Câu 8: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều, tỉ số giữa độ dài đường sinh và bán kính đáy là Lời giải Chọn D Gọi thiết diện qua trục là SAB , tâm đường tròn đáy là O..
Trang 1Hàm số 1
3
3
f x x là hàm lũy thừa với số mũ không nguyên
Điều kiện xác định: x 3 0 x 3 Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D3;
Câu 2: Cho hàm số y f x có đồ thị trên 2; 4 như hình vẽ, giá trị lớn nhất của f x trên 2; 4
là
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên 2; 4 bằng 3 (đạt được khi 1
Theo lý thuyết, thể tích khối chóp được tính theo công thức 1
d sin 22
C f x dx2sin 2x C D f x dx 2sin 2x C
Lời giải Chọn A
Trang 2Câu 5: Thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số
Ta có: z 1 2i điểm biễu diễn hình học của z có tọa độ là 1; 2
Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3
f x x x x Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; 1 C 2; D 1; 2
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 8: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều, tỉ số giữa độ dài đường sinh và bán kính
đáy là
Lời giải Chọn D
Gọi thiết diện qua trục là SAB , tâm đường tròn đáy là O
Xét SAB đều có SA2.OA nên tỉ số giữa độ dài đường sinh và bán kính đáy là 2
Trang 3Câu 9: Cho đường thẳng đi qua điểm M(2; 0; 1) và có vectơ chỉ phương a(2; 3;1) Phương
trình tham số của đường thẳng là
A
2 231
Đường thẳng đi qua điểm M(2; 0; 1) và có vectơ chỉ phương a(2; 3;1) được viết dưới
dạng tham số như sau
2 231
Vậy tích các nghiệm của phương trình 3x2 4x 5 9 là x x1 2 1.33
Câu 11: Cho cấp số cộng u n có u1 3, u6 27 Công sai d là
A d 7 B d 5 C d 8 D d 6
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 có một véc-tơ pháp tuyến là n2; 1;2 1. 2;1; 2 Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 , B 2;0;1 , C 0;9;0 Tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC là
A G1;5; 2 B G1; 0;5 C G3;12;6 D G1; 4; 2
Lời giải Chọn D
Ta có G x y z là trọng tâm tam giác ABC nên ; ;
1 2 0
13
3 0 9
43
5 1 0
23
x y z
Trang 4Câu 14: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 10 1
y 10 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 15: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1 B Hàm số có ba điểm cực trị
C Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 D Hàm số đạt cực đại tại điểm x2
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên, ta kết luận hàm số có hai điểm cực trị, hàm số đạt cực đại tại điểm x1 và đạt cực tiểu tại điểm x 1
bằng
Lời giải Chọn A
Số tập con chứa 3 phần tử lấy từ tập X bằng số tổ hợp chập 3 của 20 là 3
20
C
Câu 18: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 5A y x3 4 B yx43x24
C y x3 3x24 D yx33x24
Lời giải Chọn C
Dựa đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc ba 3 2
,
yax bx cxd có a0 và có hai điểm cực trị Do đó hai đáp án 4 2
23 12
23 24
12 23
Px
Lời giải Chọn C
Px
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình log23x 1 3 là
A ;3 B 1
;3
C 3; D 1
;33
Lời giải Chọn C
2
log 3x 1 3 3x 1 2 x 3Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3;
Câu 21: Số điểm chung của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
11
3 1
21
Trang 6Vậy số điểm chung của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
1i z 3 5i 3 5
1
i z
Đường thẳng có vec tơ chỉ phương là u 1; 2;3
Mặt phẳng P có vec tơ pháp tuyến là n P 2; 1; 0
Trang 7Gọi ( )d là đường thẳng đi qua A, vuông góc với và song song với mặt phẳng P
Gọi u là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d ( )d , ta có:
Câu 26: Cho các số phức z z1, 2 có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ lần lượt là M N Gọi , P là
trung điểm của MN , khi đó P biểu diễn số phức
Câu 27: Bà X gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất 6, 5% một
năm Hỏi sau 5 năm bà X thu về số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số nào sau đây?
