Chủ đề của đoạn văn : KĐ năng lực, trí tuệ của con người VN và - quan trọng hơn - là những hạn chế cần khắc phục?. Đó là sự thiếu hụt về KT, k/năng thực hành và sáng tạo do cách học[r]
Trang 1
Soạn: 1/4/2020 Tuần: 22 - Tiết 107
Tập làm văn
LIấN KẾT CÂU VÀ LIấN KẾT ĐOẠN VĂN.
1 Mức độ cần đạt :
- Nâng cao nhận thức và kĩ năng sử dụng một số phép liên kết câu và liên kết đoạn văn.
1.1.Kiến thức:
- Nhận biết liên kết ND và liên kết hình thức giữa các câu và đoạn văn
- Một số phép liên kết thờng dùng trong việc tạo lập văn bản
1.2 Kỹ năng:
- Nhận biết một số phép liên kết thờng dùng trong việc tạo lập văn bản
- SD một số phép LK câu, đoạn trong việc tạo lập VB
* Kỹ năng sống.
- Học sinh biết sử dung cỏch liờn kết đoạn và liờn kết cõu trong việc tạo lập văn bản
1.3 Thái độ:
- Có ý thức đúng đắn trong việc đặt câu dựng đoạn
1.4 Phỏt triển năng lực:
- Tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, linh hoạt trong xử lý tỡnh huống giao tiếp, hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tạo lập văn bản, trỡnh bày vấn đề
2 Chuẩn bị của thầy và trũ :
- Thầy : Đọc “ Những điều cần lưu ý” - N/cứu sgv- sgk.
- Trũ : Xem lại “Phộp liờn kết” đó học ở bậc tiểu học.
3 Phương phỏp
- Phõn tớch mẫu, luyện tập, thực hành
4 Tiến trỡnh bài giảng – giỏo dục:
4.1 Ổn định tổ chức
4.2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là nghị luận về một vấn đề tư tưởng , đạo lý ? Y/cầu về nội dung, hỡnh thức của bài nghị luận này?
* Gợi ý:
- NL về 1 vấn đề tư tưởng, đạo lớ là bàn về 1 vấn đề thuộc tư tưởng, đạo đức, lối sống,
… của con người
- Yờu cầu về nội dung: Phải làm sỏng tỏ cỏc vấn đề tư tưởng đạo lớ bằng cỏch giải thớch, chứng minh, so sỏnh đối chiếu, PT,… để chỉ ra chỗ đỳng (hay chỗ sai) của 1 tư tưởng nào đú, nhằm khẳng định tư tưởng của người viết
- Yờu cầu về hỡnh thức: Bài viết cú bố cục 3 phần; cú luận điểm đỳng đắn, sỏng tỏ; lời văn chớnh xỏc, sinh động
4.3 Bài mới : Hoạt động 1: Khởi động (1’):
- Mục tiờu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.
Đoạn văn thường gồm nhiều cõu, nhưng khụng phải tập hợp cỏc cõu ngẫu nhiờn Muốn làm một đoạn văn, cỏc cõu phải liờn kết với nhau Tương tự như vậy, cỏc đoạn văn phải liờn kết với nhau để tạo thành VB Vậy, làm thế nào để liờn kết và cú những cỏch liờn kết nào? chỳng ta cựng tỡm hiểu bài hụm nay
Trang 2
*/Hoạt động2: Tìm hiểu khái niệm liên kết.
- Mục đích: Tìm hiểu khái niệm liên kết.
- Phương pháp: Phân tích mẫu, vấn đáp, gợi
tìm, động não, trình bày một phút, thực hành
- Thời gian: 10 phút
- Cách thức tiến hành:
G : Chiếu ví dụ lên bảng.
H : Đọc ví dụ - nêu xuất xứ của đoạn văn
H :Trích VB : Tiếng nói văn nghệ ( Nguyễn
Đình Thi)
? Đoạn văn trên bàn về vấn đề gì.
H : Suy nghĩ - phát biểu
? Vấn đề đó có liên quan gì đến chủ đề của
văn bản ?
- Bàn về cách người nghệ sĩ phản ánh thùc tại
? Về mặt hình thức đoạn văn trên có mấy câu.
H : Phát biểu
? Nội dung chính của mỗi câu?
- C1: TP -NT phản ánh thực tại
- C2: Khi phản ánh thực tại ngêi nghÖ sÜ muốn
nói lên 1 điều mới mẻ
- C3: Cái mới mẻ ấy là lời gửi của ngêi nghệ sĩ
? Nội dung của mỗi câu ấy có quan hệ như
thế nào với chủ đề của đoạn văn.
H: Thảo luận - phát biểu
? N/xét về trình tự sắp xếp các câu trong đoạn
văn?
H : Phát biểu
? Hãy phân tích tính chặt chẽ đó bằng cách
đặt các câu hỏi :
+ TP NT làm gì ?
+ Phản ánh thực tại bằng cách nào ?
+ Tái hiện và sáng tạo nhằm mục đích gì ?
? Giữa các câu được kết nối với nhau bằng
cách nào ?
