1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Ôn tập thi học kì 2 Lý 12 - Có đáp án

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 684,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Nguyễn Hữu Huân Page 2 Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên [r]

Trang 1

PHẦN 1 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1:Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 2:Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH

Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 7,5 2 A B 7,5 2 mA C 15 mA D 0,15 A

Câu 3:Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện

vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A 3/ 400s B 1/600 s C 1/300 s D 1/1200 s

Câu 4:Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 5:Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E

B vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng

C vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng

D vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

Câu 6:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao

động điện từ LC không điện trở thuần?

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng

từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 7:Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu

điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U 0 và I 0 Tại thời điểm cường

độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

A 3 0

U

3

U

1

U

3

U 4

Câu 8: : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 −9

C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C

Câu 9 : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

A tách sóng B khuếch đại C phát dao động cao tần D biến điệu

Câu 10 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu

được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

Trang 2

Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường

độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ

C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

Câu 12:Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện dung

5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ

điện có độ lớn cực đại là

A 5.106s B 2,5.106s C.10.106s D 106s

Câu 13: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau

2

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 14:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay

đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4  LC1 đến 4  LC2 B từ 2  LC1 đến 2  LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 16:Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi

từ 10 pF đến 640 pF Lấy π 2

= 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu17:Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay

đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C 1 thì tần số dao động riêng của mạch là f 1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f 1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B

5

1

C

C 5C 1 D

5

1

C

Câu 18 :Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một

bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt

Câu 19: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 , của mạch thứ hai là

T2 = 2T 1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q 0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q 0 ) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

2

1

4

1

Câu 20 :Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ

của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A 800 B 1000 C 625 D 1600

Câu 21:Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng

60 m, phải mắc song song với tụ điện C 0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A C = C0 B C = 2C0 C C = 8C0 D C = 4C0

Trang 3

Câu 22:Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động

điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U 0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2

2 0

CU

B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

L

C

C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC

2

D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC

2

là 4

2 0

CU

Câu 23:Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một

bản tụ là 2.10 -6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1  A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

6

10

3 s

3

10

3 s

C 4.10 s7 D 4.105s

Câu 24 : Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 25:Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao

động điện từ tự do Gọi U 0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

A i2 LC U ( 02 u2) B i2 C(U02 u2)

L

  C i2  LC U( 02u2) D i2 L(U02 u2)

C

Câu 26 :Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D

Anten

Câu 27 : Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C

thay đổi được Khi CC1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi CC2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C C C

 thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A 50 kHz B 24 kHz C 70 kHz D 10 kHz

Câu 28:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

Câu 29:Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C

Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s)

Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

có độ lớn bằng

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng

điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10 -4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 2.10-4s B 6.10-4s C 12.10-4s D 3.10-4s

Câu 31: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5  F Nếu mạch có điện trở thuần 10 -2  , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12

V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

Trang 4

Câu 32: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ

điện là 4 2 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

A 4

3s

Câu 33: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 34Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên

Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 35: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện

dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay  của bản linh động Khi  = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi  =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì  bằng

Câu 36 Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung

của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Gọi U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và

i là

A i2 C(U02 u2)

L

  B i2 L(U02 u2)

C

  C i2 LC U ( 02 u2) D i2  LC U( 02u2)

Câu 37: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 38: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao

động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q 1 và q 2 với: 4 q12 q22  1,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của

tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10 -9

C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

Câu 39: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.5I 0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:

A q0 2

0

q 5

0

q

0

q 3 2

PHẦN II : TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG VÀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m Electron của một nguyên tử hiđrô có bán kính quỹ đạo bằng 21,2.10-11

m Quỹ đạo dừng của electron này là

A quỹ đạo M B quỹ đạo O C quỹ đạo L D quỹ đạo N

Câu 2 Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

Câu 3: Quang điện trở và pin quang điện đều

A hoạt động dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng

B hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

C biến quang năng thành điện năng

D hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 4: Chọn câu đúng Khi truyền qua lăng kính thì ánh sáng đơn sắc

A chỉ bị lệch mà không đổi màu B vừa bị lệch vừa đổi màu

C không bị lệch và không đổi màu D chỉ đổi màu mà không bị lệch

Trang 5

Câu 5 Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 3,125.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,6348  m B 0,4125  m C 0,5275  m D 0,7406  m