A 257293270 đồng B 274017330 đồng C 274017333 đồng D 257293271 đồng
Lời giải Chọn C
2.10
A đồng, r 0, 65%0, 065 Theo công thức lãi kép, số tiền bà X thu được cả gốc và lãi sau 5 năm là
2019 2018
yx m x có ba điểm cực trị 1.m2019 0 m 2019
Trang 8Câu 29: Một cái nồi nấu nước người ta làm dạng hình trụ, chiều cao của nồi là 45 cm, diện tích đáy
625 2
cm Hỏi người ta cần miếng kim loại hình chữ nhật có kích thước là bao nhiêu để làm thân nồi đó? (bỏ qua kích thước các mép gấp)
A Chiều dài 25 cm , chiều rộng 45 cm B Chiều dài 50 cm , chiều rộng 45 cm
C Chiều dài 50 cm , chiều rộng 45 cm D Chiều dài 625 cm , chiều rộng 45 cm
Lời giải Chọn C
Gọi bán kính đường tròn đáy của hình trụ là R
Ta có diện tích đáy của hình trụ là 2
625 cm nên 2
Chu vi đường tròn đáy là: 2R50 cm
Miếng kim loại hình chữ nhật phải có một kích thước là chiều cao của hình trụ 45 cm và một kích thước là chu vi đường tròn đáy 50 cm
Vậy chiều dài 50 cm, chiều rộng 45 cm
Câu 30: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Số các giá trị nguyên của m để phương trình f x 2 3m có 4 nghiệm phân biệt là
Lời giải Chọn B
Số nghiệm của phương trình f x 2 3m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x( ) và đường thẳng y 2 3m
Phương trình f x 2 3m có 4 nghiệm phân biệt đường thẳng y 2 3m cắt đồ thị hàm
số y f x( ) tại 4 điểm phân biệt
Từ bảng biến thiên suy ra: 3 2 3 5 1 1
Trang 9Mặt cầu S tâm I3;1; 2 và đi qua điểm A 4; 1; 0 có bán kính RIA3
Vậy phương trình mặt cầu S cần tìm là 2 2 2
Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
1:
Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương a d a;1; 2
Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương a d 1; 2; 1
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy
ABCD, góc giữa SC và ABCD bằng 45 Thể tích khối chóp S ABCD là
A
326
a
Lời giải Chọn D
Trang 10Ta có AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa SC và ABCD là góc SCA
Vậy chỉ có một giá trị nguyên là m2 thỏa yêu cầu
Câu 36: Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng 0; và f x 0, x 0; thỏa mãn
và 1
24
f Tổng tất cả các giá trị
nguyên của a thỏa mãn là
Lời giải Chọn D
Trang 11Câu 37: Một ô tô đang chạy với vận tốc không đổi là 20 m/s thì người lái xe đạp phanh Sau khi đạp
phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t ( ) 4 t 20 m/s , trong đó t là khoảng
thời gian tính bằng giây Quãng đường ô tô di chuyển được trong 10 giây cuối cùng là
A 5 m B 50 m C 150 m D 100 m
Lời giải Chọn C
Khoảng thời gian ô tô chuyển động từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn là:
Như vậy trong 10 giây cuối cùng, ô tô chạy với vận tốc không đổi là 20 m/s trong 5 giây đầu tiên và chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t ( ) 4 t 20 m/s trong 5 giây còn lại Vậy quãng đường ô tô di chuyển được trong 10 giây cuối cùng là:
5 0
Câu 38: Cho tam giác đều ABC cạnh a , dựng về cùng một phía của mặt phẳng ABC các tia Ax,
By vuông góc với mặt phẳng ABC Lấy các điểm AAx,B By sao cho AA 2a,
BB a Khi đó côsin góc giữa hai mặt phẳng A B C và ABC bằng
Cách 1:
Ta có AxABC và ByABC nên AA/ /BB Gọi D A B AB
Trang 12' 1' 2'/ / '
BB là đường trung bình của AA D
Lại có ABC đều Do đó BD BA BC a BCD cân tại B
Gọi E là trung điểm của CD BE CD (1)