H : Thảo luận - phát biểu
* H×nh thøc :
- Lặp các từ : Tác phẩm ( C1,C2)
=> Phép lặp từ ngữ
- Trường liên tưởng : Nghệ sĩ (C2)
Tác phẩm
- Từ thay thế : Nghệ sĩ = anh (phép thế)
- Quan hệ từ : Nhưng nói C1-C2 => Phép nối
I Khái niệm liên kết :
1 Khảo sát ngữ liệu: SGK- 42,43.
* VĐ nêu trong đoạn văn : Bàn về
cách người nghệ sĩ phản ánh thùc tại -> Góp phần làm rõ chủ đề chung:
“Tiếng nói của văn nghệ.”
- Hình thức : ĐV có 3 câu
- Nội dung : ( ND của 3 câu)
+ C1: TP -NT phản ánh thực tại + C2: Khi phản ánh thực tại ngêi nghÖ sÜ muốn nói lên 1 điều mới mẻ + C3: Cái mới mẻ ấy là lời gửi của ngêi nghệ sĩ
-> Tất cả đều hướng vào chủ đề của đoạn văn, làm nổi bật chủ đề của đoạn văn
=> Liên kết chủ đề
- Trình tự các ý lô - gíc với nhau = > Liên kết lô- gic
- Mối liên hệ giữa các câu: Gắn bó với nhau:
* H×nh thøc :
- Lặp từ vựng : Tác phẩm ( C1,C2) => Phép lặp từ ngữ
- Trường liên tưởng : Nghệ sĩ (C2) Tác phẩm
- Từ thay thế : Nghệ sĩ = anh (phép thế)
Trang 3
- Dựng cụm từ : "Cỏi đó cú rồi"
đồng nghĩa với "những vật liệu ở
Thực tại ằ => phộp đồng nghĩa
? Thế nào là phộp liờn kết cõu và liờn kết đoạn
văn?
H đọc ghi nhớ
*/Hoạt động 3: Luyện tập
- Mục đớch: HS cú kĩ năng nhận biết, vận dụng
kiến thức để giải quyết bài tập
- Phương phỏp: Luyện tập, thực hành Làm việc
cỏ nhõn, thảo luận nhúm
- Thời gian: 25 phỳt
- Cỏch thức tiến hành:
? Nờu y/cầu của bài tập.
? Chủ đề của đoạn văn là gỡ.
KĐ năng lực, trớ tuệ của con người VN và - quan
trọng hơn - là những hạn chế cần khắc phục Đú
là sự thiếu hụt về KT, k/năng thực hành và sỏng
tạo do cỏch học thiếu thụng minh gõy ra
? Nd của cỏc cõu phục phụ chủ đề như thế nào
* Nội dung trờn của cỏc cõu trong đoạn văn đều
tập trung khi thể hiện chủ đề trờn
? Nờu 1 trường hợp cụ thể để thấy trinh tự sắp
xếp cỏc cõu trong đoạn văn là hợp lớ.
* Trỡnh tự sắp xếp cỏc cõu trong đoạn văn :
- Mặt mạnh của trớ tuệ VN
- Những điểm hạn chế
- Cần khắc phục hạn chế để dỏp ứng sự phỏt
triển của nền kinh tế mới
-> Phõn tớch song song.
? Cỏc cõu được liờn kết với nhau bằng cỏc
phộp liờn kết nào.
- Bản chất trời phỳ ấy :Nối c2-c1 ( phộp đồng
nghĩa)
- “Nhưng” nối c3- c2 : Phộp nối
- “Lỗ hổng” Ở c4-c5 : Phộp lặp từ ngữ
- “Thụng minh” ở c5- c1: Phộp lặp từ ngữ
- Quan hệ từ : Nhưng núi C1-C2 => Phộp nối
- Dựng cụm từ : "Cỏi đó cú rồi"
đồng nghĩa với "những vật liệu ở Thực tại ằ => phộp đồng nghĩa
2 Ghi nhớ : ( SGK- 43)
ND LK chủ đề Liờn kết: LK lụgic
HT: cỏc phộp liờn kết
II Luyện tập :
* Sự liờn kết về nội dung, hỡnh thức giữa cỏc cõu trong đoạn văn :
1 Chủ đề của đoạn văn : KĐ năng
lực, trớ tuệ của con người VN và - quan trọng hơn - là những hạn chế cần khắc phục Đú là sự thiếu hụt về
KT, k/năng thực hành và sỏng tạo do cỏch học thiếu thụng minh gõy ra
* Nội dung trờn của cỏc cõu trong
đoạn văn đều tập trung khi thể hiện chủ đề trờn
* Trỡnh tự sắp xếp cỏc cõu trong đoạn văn :( Hènh thức.)
- Mặt mạnh của trớ tuệ VN
- Những điểm hạn chế
- Cần khắc phục hạn chế để đỏp ứng
sự phỏt triển của nền kinh tế mới
2 Cỏc cõu được liờn kết với nhau bằng cỏc phộp liờn kết.
- Bản chất trời phỳ ấy :Nối c2-c1 ( phộp đồng nghĩa)
- “Nhưng” nối c3- c2 : Phộp nối
- “Lỗ hổng” Ở c4-c5 : Phộp lặp từ
Trang 4
ngữ - “Thông minh” ở c5- c1: Phép lặp từ ngữ 4.4 Củng cố - Thế nào là liên kết câu và liên kết đoạn văn 4.5 HDVN - Học ghi nhớ - Làm tiếp bài tập - ChuÈn bÞ bài: Hướng dẫn đọc thêm: “Con cò” 5 Rút kinh nghiệm : - Phân bố thời gian:………
- Tổ chức lớp học:………
- Nội dung:………
- Phương pháp:………