủ nghĩa quân phiệt và bộ máy chiến tranh

chính -Ban hành Hiến pháp mới quy định Nhật Bản là nước quân

trí chủ lập hiển nhưng thực chất là dân chủ tư sản đại nghị

-Xét xử tội pham chiến tranh

- Cam kết từ bỏ chiến tranh, không đe doa ,sử dụng vũ lực

tronø quan hệ quốc tế,không duy trì quân đội! Ì

Về Thực hiện 3 cuộc cải cách lớn:

Kinh - Ihủ tiêu chế độ tập trung kính tế., nhất là các tập đoàn tư

tế bản mang tính dòng tộc

-Cai cách ruộng đất, địa chủ đước hữu 3 hecta, so còn lại

chính phủ bán cho nông dân -Dân chủ hoá lao động

Trang 3

ca

Trang 4

II Nhat ban tir 1952-1973

mata en tn x é Ÿˆ Tu

Mt, as với S9 co (0L O0(u ha, 224070002 A

eae ATIC

ar

ee

h x# `)

s TM vu?

ANT

8926, 14 > lí ẨM“

Trang 5

Cây cầu này nói lên thành tựu øì ở Nhật

Bản)

Trang 6

III Nhat Ban tir 1973-1991

Trang 7

Tau cao toc o Nhat Ban

Trang 8

Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tại sao từ 1973 trở đi ,kinh tế Nhật Bản thường

diễn ra suy thoái 2

A Do lạm phát tăng nhanh

B do chính sách phát triển kinh tế không hợp lí

C Do tác động của cuộc khủng hoảng năng lư

ong 1973

D tất cả các phương án trên

Trang 9

Cau 2; Nhat Ban tro thanh siéu cuong tai chinh so mot the øiới khi nao ?

= A; Thap nién 50-60

= B: Dau thap niên 70

" €: †)âu thập niên 80

= D; Nua sau thap nién 80

Trang 10

Câu 3: Nhật Bản đã điều chính chính sách đối ngoại

của mình như thế nào trong giai doan 1973-1991?

= A: Tiếp tuc liên minh với MI

" B: Cùng Mi phát động chiến tranh lạnh chống Liên

<0

" C:Tang cuong moi quan hé hop tac trén cac linh vuc voi cac nuoc Dong Nam a

= DD: A va C đều đúng

Trang 11

Câu4: Tăng cường quan hệ kinh tế,chính trị

văn hoá,xã hội với các nước Đông Nam á là

nội dung của học thuyết nào

= A: hoc thuyét Miyadaoa

= B: Hoc thuyét Cai phu va hoc thuyét

Phu cu da

= C: Hoc thuyét Hasimoto

= |); tất cả các học thuyết trên

Trang 12

IV Nhật bản từ 1991-2000

Bài tập

Hày chọn 1 đáp án đúng nhất :

Câu1,Năm 1992, Nhật bản phóng được bao nhiêu vệ tinh nhân tạo?

Câu 2, Nhật bản đã hợp tác với aI trong chương trình vũ trụ quốc tế?

Cau3, Mac du là một siêu cường tài chính lớn của thế øiới nhưng Nhật bản van gitt duoc :

A;Cốt cách người Nhật

B:Phong tục tập quán

C: Bản sắc văn hoá dân tộc

Trang 13

Câu4, Đặc trưng của văn hoá Nhật bản là:

A: Nền văn hoá hiện đại và phát triển

B: Sư đan xen đa sắc mầu của các dân tộc Nhật bản C:Sư kết hợp hài hoà giữa yếu tố truyền thống và hiện

dai

D: Sự tồn tại của những ngôi chùa cổ

Cau5 ,Dang LDP liên tục cầm quyền trong thoi gian nao?

A:1955-1992 C: 1954-1991

B:1954-1992 D:1955-1995

Trang 14

Câuó, Tháng 4-1996 ở Nhật diện ra điều gi?

A:Đảng LDP bị lật đồ

B:Hiệp ước an ninh Mi —Nhat có giá trị vĩnh viễn

C: Học thuyết Hashimoto ra đời D:Học thuyết Miyadaoa ra đời

Câu7, Nội dung cơ bản của học thuyết Miyadaoa và học thuyết hasimoto là øì?

A:Mở rộng coi trọng mối quan hệ với Tây Âu

B:Kéo dài Hiệp ước an nĩnh NI — Nhật

C: Mớ rộng đối ngoại với các đối tác khác và chú trọng mối quan hệ với các nướcĐông Nam á

Ngày đăng: 29/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê về những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranhBảng thống kê về những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranh - bài 12 Nhật bản
Bảng th ống kê về những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranhBảng thống kê về những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranh (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w