bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là:.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN TẦN ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 TUẦN 33 NĂM 2016 Môn học: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1: Hạt nhân 10
4 Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10
4 Be là
C 632,1531 MeV/nuclon D 0,6321 MeV/nuclon.
Câu 2: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
Câu 3: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En= -1,5 eV sang trạng thái dừng có
năng lượng Em = -3,4 eV Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng:
A 0,654.10-6m B 0,654.10-7m C 0,654.10-5m D 0,654.10-4m
Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa Y-âng, gọi i là khoảng vân Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến bậc
7 ở hai bên so với vân trung tâm là:
Câu 5: Xác định công thức sai:
A khoảng vân : i D
a
2
t
D
a
C bước sóng : aD
i
a
Câu 6: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước
sóng = 0,4m Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn
là 2m Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là:
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
Câu 8: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn D = 2m, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm = 0,6m Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng:
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 1mm, khoảng cách từ khe đến màn
quan sát 1m Hai khe được chiếu ánh sáng đỏ có bước sóng = 0,75µm, khoảng cách giữa vân sáng bậc
4 đến vân sáng bậc 10 cùng 1 bên đối với vân sáng trung tâm là:
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm, khoảng cách
giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp trên màn là
Câu 11: Đồng vị là:
A các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.
Trang 2B các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.
C các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.
D các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.
Câu 12: Tác dụng nổi bậc của tia hồng ngoại là :
A làm phát quang một số chất B tác dụng lên phim ảnh.
C tác dụng nhiệt D tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
Câu 13: Công thoát electron của một kim loại làm catot của một tế bào quang điện là 5 eV Chiếu vào
catot lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16 m, 2 = 0,20 m, 3 = 0,26 m, 4 = 0,30 m, 5 = 0,36 m Biết h = 6,625.1034 Js, c = 3.108 m/s, 1 eV = 1,6.1019 J Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2
Câu 14: Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ nhất 5,3.10-11m Bán kính quĩ đạo Bo thứ 5 bằng:
A 10,25.10-10m B 0,106.10-10m C 2,65.10-10m D 13,25.10-10m
Câu 15: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (hai rìa là hai
vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân:
A sáng thứ 18 B sáng thứ 16 C tối thứ 16 D tối thứ 18
Câu 16: Công thoát của electron ra khỏi kim loại là A = 3 eV, biết 1 eV = 1,6.1019 J, hằng số Plăng h = 6,625.1034Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 17: Trong nguyên tử hidro, bán kính Bo là r0 = 5,3.1011 m Ở một trạng thái kích thích của nguyên
tử hidro, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.1010 m Quỹ đạo đó là quỹ đạo dừng
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3
mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là 120 cm Ta thấy khoảng cách 18 vân sáng kế tiếp nhau là 4,08cm Bước sóng ánh sáng gây giao thoa là
Câu 19: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.
B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.
C Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt sản phẩm kim loại.
D Tia tử ngoại có tính chất nổi bật là khả năng đâm xuyên.
Câu 20: Khi nguyên tử tồn tại ở một trạng thái dừng, nó:
A Không hấp thụ và không bức xạ năng lượng.
B Không hấp thụ nhưng luôn bức xạ năng lượng.
C Luôn hấp thụ và bức xạ năng lượng.
D Luôn hấp thụ nhưng không bức xạ năng lượng.
Câu 21: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A Phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B Không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó
D Không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó
Câu 22: Trong máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào dưới đây
A buồng ảnh B khe Young C lăng kính D ống chuẩn trực
Câu 23: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A Số proton giống nhau nhưng số nơtron khác nhau.
B Số nuclon giống nhau nhưng số nơtron khác nhau.
Trang 3C Số nơtron giống nhau nhưng số proton khác nhau.
D Khối lượng giống nhau nhưng số nơtron khác nhau.
Câu 24: Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có công thoát A = 2,27 eV Khi chiếu vào catôt 4 bức
xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,489 μm; λ2 = 0,559 μm; λ3 = 0,6 μm thì các bức xạ không gây hiện tượng quang điện là
A λ1; λ2 B λ1; λ3 C λ2; λ3 D λ1; λ2; λ3
Câu 25: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A số prôtôn B khối lượng C số nơtron D số nuclôn.
Câu 26: Hai hạt nhân 31Tvà 3
2Hecó cùng
A số nơtron B số prôtôn C điện tích D số nuclôn.
Câu 27: Có bốn bức xạ: tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại Các bức xạ này được sắp
xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là
A Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
B Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
Câu 28: Cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108 m/s Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô được tính bằng công thức: En = 13,6 eV2
n (n = 1, 2, 3 …) Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:
A 2,9.1016 Hz B 2,9.1014 Hz C 2,9.1017 Hz D 2,9.1015 Hz
Câu 29: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó
sẽ phát quang?
Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân: X + 19
2He8 O Hạt X là
Câu 31: Tia tử ngoại được dùng
A Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
B Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
C Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
D Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
Câu 32: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m, đến khe Yang S, S với S S =
0,5mm Mặt phẳng chứa S S cách màn D = 1m Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được:
A 13 sáng, 14 tối B 10 sáng, 11 tối C 12 sáng, 13 tối D 11 sáng, 12 tối
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A λ = iD.
D
Câu 34: Đặt 1, 2, 3 lần lượt là bước sóng của tia tử ngoại, tia X và tia hồng ngoại Sắp xếp đúng theo bước sóng giảm dần là
A 3, 1, 2 B 2, 3, 1 C 2, 1, 3 D 1, 3, 2
Câu 35: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
B Áp suất của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn áp suất của nguồn sáng trắng.
