1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập hóa 8 lên 9

11 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 374,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trong các trường hợp sau: a Hòa tan 40 gam muối ăn NaCl vào 160 gam nước.. Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau ph

Trang 1

PHẦN A – ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC THCS

CĐ1: Một số khái niệm và công thức thường dùng

CĐ2: Phân loại các chất vô cơ Tính chất hóa học của kim loại – Phi kim

CĐ3: Tính chất hóa học của oxit – axit – bazơ – muối

CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Hóa trị - công thức hóa học

Hóa trị I Li, Na, K, Ag H, F, Cl, Br, I

-OH, -NO3 (nitrat), -NO2 (nitrit), -NH4 (amoni), -HSO3, -HSO4, -H2PO4

Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…) O =SO=CO4 (sunfat), =SO3 (sunfit),

3 (cacbonat), =HPO4

Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn

(II, IV); Pb (II, IV)

C (II, IV); N (I, II, III,

IV, V); S (II, IV, VI)

Qui tắc hóa trị: A Bax by ⇒ a.x = b.y (a, b là hóa trị của A, B)

2 Cân bằng phương trình hóa học

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố theo thứ tự: KL → PK → H → O (hoặc chẵn – lẻ)

Chú ý: Với trường hợp hệ số lẻ thì nhân với 2

3 Công thức thường dùng trong hóa học

(a) Công thức tính số mol

1 Khối lượng chất 2 Thể tích khí đktc 3 Nồng độ mol

M

22,4

Ý nghĩa m: khối lượng chất (g) M: khối lượng mol (g/mol) n: số mol V: thể tích khí ở đktc (l) CM : nồng độ mol của dd (mol/l hay M)

V: thể tích dung dịch (l)

(b) Nồng độ dung dịch

1 Nồng độ mol 2 Nồng độ phần trăm 3 Khối lượng riêng

n C V

dd

m

m

dd

m D V

=

Ý nghĩa

C M : nồng độ mol của dd (mol/l hay M)

V: thể tích dung dịch (l)

m ct : khối lượng chất tan (g)

m dd : khối lượng dung dịch (g)

D: khối lượng riêng của dd (g/ml)

V dd : thể tích dung dịch (ml)

Chuyển đổi C M và C%: CM 10D.C%

M

=

(c) Tỉ khối hơi của khí A so với khí B A

A/B

B

M d

M

= MA, MB là khối lượng mol của A và B

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32, Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Trang 2

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1:

(a) Lập công thức phân tử trong các trường hợp sau: Na (I) và O (II), Al (III) và Cl (I), Fe (III) và O (II), C (IV) và O (II), S (VI) và O (II), Cu (II) và NO3 (I), Ba (II) và PO4 (III), NH4 (I) và HPO4 (II) (b) Cho các công thức: H2O, NaCl2, ZnCl, AlCl2, K2SO4, BaNO3, Zn(SO4)2, Ca(NO3)3, AuCl2, (NH4)2NO3, K2H2PO4, Cu2(SO4)3, CaNO3 Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng

(c) Nguyên tố X tạo với O hợp chất X2O3; nguyên tố Y tạo với H hợp chất YH4 Xác định công thức tạo thành giữa X và Y?

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

(1) ….Mg + ….O2

o t

→ ………

(2) … Na2O + …H2O → ………

(3) ….Fe + ….HCl → ……… …

(4) ….P + ….O2 o t → ………

(5) ….Fe3O4 + ….CO →to ……… …

(6) ….Fe3O4 + ….HCl → ……… …….…

(7) ….NaOH + ….H2SO4 →……….…

(8) ….Fe(OH)2 + ….O2 + ….H2O → ….Fe(OH)3 (9) ….Al + ….HNO3 → ….Al(NO3)3 + ….NO + ….H2O

(10) ….K2Cr2O7 + ….HCl →….KCl + ….CrCl3 + ….Cl2 + ….H2O

Câu 3: Hãy tính

(a) Số mol của 12,8 gam Cu; 50 gam CaCO3; 50 gam CuSO4.5H2O; 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc); 6,72 lít khí

CO2 (ở đktc); 4,48 lít khí O2 (ở 0oC, 2 at); 200 ml dung dịch HCl 2M; 500 ml dung dịch NaCl 0,5M (b) Khối lượng của 0,15 mol MgO; 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc)

(c) Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,15 mol O2 và 0,35 mol CO2

Câu 4: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trong các trường hợp sau:

(a) Hòa tan 40 gam muối ăn (NaCl) vào 160 gam nước

(b) Làm bay hơi dung dịch 50 gam dung dịch muối A thì thu được 0,5 gam muối khan

Câu 5: Tính nồng độ mol của dung dịch trong các trường hợp sau:

