Giáo viên : Lê Phương Cúc.[r]
Trang 1Giáo viên : Lê Phương Cúc
Trang 3Kiểm tra bài cũ :
Viết các số ( theo mẫu) :
a) 1652 ; 8169
Mẫu : 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1652 = 1000 + 600 + 50 + 2
8169 = 8000 + 100 + 60 + 9 b) 9004 ; 7030
Mẫu : 6006 = 6000 + 6
9004 = 9000 + 4
7030 = 7000 + 30
Trang 41000
1000
1000
1000
1000 1000
1000
8000
1000
1000 1000
1000
1000
1000 1000 1000
… 9000
1000
1000
1000 1000
1000
1000
1000 1000 1000
…
1000 1000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Trang 510 000
Gồm mấy chữ số? Là những số nào?
Gồm 5 chữ số Chữ số 1 đứng đầu và
bốn chữ số 0 tiếp theo
10 000
Mười nghìn
Trang 61 Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000; 2000; 3000; 4000; 5000;
6000;7000; 8000; 9000;10 000
Tận cùng bên phải là 3 chữ số 0
Nhận xét về các số tròn nghìn?
Trang 79300 ; 9400 ; 9500 ;
9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900
Nhận xét về các số tròn trăm?
Tận cùng bên phải là 2 chữ số 0
8100, 8500, 7600, 6200, 3300 …
Trang 83 Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
9940 ; 9950 ; 9960 ;
9970 ; 9980 ; 9990
4 Viết các số từ 9995 đến 10 000
9995 ; 9996 ; 9997 ;
9998 ; 9999 ; 10 000
Nhận xét về các
số tròn chục? Tận cùng bên phải là 1 chữ số 0
Trang 96 Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch
10 000
9994 9996 9997 9998 9999
Trang 105 Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số :
2665 ; 2002 ; 1999 ; 9999 ; 6890
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
2665 2002 1999 9999 6890
2664
2003
2666 2001
1998
6891
2000
6889
Trang 11Các số tròn chục, tròn trăm,
tròn nghìn có đặc điểm gì?
-Số tròn nghìn tận cùng bên phải có 3
chữ số 0
-Số tròn trăm tận cùng bên phải có 2 chữ
số 0
- Số tròn chục tận cùng bên phải có 1
chữ số 0
Trang 1210 000
Mười nghìn
Một vạn