1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

answer key grade 1 revision 183202013

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh đọc các câu và vẽ lại các thời tiết rainy (trời mưa), sunny (trời nhiều nắng), windy (có nhiều gió), snowy (tuyết rơi) và cloudy (trời nhiều mây). 2. What is the weather like to[r]

Trang 1

Grade 1 Revision

ANSWER KEY

Trang 2

1 Read and trace:

Học sinh vẽ ở ô ‘draw’, đồ lại chữ ở ô ‘trace’ và viết lại từ mới 1 lần ở ô ‘write’

2 Read and write:

a) She is next to the shop.

b) It is on the log.

c) It is in the box.

d) It is under the ship.

e) It is between the shells.

3 Read and trace:

Học sinh đồ lại từ 1 lần tương ứng với từ bên dưới hình ảnh

Trang 3

4 Read and write:

a) They are bugs

b) It is a box

c) They are dogs

d) They are mugs

e) It is a fox

B MATHS

1 Is it curved or straight?

Học sinh đồ và viết lại các từ vựng.

2 Colour and count:

triangles BLUE tô màu xanh dương cho hình tam giác

circles YELLOW tô màu vàng cho hình tròn

rectangles GREEN tô màu xanh lá cho hình chữ nhật

How many can you see?

Trang 4

3 Count and write:

Học sinh đếm số lượng con vật, đồ chữ và viết số lượng vào các ô

eleven frogs: 11

twelve beetles: 12

thirteen butterflies: 13

fourteen bees: 14

fifteen goldfish: 15

sixteen apples: 16 seventeen trees: 17 eighteen eggs: 18 nineteen ants: 19 twenty flowers: 20

C SCIENCE

1 Draw the weather:

Học sinh đọc các câu và vẽ lại các thời tiết rainy (trời mưa), sunny (trời nhiều nắng), windy (có nhiều gió), snowy (tuyết rơi) và cloudy (trời nhiều mây)

2 What is the weather like today?

Học sinh đồ chữ và viết lại 1 lần các từ vựng về thời tiết

a) It is snowy

b) It is sunny

c) It is rainy

d) It is windy

e) It is cloudy

Ngày đăng: 16/01/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w