(a) 2500 ml dung dịch chứa 0,5 mol MgCl2

(b) 600 gam dung dịch chứa 0,2 mol BaCl2 (D = 1,2 gam/ml)

Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X

và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính V

(b) Cho V lít H2 thu được ở trên qua CuO vừa đủ, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Tính m

Câu 7 (B.13): Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 3

Câu 8 : Cho Na2O vào nước dư, được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Sục khí CO2

dư vào phần 1 được dung dịch Y, cho hết phần 2 vào Y được dung dịch Z, cho Z tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2 Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trong thí nghiệm trên

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 9: Cho các công thức sau: SO2, H2NO3, K(OH)2, CuCl2, Mg2SO4, AlSO4, Ba3(PO4)2 Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng

Câu 10: Hoàn thành các PTPƯ sau và viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho mỗi phương

trình sau:

(1) Al + O2

o t

o t

→ KCl + O2

(2) Fe + Cl2

o t

→ FeCl3 (6) Fe3O4 + CO →to Fe + CO2

(3) CuO + HCl → CuCl2 + H2O (7) Cu + H2SO4 đ

o t

→ CuSO4 + SO2 + H2O (4) CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O (8) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

Câu 11: Hãy điền các giá trị chưa biết vào bảng sau:

2

H O

D dd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04 1,15

Câu 12: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được dung

dịch X

(a) Tính khối lượng muối có trong dung dịch X

(b) Tính nồng độ mol của dung dịch X

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl

1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

(Kim loại kiềm thổ có hóa trị II bao gồm Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ 2: PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – PHI KIM

KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Một số gốc axit: -Cl (clorua); -Br (bromua); -NO3 (nitrat); -NO2 (nitrit); =CO3 (cacbonat); -HCO3

(hiđrocacbonat); =SO4 (sunfat); -HSO4 (hiđrosunfat); =SO3 (sunfit); -HSO3 (hiđrosunfit); ≡PO4

(photphat); =HPO4 (hiđrophotphat); -H2PO4 (đihiđrophotphat)

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Loại hợp chất (oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối)

Phân tử khối (KLPT)

Natri sunfat

Magie oxit

Bạc nitrat

Lưu huỳnh trioxit oxit

Sắt (III) sunfat

Magie bromua

Cacbon đioxit

Chì nitrat

Nhôm sunfat

Natri cacbonat

Kali photphat

Trang 5

Bari hiđrocacbonat

Natri hiđrophotphat

Bari đihiđrophotphat

Natri hiđrosunfat

Kẽm clorua

Natri sunfit

Kali hiđrosunfit

Đồng (II) sunfua

Magie hiđroxit

Sắt (III) hiđroxit

Thủy ngân (II) sunfua

Axit sunfuric

Axit photphoric

Axit clohiđric

Sắt(III) oxit

Kẽm hiđroxit

Kali nitrit

Bạc oxit

Nhôm photphat

Bạc photphat

Nitơ đioxit

Sắt (II) clorua

Natri clorua

Sắt(II) sunfua

PbSO4

K2HPO4

Ba(NO3)2

NaNO2

Ca(HCO3)2

KHSO4

FeO

K2O

SO2

HBr Fe(OH)2

Trang 6

Câu 2: Cho Fe, Al và S lần lượt phản ứng với O2, H2, HCl, NaOH, CuSO4 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Ca→CaO→Ca(OH) →CaCO →CO

(b)

2 2 5

S→SO + →SO →H SO →FeSO

Câu 4: Cho 11,2 gam Fe phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4, sau phản ứng thu được dung dịch X và

V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính V

(c) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

Câu 5: Cho m gam Mg phản ứng với 100 gam dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và

11,2 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ và tính m

(b) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch Y

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho một lượng bột sắt vừa đủ vào dung dịch A, đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH dư, được dung dịch D và kết tủa E Nung E trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi, được chất rắn F Thổi một luồng khí CO qua ống sứ nung nóng chứa F cho đến dư, được chất rắn G và khí X Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thì thu được kết tủa Y và dung dịch C Loại bỏ kết tủa Y, đun nóng dung dịch C lại tạo ra kết tủa Y Viết các phương trình phản ứng và xác định A, B, D, E, F, G, X, Y và C

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 7: Cho các chất sau: BaO, Na2SO4, SO2, H2SO3, Fe2O3, P2O5, Mg(OH)2, HCl, Fe(OH)2, KCl, KHSO4 (a) Phân loại các hợp chất trên thành oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ và muối