Câu 6: Công thoát electron ra khỏi một kim loại là 1,91 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là

Câu 7: Chọn kết luận đúng: Một ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,75 μm khi truyền trong chân không

Khi ánh sáng này truyền vào một tấm thủy tinh (chiết suất 1,5 đối với ánh sáng này) thì ánh sáng đó

A vẫn có màu đỏ và vẫn có bước sóng 0,75 μm

B trở thành màu khác nhưng vẫn có bước sóng là 0,75 μm

C vẫn có màu đỏ nhưng bước sóng là 0,5 μm

D trở thành màu khác vì có bước sóng là 0,5 μm

Câu 8: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi một nguyên tử phát xạ thì mỗi lần nó chỉ có thể phát ra một phôtôn

B Mọi phôtôn có tần số f đều có năng lượng phôtôn bằng hf

C Phôtôn đứng yên khi nhiệt độ môi trường giảm xuống rất thấp

D Khi truyền từ không khí vào nước thì năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc không đổi

Câu 9: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,55  m và 2 = 0,25  m vào một tấm kẻm có công thoát electron là A = 3,55 eV Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Cả hai bức xạ B Chỉ có bức xạ 2

C Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó D Chỉ có bức xạ 1

Câu 10: Một chất lỏng được chiếu bởi chùm tia tử ngoại và phát ra ánh sáng màu lục Hiện tượng này gọi

Câu11 Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng  = 0,5 0 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

4

3

2

1

A0

Câu 12 Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ứng với phôtôn càng lớn

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ

D Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

Câu 13: Bước sóng tia X ngắn nhất mà một ống Cu-lít-giơ có thể phát ra là 9,936.10-11 m Điện áp cực đại giữa hai cực của ống bằng

Câu 14: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng M và N là hai vân sáng đối xứng

nhau qua vân sáng chính giữa và MN = 3 mm Từ M đến N có 11 vân sáng (không kể vân sáng tại M và vân sáng tại N) Tại P cách vân sáng chính giữa 0,625 mm là vân sáng hay tối bậc,thứ mấy

A Vân sáng thứ 3 B Vân sáng thứ 4 C Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 3

Câu 15 Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

Câu 16: Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng của trạng thái dừng L, M, N lần lượt là 3,4eV; 1,51eV;

-0,85eV Lúc đầu, một nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng M Nếu chiếu tới nguyên tử này một phôtôn có năng lượng 1,89 eV thì nguyên tử này sẽ

A chuyển lên trạng thái dừng N B chuyển lên trạng thái iôn hóa (quỹ đạo  )

C vẫn ở trạng thái dừng M D chuyển xuống trạng thái dừng L

Câu 17 Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng

có năng lượng Em = -3,4 eV Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

Trang 6

Câu 18: Một thỏi bạc và một thỏi vàng cùng được nung đến nhiệt độ 10000C Lần lượt chiếu ánh sáng phát ra từ hai thỏi này vào khe F của một máy quang phổ Chọn kết luận đúng khi nói về quang phổ của chúng

A Đều là quang phổ vạch gồm các vạch màu giống nhau

B Đều là quang phổ vạch nhưng khác nhau về màu sắc các vạch

C Đều là quang phổ liên tục và bề rộng của hai dải quang phổ giống nhau

D Đều là quang phổ liên tục nhưng bề rộng của hai dải quang phổ khác nhau

Câu 19: Chọn phát biểu sai khi nói về laze

A Chùm tia laze là chùm tia song song

B Laze hoạt động dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng

C Chùm tia laze có cường độ lớn

D Các phôtôn trong một chùm tia laze có thể có năng lượng phôtôn khác nhau

Câu 20 Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng ?