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
D Áp suất của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn áp suất của nguồn sáng trắng.
Trang 4Câu 36: Hạt nhân 6C có khối lượng là 13,9999u Biết mp=1,007276u, mn= 1,008665u Năng lượng liên kết của hạt nhân là
Câu 37: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A Năng lượng liên kết riêng càng lớn B Năng lượng liên kết càng lớn.
C Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ D Năng lượng liên kết càng nhỏ
Câu 38: Độ hụt khối của hạt nhân 7
3Li là 0,042 u Năng lượng liên kết riêng của 7
3Libằng bao nhiêu?
A 5,6 MeV/nuclôn B 5,3 MeV/nuclôn C 6,5 MeV/nuclôn D 3,6 MeV/nuclôn.
Câu 39: Nguyên tử hidro được kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể
phát ra được mấy vạch khi trở về các trạng thái có năng lượng thấp hơn
Câu 40: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
Câu 41: Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtrôn và hạt nhân đơteri 2
1D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u Biết 1u=931,5MeV / c 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2
1D là:
Câu 42: Chiếu chùm tia tử ngoại vào dung dịch flourexin thì dung dịch phát ra ánh sáng màu lục Hiện
tượng này là
A Hiện tượng quang điện ngoài B Hiện tượng quang điện trong.
C Hiện tượng quang phát quang D Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 43: Trong phản ứng hạt nhân: 19 16
9 F p 8 O X thì X là:
Câu 44: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40
18Ar ; 6
3Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6
3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40
18Ar
A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
C lớn hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
Câu 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, 2 khe S1, S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5µm, khoảng cách từ 2 khe đến màn D= 80cm, khoảng cách 2 khe S1S2 = 0,4mm.Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 cùng bên so với vân sáng trung tâm:
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc Khi tiến hành trong
không khí người ta đo được khoảng vân i = 2mm Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất
n = 4/3 thì khoảng vân đo được trong nước là
Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sống 0,6m Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
Câu 48: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40
19K là 8,3 MeV/nuclôn Năng lượng liên kết của hạt nhân này là
Trang 5Câu 49: Hãy cho biết x và y là các hạt gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây?
94 Be x n & p 199 F 168 O y
A x : B & y : Li105 73 . B 12 7
x : C & y : Li. C 12 4
x : C & y : He. D 14 1
x : C & y : H.
Câu 50: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
thì
A Tần số không đổi và vận tốc không đổi B Tần số thay đổi và vận tốc không đổi.
C Tần số không đổi và vận tốc thay đổi D Tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
Câu 51: Tia Rơnghen có
A Bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B Cùng bản chất với sóng vô tuyến.
C Điện tích âm.
D Cùng bản chất với sóng âm.
Câu 52: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách
từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 2m Hai khe được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng 0,4µm Khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 15 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là
Câu 53: Hạt nhân nguyên tử A X
Z được cấu tạo:
A gồm Z nơtron và (A + Z) prôtôn B gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
C gồm Z prôtôn và A nơtron D gồm Z nơtron và A prôtôn
Câu 54: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của I-âng là
A
a
D
D
a
a
D i
a 2
D
i
Câu 55: Năng lượng của một phôtôn được tính bằng công thức
Câu 56: Cho phản ứng hạt nhân 37 37
17 Cl p 18 Ar n Khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889
u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và 1 u 931 MeV / c 2 Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A Tỏa ra 1,60132 MeV B Thu vào 1,60132 MeV.
C Thu vào 19
2,56.10 J.
D Tỏa ra 19
2,56.10 J.
Câu 57: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h =
6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A 0,66 μm B 0,33 μm C 0,66 10-19 μm D 0,22 μm.
Câu 58: Công thoát electron của một kim loại làm catot của một tế bào quang điện là 3,5 eV Chiếu vào
catot lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16 m, 2 = 0,20 m, 3 = 0,25 m, 4 = 0,30 m, 5 = 0,36 m, 6 = 0,40 m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 4, 6
Câu 59: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B Bản chất là sóng điện từ.
C Khả năng ion hóa mạnh không khí.
D Khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
Câu 60: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
B phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ
phôtôn
C ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
Trang 6Câu 61: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1
mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
Câu 62: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:
A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C hiện tượng phát quang của chất rắn D hiện tượng quang điện trong.
Câu 63: Quang phổ vạch được phát ra khi:
A nung nóng một chất lỏng hoặc chất khí.
B nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
C nung nóng một chất rắn,lỏng hoặc khí.
D nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 64: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm Tần số của ánh sáng này là:
A 2.1011Hz B 5.1011Hz C 2.1014Hz D 5.1014Hz
Câu 65: Chọn phát biểu đúng: Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau có
A năng lượng bằng nhau B tốc độ như nhau trong chân không
C tốc độ như nhau trong mọi môi trường D tần số như nhau trong chân không
Câu 66: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
D công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 67: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m Lấy h = 6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là:
Câu 68: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m Mỗi photon của ánh sáng này mang
năng lượng xấp xỉ bằng
A 4,97.1019 J B 2,49.1031 J C 4,97.1031 J D 2,49.1019 J
Câu 69: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng
màu sặc sỡ Đó là do hiện tượng nào sau đây?
Câu 70: Kim loại dùng làm Catot của một tế bào quang điện có A = 6,625 eV Lần lượt chiếu vào catot
các bước sóng: 1 = 0,1875 m; 2 = 0,1925 m; 3 = 0,1685 m Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?
- HẾT