(b) Gọi tên các hợp chất vừa phân loại

Câu 8: Viết công thức hóa học của những chất có tên sau đây:

Canxi oxit:………… Lưu huỳnh đioxit: ………… Sắt (III) hiđroxit: …………

Axit sunfuric: ………… Kẽm nitrat: ………… Magie cacbonat: …………

Câu 9: Hoàn thành các PTPƯ sau (nếu có):

a Al + O2

o

t

o t

→

d Al + NaOH + H2O → e Cu + H2SO4 (loãng) → g Na + H2O →

h Mg + H2O → i Fe + CuCl2 → k C + O2

o

t

→

l S + H2

o

t

→ m FeCl2 + Cl2

o t

→ n Fe2O3 + H2 (dư) →to

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính m và V

(c) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch X biết dung dịch H2SO4 ban đầu có D = 1,2 gam/ml

Trang 7

PHẦN B – MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC THCS

Dạng 1: Bài toán tính theo công thức hóa học

Dạng 2: Bài toán tính theo phương trình

Dạng 3: Bài toán pha trộn dung dịch

Dạng 4: Bài toán sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng – tăng giảm khối lượng

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32, Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

DẠNG 1: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC

LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Phần trăn khối lượng của nguyên tố A trong hợp chất AxByCz:

A

= ⇒ Công thức hóa học của AxBy

Ví dụ minh họa

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của N trong các hợp chất sau: NO2, HNO3, NH4NO3, (NH4)2SO4

Câu 2: Tìm công thức hóa học của các oxit sau đâybiết chúng có thành phần theo khối lượng của S

(50 %); C (42,8 %); Mn (49,6 %)

Bài tập tự luyện

Câu 3: Tính phần trăm khối lượng của

(a) O trong các hợp chất sau: Na2O, CuO, Al2O3, SO2, P2O5, Al2(SO4)3

(b) Fe trong các hợp chất sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3

Câu 4:Tìm công thức hóa học của

(a)muối sắt clorua biết phần trăm khối lượng của Cl là 65,54%

(b) oxit sắt biết phần trăm khối lượng của Fe là 72,41%

Đáp số

Câu 3: (a) 25,81%; 20%; 47,06%; 50%; 56,34%; 56,14 %

DẠNG 2: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Bước 1: Tính số mol và viết PTPƯ xảy ra

Bước 2: Dựa vào số mol đã biết và PTPƯ ⇒ Số mol của chất cần tìm

TH1: Nếu đề bài cho số mol của 1 chất, chất còn lại vừa đủ hoặc dư thì tính số mol chất cần tìm theo số mol chất đã biết (sử dụng nhân chéo – chia ngang)

Trang 8

TH2: Nếu đề bài cho số mol của từ 2 chất phản ứng trở lên phải biện luận chất hết – chất dư (so sánh tỉ lệ sè mol

hÖ sè ; lớn – dư, nhỏ - hết) ⇒ Tính theo chất hết

TH3: Đối với bài toán hỗn hợp, nếu đề bài cho từ số mol của 2 chất trở lên thì đặt ẩn – lập hệ (ẩn

là số mol chất cần tìm, bao nhiêu ẩn bấy nhiêu pt) ⇒ Số mol của chất cần tìm

V

= , ct

dd

m

m

Ví dụ minh họa

Câu 1: Cho 5,6 gam Fe phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl a M, sau phản ứng thu được dung

dịch X và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Tính V và a

(b) Coi như thể tích dung dịch không thay đổi Tính nồng độ mol của dung dịch X

Câu 2: Trung hòa 20 ml dung dịch HNO3 1M (D = 1,12 g/ml) bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 4% thu được dung dịch X

(a) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

(b) Tính nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch X

Câu 3: Cho 200 ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch

X

(a) Cho mẩu quì tím vào dung dịch X, quì tím chuyển màu gì? Tại sao?

(b) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Tính m

Câu 4: Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

(b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X

Câu 5: Cho 20,1 gam hỗn hợp Fe, Zn và CuO phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M, sau

phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết các PTPƯ xảy ra

(b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí CO2 (ở 0oC, 2 at) Tính m

Câu 7: Cho 22,2 gam hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 và K2CO3 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Tính khối lượng K2CO3 trong hỗn hợp ban đầu

Câu 8: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng V lít dung dịch HCl 1 M Xác định V?