Câu 21 Kim loại có giới hạn quang điện 0 = 0,3  m Công thoát electron khỏi kim loại đó là

A 6,62 eV B 5,25 eV C 4,14 eV D 3,25 eV

Câu 22 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tuỳ thuộc vào

A bản chất của kim loại B cường độ chùm sáng chiếu vào kim loại

C bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loai D áp suất trên bề mặt kim loại

Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp một số ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 24 Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số thay đổi, vận tốc không đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi

C tần số không đổi, vận tốc thay đổi D tần số không đổi, vận tốc không đổi

Câu 25: Thực hiện thí nghiệm Y-âng với hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,5 μm Tại vị trí vân sáng bậc 2 của hệ vân λ1 có vân sáng bậc mấy của hệ vân λ2?

Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa

hai khe đến màn là 2 m Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm Tại điểm M cách vân trung tâm 8,1 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy tính từ vân trung tâm?

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4

Câu 27 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 10-7 m thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ

?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Ánh sáng nhìn thấy

Câu 28 Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?

A Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7

m B Từ 7,5.10-7 m đến 10-3

m

C Từ 10-12 m đến 10-9

m

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc, ta thu được một hệ vân giao thoa trên một màn

ảnh mà vân sáng trung tâm ở giữa màn Biết vân sáng và vân tối cạnh nhau cách nhau 1 mm; chiều rộng của vùng có vân giao thoa quan sát được trên màn là 11,2 mm Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là

A 5 vân sáng, 6 vân tối B 11 vân sáng, 10 vân tối

C 11 vân sáng, 12 vân tối D 5 vân sáng, 4 vân tối

Câu 30: Trong các bức xạ λ1 = 0,2 nm; λ2 = 0,2 pm; λ3 = 0,2 μm, bức xạ nào có khả năng đâm xuyên?

A Cả hai bức xạ λ1 và λ2 B Chỉ có bức xạ λ1

C Chỉ có bức xạ λ2 D Cả 3 bức xạ

Câu 31: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào sau đây có chứa một thấu kính hội tụ?

A Chỉ có trong ống chuẩn trực B Chỉ có trong hệ tán sắc

Trang 7

C Chỉ có trong buồng ảnh D Có trong ống chuẩn trực và buồng ảnh

Câu 32 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách giữa

vân sáng và vân tối kề nhau là

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 1,8 mm

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở hai bên vân trung tâm là

Câu 34 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6  m và 2 = 0,5

 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

Câu 35: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có năng lượng phôtôn 4,6 eV tới một tấm kim loại cô lập điện

có công thoát 2 eV trong một thời gian dài Điện thế của tấm kim loại sau thời gian đó là

Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia X và tia tử ngoại?

A Cả hai đều có thể gây phát quang cho một số chất

B Cả hai cùng có bản chất là sóng điện từ

C Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

D Cả hai đều có tác dụng lên kính ảnh

Câu 37: Để đo chính xác bước sóng của một bức xạ đơn sắc, người ta dùng cách nào sau đây?

A Dùng máy quang phổ B Dùng quang điện trở

C Dùng hiện tượng quang điện ngoài D Dùng thí nghiệm Y-âng

Câu 38: Trạng thái dừng P và trạng thái dừng O có năng lượng lần lượt là – 17/45 eV và - 68/125 eV

Khi electron của nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng P về quỹ đạo dừng O thì nguyên tử phát ra một bức xạ trong vùng nào của thang sóng điện từ?

Câu 39 Nguyên tử hidrô ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 6 bức xạ Ở trạng thái này electron

đang chuyển động trên quỹ đạo dừng

Câu 40 Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng  = 0

3

thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

3A0

Câu 41 Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?

A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm

C Có khả năng làm ion hóa không khí

D Có khả năng hủy hoại tế bào

Câu 42 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh

sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát thấy

Câu 43 Giao thoa với hai khe Y-âng có a = 0,5 mm; D = 2 m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có

bước sóng từ 0,40  m đến 0,75  m Tính bề rộng của quang phổ bậc 2

Câu 44 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng

cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 18 mm Số vân sáng quan sát được trên màn là

Trang 8

Câu 45 Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz, bước sóng của nó trong chân không là

Câu 46 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách từ vân

sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

Câu 47 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,64  m Vân sáng thứ

3 cách vân sáng trung tâm một khoảng

Câu 48 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,4  m B 0,55  m C 0,5  m D 0,6  m

Câu 49 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5  m Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa là

Câu 50 Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz Công suất phát xạ của nguồn là 10 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