Trang 13Câu 39: Cho hàm số 4 3 2
y f x x x x a Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ ,nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Số giá trị nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho 2
Lời giải Chọn B
Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm
A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ
là
334
Trang 14Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC, ta có A G ABC
f x x x x và hàm số g x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y g f x nghịch biến trên khoảng
A 1;1 B 0; 2 C 2; 0 D 0; 4
Lời giải Chọn A
C
BA
Trang 15Suy ra với mỗi giá trị a0 thì phương trình 1 luôn có nghiệm duy nhất là x o
Ta có phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất là x o
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x đạt giá trị nhỏ nhất tại x o, ta kết hợp với điều kiện đề bài
là f x 0, x và f 0 0 nên ta suy ra x o 0 và x o 0 là giá trị duy nhất để f x 0Suy ra x o 0 là giá trị duy nhất để f x o 0 f 0 ln 2 ln 3 a 0
Suy ra aln 2 ln 3 ln 6 Như vậy a là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 16g x g x 0 x 0 Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có g x 0, x Hay 2x 3x ln 6 2,
Trang 17A r10 B r18 C r20 D r25
Lời giải Chọn C
Ta có w 3 4i z 5i w 5
3 4
i z
w 7 6 i 20 Gọi M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức w ta có:
2 2 2
x yi i x y
Vậy tập hợp điểm M là đường tròn bán kính r20
Câu 44: Cho x , y, z , a , b , c là các số thực thay đổi thỏa mãn 2 2 2
Câu 45: Một hình chóp tứ giác đều S ABCD ngoại tiếp hình cầu tâm I có bán kính bằng 1
3 chiều cao của hình chóp Tính thể tích khối chóp S ABCD biết khối cầu nội tiếp nó có thể tích 36
A 324 B 324 C 108 D 108
Lời giải Chọn B
Trang 18Gọi O là tâm hình vuông, M là trung điểm CD
4516002
Trang 19Cách 3 :
Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức ; z Gọi F1 1; 2 và F2 4;6 Suy ra MF1MF2 9
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn z là Elip và có F F1 2 5
Gọi M là trung điểm của AA
Ta có AC AB2BC2 6 3 3 A C Do đó tam giác AA C cân tại C
Dựng A E AC, do AA C C vuông góc với đáy nên A E ABCD
Lấy FAB sao cho FEAC, mà FEA E nên FE ACC A , suy ra FEAA
C' D'
A'
B'
E F G
Trang 20Từ đó suy ra
4
2 23
32
Câu 49: Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O Gọi X là tập hợp tất cả các tam
giác có 3 đỉnh trùng với 3 trong số 18 đỉnh của đa giác đã cho Chọn 1 tam giác trong tập hợp
X Xác suất để tam giác được chọn là tam giác cân bằng
Trang 21Số cách chọn 1 tam giác có 3 đỉnh trùng với 3 trong số 18 đỉnh của đa giác đã cho là
3
Gọi A là biến cố: “ tam giác được chọn là tam giác cân”
Trường hợp 1: Tam giác được chọn là tam giác đều: có 6 cách
Trường hợp 2 : Tam giác được chọn là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều:
+ Chọn đỉnh của tam giác cân có 18 cách
+ Chọn cặp đỉnh còn lại để cùng với đỉnh đã chọn tạo thành 3 đỉnh của 1 tam giác cân (không đều) có 7 cách
Suy ra số cách chọn tam giác cân nhưng không phải tam giác đều là 18.7 126 cách
Số điểm cực trị tối đa của hàm số 2
11
Trang 22Từ bảng biến thiên, hàm số đã cho có số điểm cực trị tối đa g x' 0 có 6 nghiệm bội lẻ dương
m12.7 1 15 và 2019 a m 2020c c 2020 m a 2019
m c 2020;a2019 m2 c 2020;m3 a 2019M a c 4024