1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ub net bai dien tu dap an copy 9

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu Anh văn ôn thi công chức thuế Tài liệu UB bankBộ đề gồm 10 đề sát với đề thi, mọi người tự ôn tập và làm đềBộ đề theo topic sát với dạng thi thật nhất, trên đây là dạng bài điền từ chiếm 10 điểm trong 1 đề thi điều kiện khi thi vào công chức Thuế Bạn nào cần thêm tài liệu ôn thi, inbox mình

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH THI TUYỂN CÔNG CHỨC THUẾ NĂM 2020 BÀI THI TUYỂN DỤNG NGẠCH CHUYÊN VIÊN/KIỂM TRA VIÊN THUẾ

Môn thi: Tiếng Anh Phần thi: Tổng hợp bài Điền từ (P9)

Họ và tên:

Ngày sinh:

Điện thoại:

Email:

Ngày thi:

Hướng dẫn:

1 Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

2 Mỗi câu chỉ có MỘT đáp án đúng.

3 Trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án Anh/Chị cho là đúng ở Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Trang 2

BÀI 9: LIFE IN THE FUTURE Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Over the next 20 to 50 years, it will become harder to tell the (1) _ between the human and the machine All body (2) _ will be replaceable Computers will function like the human (3) _

with the ability to recognize feelings and respond in a feeling way They will then produce fake people

We will then be able to create a machine duplicate of ourselves (4) _ we will appear to be alive long

after we are dead Maybe a few decades later, a way will be found to transfer our spirit, including

our (5) _ and thoughts, to the new body Then we can choose to live for as (6) _ as we want It might be expensive When it becomes possible to do a spirit transfer, they will figure out (7) _ to do

them automatically So we will be able to reside within whichever duplicate we want, whenever we want

Miniature robots will be built to travel through your blood (8) _ and repair damage Also, larger robots will be used when you are sick When you have an upset stomach, you will (9) _ a very small

cherry tasting robot which will travel through your stomach taking video of the mess It will be set up like a video game, so you can control the exploring and the selection of images Then you can replay the

video to help a doctor (10) _ your illness, or to prove to your employer that you really, were sick.

Question 1:

A variety

B change

C difference

D appearance

Giải đáp:

variety (n): sự đa dạng

change (n): sự thay đổi

difference (n): sự khác nhau

appearance (n): sự xuất hiện, vẻ bề ngoài

Cấu trúc: the difference between … and ….: sự khác biệt giữa cái gì với cái gì

=> Over the next 20 to 50 years, it will become harder to tell the difference between the human and the

machine

Tạm dịch: Trong vòng 20 đến 50 năm tới, sẽ khó hơn khi nói về sự khác biệt giữa con người và máy

móc

Đáp án cần chọn là: C

Trang 3

Question 2:

A regions

B places

C roles

D parts

Giải đáp:

region (n): vùng, miền

place (n): nơi chốn, địa điểm

role (n): vai trò

part (n): phần, bộ phận

Cụm từ: body parts (các bộ phận cơ thể)

=> All body parts will be replaceable.

Tạm dịch: Tất cả bộ phận cơ thể sẽ được thay thế.

Đáp án cần chọn là: D

Question 3:

A brain

B limb

C skull

D liver

Giải đáp:

brain (n): bộ não

limb (n): chân tay

skull (n): sọ

liver (n): gan

=> Computers will function like the human brain with the ability to recognize feelings and respond in a

feeling way

Tạm dịch: Máy tính sẽ có chức năng giống như bộ não con người, có khả năng nhận biết cảm xúc và trả

lời bằng cảm xúc

Đáp án cần chọn là: A

Trang 4

Question 4:

A such

B as

C so

D but

Giải đáp: Dựa vào nghĩa của từ và ngữ cảnh của bài, vế sau là kết quả của vế trước

such: như là

as: như, khi, vì

so: vì vậy

but: nhưng

=> We will then be able to create a machine duplicate of ourselves so we will appear to be alive long

after we are dead

Tạm dịch: Sau đó, chúng ta sẽ có thể tạo ra một bản sao thiết bị của chính mình vì vậy chúng ta dường

như ở trạng thái còn sống lâu hơn sau khi chúng ta chết

Đáp án cần chọn là: C

Question 5:

A experience

B memories

C actions

D health

Giải đáp:

experience (n): kinh nghiệm

memory (n): ký ức, kỷ niệm

action (n): hành động

health (n): sức khỏe

=> Maybe a few decades later, a way will be found to transfer our spirit, including our memories and

thoughts, to the new body

Tạm dịch: Có lẽ một vài thập kỷ sau đó, sẽ tìm ra cách để dịch chuyển linh hồn của chúng ta, bao gồm cả

những kỷ niệm và suy nghĩ, đến cơ thể mới của mình

Trang 5

Đáp án cần chọn là: B

Question 6:

A long

B far

C much

D soon

Giải đáp:

ong (adj): dài, lâu

far (adj): xa

much (adj): nhiều

soon (adj): sớm

=> Then we can choose to live for as long as we want.

Tạm dịch: Sau đó chúng ta có thể chọn sống bao lâu chúng ta muốn.

Đáp án cần chọn là: A

Question 7:

A what

B when

C why

D how

Giải đáp:

what: cái gì

when: khi nào

why: tại sao

how: thế nào/ cách thức

=> When it becomes possible to do a spirit transfer, they will figure out how to do them automatically Tạm dịch: Khi có thể chuyển dịch linh hồn, họ sẽ tìm ra cách để làm chúng một cách tự động.

Đáp án cần chọn là: D

Question 8:

Trang 6

B creek

C stream

D river

Giải đáp:

line (n): đường, hàng, tuyến

creek (n): vùng, lạch

stream (n): dòng

river (n): dòng sông

Cụm từ "blood stream: dòng máu"; các từ còn lại không phù hợp

=> Miniature robots will be built to travel through your blood stream and repair damage.

Tạm dịch: Những con robot mini sẽ được tạo ra để đưa vào dòng máu khi bạn đang bị bệnh và chữa lành

thương tổn

Đáp án cần chọn là: C

Question 9:

A swallow

B chew

C vomit

D drink

Giải đáp:

swallow (v): nuốt

chew (v): nhai

vomit (v): nôn

drink (v): uống

=> When you have an upset stomach, you will swallow a very small cherry tasting robot which will

travel through your stomach taking video of the mess

Tạm dịch: Khi bạn đau bụng, bạn sẽ nuốt một con robot có vị anh đào, nó sẽ di chuyển qua dạ dày của

bạn để chụp video tình trạng diễn ra trong đó như thế nào

Đáp án cần chọn là: A

Trang 7

Question 10:

A notice

B diagnose

C watch

D observe

Giải đáp:

notice (v): chú ý

diagnose (v): chẩn đoán (bệnh)

watch (v): xem

observe (v): quan sát

=> Then you can replay the video to help a doctor diagnose your illness, or to prove to your employer

that you really, were sick

Tạm dịch: Sau đó bạn có thể phát lại đoạn băng để giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh tật của mình, hoặc để

chứng minh cho sếp của bạn rằng bạn thực sự bị ốm

Ngày đăng: 18/01/2021, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w