Câu 51 Công thoát electron khỏi đồng là 4,57 eV Chiếu chùm bức xạ điện từ có bước sóng  vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3 V Bước sóng của chùm bức xạ điện từ đó là

A 1,32  m B 0,132  m C 2,64  m D 0,164  m

Câu 50: Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của LAZE là

A hiện tượng cảm ứng điện từ B sự phát xạ cảm ứng

C hiện tượng quang điện ngoài D hiện tượng quang điện trong

Câu 51: Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625 10-34 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát của eletron ra khỏi bề mặt của đồng là:

A 5,625.10-20J B 6,625.10-25J C 6,625.10-19J D 8,526.10-19J

Câu 52: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần

lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5  m có vân sáng của bức xạ

Câu 53: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 450 nm Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 = 0,60  m Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là:

Câu 54: Mỗi phôtôn của một chùm bức xạ đơn sắc có năng lượng bằng 9,6.10-19J Chiếu liên tục chùm bức xạ này vào quả cầu kim loại cô lập về điện thì sau một thời gian, điện thế quả cầu đạt giá trị cực đại bằng 3,5V Lấy e = 1,6.10-19

C Công thoát của electron của kim loại làm quả cầu bằng:

Câu 55: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,5μm, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 0,5cm; 1,05cm Trên đoạn MN (vuông góc với hệ vân) có:

A 5 vân sáng, 6 vân tối B 6 vân sáng, 6 vân tối

Trang 9

C 5 vân sáng, 5 vân tối D 6 vân sáng, 5 vân tối

Câu 56: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng En của nguyên tử hiđrô thoả mãn hệ thức n2En

= − 13,6 eV (với n = 1, 2, 3,…) Để chuyển êlectron lên quỹ đạo O thì nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản phải hấp thụ phôtôn mang năng lượng

A 2,72 eV B 13,056 eV C 10,88 eV D 0,544 eV

Câu 57: Thuyết lượng tử ánh sáng có nội dung nói về:

A Các trạng thái dừng của nguyên tử

B Hạt photon

C Các quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử

D Sự hình thành các vạch quang phổ trong phổ vạch của nguyên tử Hydro

Câu 58: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 59: Chọn phát biểu sai ?

A Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên

kết trong chất bán dẫn

B Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ

bên ngoài

D Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị

chiếu ánh sáng thích hợp

Câu 60: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

Câu 61: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc

Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

Câu 62: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

D Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím Câu 63: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:

Câu 64: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18  m, 2 = 0,21  m và 3 = 0,35  m Lấy h = 6,625.10-34

J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (1 và 2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (1, 2 và 3) D Chỉ có bức xạ 1

Câu 65: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

C Chất khí ở áp suất thấp D Chất rắn

Câu 66: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của

chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó:

A phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng

Trang 10

B giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng

C phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng

D giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng

Câu 67: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5  m Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

Câu 68: Trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra

phôton ứng với bức xạ có bước sóng 1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên

tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 2 Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

A 2 - 1 B 2 - 1 C 2 1

 

2 1

 

  

Câu 69: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí

Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

C không bị tán sắc D không bị lệch phương truyền

Câu 70: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra

phôtôn có bước sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34

J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng

Câu 71: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 72: Giữa anôt và catôt của một ống phát tia X có hiệu điện thế không đổi là 25 kV Bỏ qua động

năng của electron khi bứt ra từ catôt Lấy h = 6,625.10-34

J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra bằng

Câu 73: Trong chân không: nếu bức xạ đơn sắc (1) có bước lớn hơn bước sóng của bức xạ đơn sắc (2),

thì:

A trong nước, bức xạ (1) có tốc độ lan truyền lớn hơn bức xạ (2)

B bức xạ (1) có tần số lớn hơn tần số của bức xạ (2)

C photon của bức xạ (1) có năng lượng lớn hơn photon của bức xạ (2)

D chiết suất của nước đối với bức xạ (1) lớn hơn đối với bức xạ (2)

Câu 74: Mạch dao động lý tưởng gồm:

Câu 75: Sóng điện từ:

Câu 76: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

Ngày đăng: 17/01/2021, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w