Bài tập tự luyện

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 a M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính a và m

Trang 9

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

dung dịch X và 2,24 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 11: Hoàn tan 26,2 gam hỗn hợp Al2O3 và CuO thì cần phải dùng vửa đủ 250 ml dung dịch H2SO4

2 M

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Xác định phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 12: Hòa tan 14,2 gam hỗn hợp Al, Mg và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch

X, 6,4 gam một chất rắn không tan và 8,96 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết các PTPƯ xảy ra

(b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 13: Cho 5,6 gam sắt phản ứng với dung dịch loãng có chứa 100 ml dung dịch HCl 1 M sau phản

ứng thu được V lít khí (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra, tính V

(b) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

Câu 14: Cho một dung dịch có chứa 50 ml HNO3 1M tác dụng với 342 gam dung dịch Ba(OH)2 5%

(a) Viết PTPƯ xảy ra và tính khối lượng muối thu được

(b) Nếu sau phản ứng cho mẩu giấy quì tím thì giấy quì có màu gì

Đáp số

Câu 1: (a) 2,24l; 2 M

(b) [FeCl2] = 1M Câu 2: (a) 20 gam

(b) C = 4% Câu 3: (a) đỏ

(b) m = 11,7 gam

Câu 4: (a) %Al = 52,94

(b) C%Al2(SO4)3 = 6,72%; C%MgSO4 = 4,71%

Câu 5: %Fe = 27,86 %;

%Zn = 32,34 %;

%CuO = 39,8 % Câu 6: 40 gam Câu 7: 13,8 gam Câu 8: 0,08 lít

Câu 9: a = 2M;

m = 46,6 gam Câu 10: %Fe = 14,89

%Fe2O3 = 85,11 Câu 11: %Al2O3 = 38,93

%CuO = 61,07 Câu 12: %Al = 38,03;

%Mg = 16,9; %Cu = 45,07

Câu 13: (a) V = 1,12 lít

(b) [FeCl2] = 0,5 M

Câu 14: (a) 6,525 g

(b) xanh

DẠNG 3: BÀI TOÁN PHA TRỘN DUNG DỊCH – PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO

LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Áp dụng công thức đường chéo

C1% |C – C2| CM1 |C – C2|

C% ⇒ dd1 2

=

− ; CM ⇒ dd2dd1 21

=

C2% |C – C1| CM2 |C – C1|

- C1, C2 là nồng độ của hai dung dịch ban đầu, C là nồng độ của dung dịch sau pha trộn

- Nếu pha loãng dung dịch bằng H2O thì coi H2O là dung dịch có C% = 0%; CM = 0M

Ví dụ minh họa

Câu 1: Trộn 200 gam dung dịch NaCl 40% với m gam dung dịch NaCl 20% thu được dung dịch NaCl

25% Tính m

Trang 10

Câu 2: Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 1,5 M thu được dung dịch HCl có

nồng độ mol/lit là bao nhiêu?

dung dịch NaOH 20%

Câu 4: Cần pha bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M với bao nhiêu lít dung dịch HCl 3M để thu được 4 lít

dung dịch HCl 2,75M

Bài tập tự luyện

Câu 5: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 160 lít dung dịch KOH 2,4M để thu được dung dịch KOH có

nồng độ 2M

Câu 6: Có hai dung dịch NaCl nồng độ 2% và 10% Hỏi cần phải trộn hai dung dịch theo tỉ lệ khối

lượng như thế nào để thu được dung dịch NaCl 8%

Câu 7: Cần pha bao nhiêu gam dung dịch NaOH 20% với bao nhiêu gam dung dịch NaOH 40% để

thu được 200 gam dung dịch NaOH 35%

Đáp số

DẠNG 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG – TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG

LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP

Định luật bảo toàn khối lượng: Tổng khối lượng các chất phản ứng = Tổng khối lượng sản phẩm Xét PTPƯ: A + B → C + D Theo ĐLBTKL ta có: mA + mB = mC + mD

Tăng giảm khối lượng: Khi chuyển một chất A thành một chất B, khối lượng có thể tăng hoặc giảm, dựa vào sự tăng giảm khối lượng và bài toán tỉ lệ ta có thể tính được số mol chất A và B

Ví dụ minh họa

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 29,7 gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 thu được 20,9 gam chất rắn (a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính thể tích khí CO2 thu được ở đktc

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp CaCO3, MgCO3 bằng lượng dư dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng

Câu 3:Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

HCl, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Tính m?

Câu 4: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 sau phản ứng thu được (m + 1,6) gam

Cu Tính m

Câu 5 (ĐHA - 2008): Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng

hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 6: Có bao nhiêu gam NaNO3 tách ra khỏi 200 gam dung dịch NaNO3 bão hòa ở 50oC nếu dung dịch này được làm lạnh đến 20oC biết độ tan của NaNO3 ở 50oC là 114 gam, ở 20oC là 88 gam

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w